Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 2029

Ngày Dương Lịch:22-6-2029
Ngày Âm Lịch:11-5-2029
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Quý Mùi tháng Canh Ngọ năm Kỷ Dậu
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2029
Tháng 5 Năm 2029 (Kỷ Dậu)
22
11
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải các ngày sau:

- Trùng Phục: Cần tránh các công việc quan trọng như chôn cất, cưới xin, vợ chồng đi xa, xây nhà hay xây mồ mả.

- Kim Thần Thất Sát: Không nên thực hiện các công việc trọng đại, chuyến đi xa xôi, ký kết hợp đồng lớn hay khởi động dự án quan trọng.

Ngày Quý Mùi - Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung, tức ngày xui xẻo.

- Nạp âm: Ngày thuộc Dương Liễu Mộc, cần tránh cho các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu.

- Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc với hành Thổ, trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (đều thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc.

- Tương quan Thập Nhị Địa Chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung với Sửu, hình với Sửu, hại với Tý, phá với Tuất, tuyệt với Sửu.

- Tam Sát: Những người tuổi Thân, Tý, Thìn nên tránh.

- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các vụ kiện tụng, nhất là khi ta bất lợi và đối phương mạnh hơn.

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh độc tính ngấm sâu vào cơ thể.

Ngày Xích Khẩu - Được xem là ngày xấu, hung tú.

Cần đặc biệt cảnh tỉnh những sự cố liên quan đến lời nói, tranh chấp hay xung đột. Đây là ngày xui xẻo, các công việc khó thực hiện được, dễ dẫn tới mâu thuẫn nội bộ, thị phi, cãi vã, hoặc tình huống ơn thù, nói xấu nhau.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú). Đây là sao Rồng tướng tinh, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Những công việc liên quan tới cắt may quần áo, may màn sẽ mang lại lộc phát tài.

Kiêng cữ: Chôn cất sẽ bị Trùng tang. Do đó, để tránh điềm xui xẻo, nên lựa chọn ngày tốt khác cho việc an táng. Nếu làm hôn lễ, dễ xảy ra lạnh nhạt trong phòng tân hôn. Nếu kiện tụng sẽ bị thua. Nếu khởi dựng nhà cửa sẽ có con thất mạng. Sau 10 hoặc 100 ngày có thể gặp họa, rồi dần dần mất ruộng đất, hoặc nếu làm quan sẽ bị cách chức. Vì Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, con sinh ra vào ngày này sẽ khó nuôi. Vì vậy nên lấy tên sao để đặt cho con thì sẽ được yên lành.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Cần tránh làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay đi làm hành chính. Nhất là đi thuyền sẽ gặp nguy hiểm (vì Diệt Một có nghĩa là chìm mất).
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì hầu hết công việc đều tốt lành, đặc biệt là tại Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng) - Kim tinh, sao xấu. Cần tránh gả cưới và xây cất. Đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công xây dựng lò nhuộm lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Trẻ sinh ra vào ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân cần tránh khởi đầu uống thuốc.

Sao tốt:

  • Lục Hợp: Hỗ trợ mọi công việc diễn ra tốt lành.

Sao xấu:

  • Trùng Phục: Cần tránh làm hôn lễ và an táng.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Cần tránh mai táng.
  • Phủ Đầu Dát: Cần tránh khởi tạo công việc.
  • Tam Tang: Cần tránh khởi tạo công việc, gả cưới và an táng.

Hướng tốt:

  • Hướng Đông Nam: Đi để đón 'Hỷ Thần' (Thần mang tới hạnh phúc).
  • Hướng Chính Tây: Đi để đón 'Tài Thần' (Thần mang tới tài lộc).

Hướng cần tránh:

  • Hướng Tây Bắc: Gặp Hạc Thần (xấu, không may mắn).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện với người khác, phải cảnh tỉnh. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác chỉ trích hay lây nhiễm bệnh. Nhất là các hoạt động như hội họp, tranh luận, việc công quyền nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng để hạn chế xung đột hay cãi nhau.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Là giờ cực tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Tất cả công việc gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh hay cầu nguyện sẽ hồi phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành sẽ gặp thất thoát, nạn nhân, công việc quan trọng cần đền bù, dễ gặp điều quỷ dị nên cần cúng tế để tìm sự yên an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Mọi công việc đều diễn ra tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ thuận lợi nhất. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành sẽ an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mơ hồ. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm nhanh hơn. Cần phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay rắc rối thị phi. Công việc chậm rãi lâu la, nhưng bất kỳ điều gì cũng cần thực hiện cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Tin tức vui sắp tới. Nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam sẽ thuận lợi. Công việc gặp gỡ sẽ mang lại nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin vui. Những việc chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 6 năm 2029

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 6 năm 2029 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 6 năm 2029 là ngày 11 tháng 5 năm 2029 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/6/2029 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/6/2029 là ngày 11/5/2029 âm.

HỏiNgày 22 tháng 6 năm 2029 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 6 năm 2029 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 6 năm 2029 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 6 năm 2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/6/2029 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/6/2029 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 22 tháng 6 năm 2029 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 6 năm 2029Thứ sáu.