Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 2027

Ngày Dương Lịch:26-8-2027
Ngày Âm Lịch:25-7-2027
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Sửu tháng Mậu Thân năm Đinh Mùi
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2027
Tháng 7 Năm 2027 (Đinh Mùi)
26
25
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Xử thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày sau:

  • Thụ Tử: Ngày này toàn bộ công việc đều bất lợi, không nên khởi động bất kỳ hoạt động nào.
  • Sát Chủ Âm: Ngày này không thích hợp cho các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.
  • Sát Chủ Dương: Ngày này tránh thực hiện các việc xây dựng, lễ cưới, giao dịch buôn bán, mua bán bất động sản, nhận công việc mới, hay đầu tư kinh doanh.

Ngày Đinh Sửu - Theo nguyên lý Can chi, đây là Hỏa sinh Thổ, thuộc ngày cát lành (bảo nhật).

  • Nạp âm: Ngày Giản Hạ Thủy, bất lợi cho các tuổi Tân Mùi và Kỷ Mùi.
  • Tương tác ngũ hành: Hành Thủy khắc hành Hỏa trong ngày này, ngoại trừ các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi Thủy.
  • Mối quan hệ Chi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo thành Kim cục. Xung khắc Mùi, hình hài Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt mệnh Mùi.
  • Tam Sát: Bất lợi cho các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không cắt tóc vào ngày này để tránh đầu sinh mụn nhọt và các vấn đề da liễu.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiếp nhận chức vụ hay công việc mới để tránh việc gia chủ không thể trở về nhà được.

Ngày Lưu Liên - Được xem là ngày hung hung, bất anh.

Ngày này các việc thường gặp trở ngại, dễ bị chậm trễ hoặc rơi vào tình cảnh phức tạp khó thoát, khó hoàn thành công việc. Ngoài ra, dễ xảy ra thị phi miệng lưỡi và những tranh chấp không cần thiết. Đặc biệt cần thận trọng với các vấn đề hành chính, pháp lý, giấy tờ chứng thực, ký kết hợp đồng hoặc nộp đơn xin - không nên vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường,
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly,
Không thì lưu lạc một khi,
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu: Tốt lành (Kiết Tú). Hình tượng tinh là con cua, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Là ngày cát lành thích hợp khởi động hầu hết mọi việc. Đặc biệt tốt cho: xây dựng, sửa chữa mộ phần, công trình thủy lợi, đào tạo cửa, cắt may quần áo, công việc kinh doanh giao dịch, và mưu cầu danh lợi.

Kiêng cữ: Tránh đi thuyền buồm. Để trẻ em dễ nuôi, có thể đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên sao năm tháng đó.

Lưu ý đặc biệt:

  • Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ sẽ mất hiệu lực. Tại Dậu thì tốt lành. Ngày Sửu Đăng Viên rất cát lành nhưng cần tránh Phục Đoạn.
  • Nếu phạm phải Phục Đoạn thì kỵ: chôn cất, thừa kế gia tài, chia lãnh tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm, và xuất hành. Nên ưu tiên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt những điều hung hại.
  • Đẩu Mộc Giải (con cua): Là sao mộc cát lành, thích hợp xây cất, sửa chữa, lễ cưới gả và an táng đều tốt.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai.
Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Chấp

Nên làm: Lập ký kết hợp đồng, giao dịch mua bán, động thổ cơ sở, cầu thầy chữa bệnh, đi thợ săn bắn cá, tìm bắt trộm cướp, xây dựng nền tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, khai trương hiệu buôn bán mới, xuất tiền của.

Những ngôi sao thuận lợi:

  • Nguyệt Đức Hợp: Cát lành cho tất cả công việc, chỉ kỵ đi kiện tụng.
  • Mẫu Thương: Cát lành cho khai trương kinh doanh hoặc cầu mong tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát lành cho mọi công việc.

Những ngôi sao bất lợi:

  • Thụ Tử: Xấu cho toàn bộ công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành đi xa.
  • Sát Chủ: Xấu cho toàn bộ công việc.

  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang may mắn.
  • Xuất hành hướng Chính Đông để đón Tài Thần mang tài lộc.
  • Tránh xuất hành hướng Chính Tây vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu cầu khó thành, tài lộc mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa còn chờ tin. Dễ bị mất tiền mất của, nếu đi hướng Nam sẽ tìm nhanh mới thấy. Cẩn thận tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói lăng loàng. Các công việc thường kéo dài lâu nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin tức vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc đi gặp gỡ rất may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém - cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi. Cẩn thận người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nên tránh các hoạt động hội họp, tranh luận, việc công vụ vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì hãy giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Giờ vàng tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Gia đình hòa hợp. Bệnh tật cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không có lợi hoặc hay gặp trái ý. Ra đi dễ thiệt hại gặp nạn, công việc quan trọng có thể phải chịu đơn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Toàn bộ công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều được bình yên an lành.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 8 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 8 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 8 năm 2027 là ngày 25 tháng 7 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/8/2027 là ngày 25/7/2027 âm.

HỏiNgày 26 tháng 8 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 8 năm 2027 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 8 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 8 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/8/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/8/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 26 tháng 8 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 8 năm 2027Thứ năm.