Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2029
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Những ngày cần tránh:
|
|
|
Phân tích ngũ hành ngày Ất Sửu:
|
|
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành công việc gieo trồng canh tác, vì sẽ dẫn đến tình trạng ngàn gốc không phát triển được. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đảm nhận các công vụ chính trị, để tránh gia chủ mất nhiều thời gian ngoài xa và khó có thể quay về nhà. |
|
|
Ngày Tốc Hỷ - ngày tốt vừa phải:
"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
|
Tên sao: Sao Nguy Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú) - Tướng tinh con chim én, chủ trị ngày thứ 2. Nên làm: Lót giường được an yên, công việc chôn cất rất tốt đẹp. Kiêng cữ: Tránh các công việc như gác đòn đông, dựng nhà cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Do đó, nếu có kế hoạch xây dựng nhà ở, nên chọn ngày auspicious khác thích hợp hơn. Ngoại lệ đặc biệt:
"Nguy tinh bất khả tạo cao đường, |
|
|
Trực Thành Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc và các loại máy khác, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả, kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Không nên: Kiện tụng, tranh chấp. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành về phía Tây Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành về phía Đông Nam để đón Tài Thần cầu tài cầu lộc. Hướng nên tránh: Hạn chế xuất hành về phía Đông Nam gặp Hạc Thần vì đây là sao xấu. |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp đến, nếu mưu cầu lộc hay tài lợi nên đi hướng Nam. Công vụ giao dịch sẽ gặp nhiều thuận lợi may mắn. Người xuất hành sắp có tin vui. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi phát triển. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó chịu, nên đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chữ nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Những việc liên quan hội họp, tranh luận, công việc quan sự nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế gây xung đột hay cãi vã. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp có tin quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp ổn thuận. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh chóng khỏi, gia đình đều khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lợi không lớn, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng cần phải chuẩn bị, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, tối ưu nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại đợi ngày tốt hơn. Người đi xa chưa có tin vui về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện tầm thường. Việc làm chậm và lâu, nhưng nên chắc chắn kỹ lưỡng cho mọi công việc. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 4 tháng 6 năm 2029
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 4 tháng 6 năm 2029 là ngày 23 tháng 4 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 4/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 4/6/2029 là ngày 23/4/2029 âm.
HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 4 tháng 6 năm 2029 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 4 tháng 6 năm 2029 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 4 tháng 6 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 4/6/2029 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 4/6/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 4 tháng 6 năm 2029 là thứ mấy?
Ngày 4 tháng 6 năm 2029 là Thứ hai.
