Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 2029

Ngày Dương Lịch:21-6-2029
Ngày Âm Lịch:10-5-2029
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Nhâm Ngọ tháng Canh Ngọ năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
21
10
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Nên tránh những ngày có lệnh kỵ sau đây:

- Kim Thần Thất Sát: Không nên thực hiện các công việc trọng yếu, du hành xa, ký kết hợp đồng hay khởi động những dự án quy mô lớn trong những ngày này.

Ngày Nhâm Ngọ - được xác định là Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), thuộc hạng ngày tốt trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc, kỵ với các tuổi Bính Tý và Canh Tý.

Tương tác Ngũ Hành: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng.

Tương quan Địa Chi: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành các công việc tháo nước để tránh khó khăn trong canh phòng đê điều

Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ nhân phải làm lại

Ngày Tốc Hỷ - tức ngày tốt vừa đủ.

Buổi sáng mang năng lượng tốt lành, nhưng chiều có dấu hiệu xấu nên cần hoàn thành công việc nhanh chóng. Niềm vui đến nhanh, nên dùng để mưu tính những sự lớn lao, sẽ đạt thành công mau lẹ. Tối ưu nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, càng sớm càng đem lại kết quả tích cực.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Giác

Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) - Tượng trưng cho con Giao Long (cá sấu), chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm:

  • Mọi công việc sáng tạo đều đem lại vinh dự và lợi lộc
  • Hôn nhân, cưới gả sẽ sinh con trai thông minh
  • Công danh sẽ thăng tiến, khoa cử đỗ đạt cao

Kiêng cữ: Chôn cất hoạn nạn phải ba năm. Xây dựng hay sửa chữa mộ phần dễ gây mất người. Để tránh điềm xấu, nên chọn ngày tốt khác tiến hành chôn cất. Sinh con vào ngày Sao Giác chiếu có thể khó nuôi - tối ưu là đặt tên con theo tên Sao Giác để bảo vệ. Không dùng tên sao này cũng có thể dùng tên Sao của tháng hay năm mang ý nghĩa tương đương.

Ngoại lệ và Biến Số:

  • Sao Giác vào ngày Dần: Là Đăng Viên, mang ý nghĩa được ngôi vị cao cả, mọi sự đều tốt đẹp
  • Sao Giác vào ngày Ngọ:Phục Đoạn Sát - rất kỵ trong chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, xuất hành, khởi công lò nhuộm hoặc gốm. Tuy nhiên ngày này lại tốt cho lấp hang lỗ, xây tường, dứt vú trẻ em, làm cầu tiêu, kết dứt những điều hung hại
  • Sao Giác vào ngày Sóc:Diệt Một Nhật - không nên làm rượu, hành chính, lập lò gốm hay nhuộm, thừa kế. Đặc biệt Đại Kỵ đi thuyền

Ý Nghĩa: Giác: Mộc Giao (con cá sấu) - tức là Mộc tinh, sao tốt lành, chủ trị đỗ đạt, hôn nhân thành tựu. Đồng thời kỵ cải táng và hung táng.

"Giác tinh tọa tác chủ vinh xương
Ngoại tiến điền tài cập nữ lang
Giá thú hôn nhân sinh quý tử
Văn nhân cập đệ kiến Quân vương
Duy hữu táng mai bất khả dụng
Tam niên chi hậu, chủ ôn đậu"

Trực Kiến

Nên làm:

  • Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, đền ơn đáp nghĩa
  • Xuất hành đem lại lợi thế, sinh con rất tốt lành

Không nên:

  • Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà

Sao Tốt Lành:

  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc làm
  • Thiên Quan: Tốt cho mọi việc làm
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc làm
  • Quan Nhật: Tốt cho mọi việc làm
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc làm

Sao Xấu Dữ:

  • Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ
  • Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú (cưới hỏi)
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ
  • Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi)

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón theo Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón theo Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu dữ)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới - cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ nhận được tin tức tốt. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên phải đề phòng cẩn thận. Tốt nhất hoãn lại chuyến đi. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc hội họp, tranh luận, việc quan hành nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi vã.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành - đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời to. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nobile, việc quan trọng thi phải đòn. Gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành - tối ưu nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài còn mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng lưỡi tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng cần chắc chắn trong mọi công việc.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 6 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 6 năm 2029 là ngày 10 tháng 5 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/6/2029 là ngày 10/5/2029 âm.

HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 6 năm 2029 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 6 năm 2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/6/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/6/2029 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 21 tháng 6 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 6 năm 2029Thứ năm.