Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2027

Ngày Dương Lịch:3-8-2027
Ngày Âm Lịch:2-7-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Giáp Dần tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 3
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2027
Tháng 7 Năm 2027 (Đinh Mùi)
3
2
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 3 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Trùng Phục: Ngày này kỵ các công việc chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà cửa cũng như xây mồ mả.

Ngày: Giáp Dần - tức Can Chi cùng chủ Mộc, ngày này mang tính chất cát tích.

- Nạp âm: Ngày Đại Khê Thủy, không thích hợp cho tuổi Mậu Thân và Bính Thân.

- Hành Thủy khắc hành Hỏa trên ngày này, tuy nhiên tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khắc của Thủy.

- Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất tạo thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài vật bị hao tổn mất mát

- Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành lễ tế tự vì ngày này quỷ thần không ở trạng thái bình thường

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày mang tính tốt lành nhưng có tốc độ.

Buổi sáng may mắn, chiều tối kém thuận lợi nên cần thực hiện nhanh chóng. Vui sướng tìm đến nhanh, do đó thích hợp để thực hiện những sự kiện lớn, sẽ mang lại thành công sớm hơn. Tốt nhất là bắt đầu công việc vào sáng sớm, càng khai cuộc sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

: Sao Thất

: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

: Mọi công việc đều có điều kiện thực hiện tốt. Đặc biệt thích hợp cho công trình thủy lợi, khai thông nước, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, chế tạo cửa sổ, hôn lễ, mai táng và khai phá đất đai.

: Sao Thất Đại Kiết là ngày cát tú, không có bất kỳ tất cữ nào.

:

  • Sao Thất Đại Kiết khi rơi vào Ngọ, Tuất và Dần nhìn chung đều tốt, nhất là ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
  • Ba ngày Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ thuận lợi cho xây dựng, mai táng, nhưng riêng ngày Dần khác lại không tốt. Bởi vì sao Thất gặp ngày Dần phạm vào Phục Đoạn Sát (tuân thủ tất cả kiêng cữ như trên).
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn): Hỏa tinh, sao đắc lợi. Cực kỳ thuận lợi cho kinh doanh, hôn nhân, xây dựng và mai táng.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Nguy

Trực Nguy mang ý nghĩa suy thoái, nguy hiểm, bất lợi. Do đó, ngày có trực Nguy là ngày không may, mọi công việc đều gặp bất lợi.

Sao tốt:

  • Thánh Tâm: Thuận lợi cho mọi việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng dâng và tế tự.
  • Giải Thần: Thuận lợi cho lễ tế tự, cúng bái, kiện cáo, giải oan cũng như khắc phục được các sao xấu.
  • Dịch Mã: Thuận lợi cho mọi việc, nhất là những chuyến đi xa xuất hành.

Sao xấu:

  • Nguyệt Phá: Bất lợi cho việc xây dựng, sửa chữa nhà cửa.
  • Trùng Phục: Kỵ hôn lễ cưới hỏi, an táng mai táng.
  • Nguyệt Hình: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Không Phòng: Kỵ hôn sự cưới hỏi.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành xa, hôn lễ cưới hỏi, an táng mai táng.
  • Thiên Hình Hắc Đạo: Bất lợi cho tất cả công việc.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần mang lại thuận lợi về vật chất.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần vì sẽ không may mắn.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt sắp đến, nếu cầu lộc, cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công tác hoặc gặp gỡ sẽ gặp nhiều may mắn. Người xuất hành có tin mừng trở về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, cạnh tranh ganh ghét, phải cảnh giác. Nên trì hoãn chuyến đi nếu có thể. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Những công việc như họp hành, tranh luận, giải quyết công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu không thể tránh thì cần kiềm chế lời nói để hạn chế xảy ra xung đột hay tranh cãi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc gia đình đều hòa thuận. Nếu cầu y bệnh thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài tìm kiếm không có lợi, dễ gặp điều trái ý. Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn, những việc quan trọng có thể gặp trở ngại, nếu lo lắng về ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều may mắn, thuận lợi, tốt nhất nên cầu tài đi theo hướng Tây Nam – gia đình được yên lành. Người xuất hành đều bình an.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Kế hoạch khó thành công, cầu lộc, cầu tài mơ hồ không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam thì tìm được nhanh chóng. Đề phòng tranh chấp, mâu thuẫn hoặc những câu chuyện tị nạn thêu dệt. Mọi việc làm chậm chạp, lâu dài nhưng tốt nhất làm bất kỳ công việc gì cũng cần chắc chắn, cẩn thận.

Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 8 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 3 tháng 8 năm 2027 là ngày 2 tháng 7 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 3/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 3/8/2027 là ngày 2/7/2027 âm.

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 3 tháng 8 năm 2027 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 8 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 8 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/8/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 3/8/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 3 tháng 8 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 8 năm 2027Thứ ba.

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 2027 - Lịch vạn niên 3/8/2027