Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2027

Ngày Dương Lịch:13-8-2027
Ngày Âm Lịch:12-7-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Giáp Tý tháng Mậu Thân năm Đinh Mùi
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2027
Tháng 7 Năm 2027 (Đinh Mùi)
13
12
Ngày: Giáp Tý, Tháng: Mậu Thân
Tiết khí: Lập thu
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 8

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện:

- Trùng Phục: Nên kiêng những hoạt động như chôn cất, tổ chức hôn nhân, vợ chồng đi xa, xây dựng nhà ở hay xây mộ.

Ngày Giáp Tý – Tức sự tương sinh của Chi và Can (Thủy sinh Mộc), là ngày tốt lành (ngày cát).

- Nạn âm: Ngày Hải Trung Kim, cần kiêng những tuổi: Mậu Ngọ và Nhâm Ngọ.

- Quan hệ ngũ hành: Ngày này thuộc hành Kim có tính khắc hành Mộc, ngoại trừ tuổi Mậu Tuất vì vậy được coi là có lợi.

- Tương quan chi chi: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành cục Thủy. Xung với Ngọ, hình với Mão, hại với Mùi, phá với Dậu, tuyệt với Tỵ.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" – Không nên mở kho tài chứa để tránh tiền bạc bị hao tổn mất mát.

- : "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên gieo quẻ hỏi việc để tránh tự rước lấy họa phúc.

Ngày Đại An – Tức ngày cát tường.

Là ngày hạnh phúc tốt lành, mọi sự vận hành đều thuận lợi, công việc dễ thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Quỷ

Tên ngày: Quỷ Kim Dương – Vương Phách: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng con dê, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên thực hiện: Việc chôn cất, cạo dọn thổ địa hoặc cắt may quần áo đều thuận lợi.

Cần kiêng: Khởi động bất kỳ công việc nào cũng có hại. Đặc biệt tránh xa: mở cửa xây cửa, tháo nước, đào giếng ao, xây nhà cửa, cưới hỏi, động thổ, xây tường, dựng cột. Nếu quý vị có kế hoạch xây dựng hay cưới hỏi nên chọn một ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tý Đăng Viên thừa kế tước phong rất tốt, đồng thời mang lại may mắn cho công việc được giao phó.
  • Ngày Thân là Phục Đoạn Sát cần kiêng những việc: thừa kế chia tài sản, an táng, xuất hành xa, khởi công lò gốm, lò nhuộm. Nên ưu tiên: cai sữa trẻ nhỏ, xây tường, kết thúc điều hung hại, san lấp hang lỗ, xây dựng cầu tiêu.
  • Nhằm ngày 16 âm lịch là Diệt Nhật cần kiêng: lập lò gốm, lò nhuộm, làm công chức, chế tạo rượu, và tránh đi thuyền.
  • Quỷ Kim Dương (con dê): Kim tinh, sao hung ác. Chôn cất được may mắn, nhưng bất lợi cho xây cất và hôn sự.

"Quỷ tinh khởi tạo tất nhân vong,
Đường tiền bất kiến chủ nhân lang,
Mai táng thử nhật, quan lộc chí,
Nhi tôn đại đại cận quân vương.
Khai môn phóng thủy tu thương tử,
Hôn nhân phu thê bất cửu trường.
Tu thổ trúc tường thương sản nữ,
Thủ phù song nữ lệ uông uông."

Trực Định

Nên thực hiện: Động thổ, san nền, đắp nền, sửa chữa hay xây dựng bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu phúc, nộp đơn thỉnh nguyện, sửa chữa hay đóng tàu thuyền, khai trương tàu bè, khởi công lò nướng. Mua nuôi thêm vật nuôi.

Không nên: Khởi kiện tụng, xuất hành đi xa.

Sao tốt lành:

  • Phúc Sinh: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Dân Nhật: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Hoàng Ân: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Thuận lợi cho mọi công việc.

Sao hung hại:

  • Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Trùng Phục: Cần kiêng cưới hỏi, an táng.
  • Âm Thác: Cần kiêng xuất hành, hôn sự (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành theo hướng Đông Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang lại hỷ sự. Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông gặp phải Hạc Thần (sao hung hại).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều suôn sẻ, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành, nhân sự bình yên.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc tài lộc mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên tạm hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới khôi phục. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay thị phi lời tiếng. Công việc tiến độ chậm rãi, cần làm các việc một cách chắc chắn ít nhất.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp ập đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi giao dịch công việc thường gặp may mắn. Người xuất hành sắp có tin lành. Nuôi chăn súc đều gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, gây rắc rối, cần cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên tạm lùi lại. Phòng ngừa bị người khác nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh tật. Những việc như hội họp, tranh chấp, công vụ nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói để hạn chế va chạm hay cãi cọ.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ cát tường tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lãi lớn. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa thuận. Nếu có bệnh cầu xin chữa trị sẽ khỏi, gia đình đều khoẻ mạnh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ bị tổn thất, gặp họa, công việc trọng đại cần gặp trắc trở, bị ma quỷ quấy rầy nên cúng tế thờ kính mới an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 13 tháng 8 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 13 tháng 8 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 13 tháng 8 năm 2027 là ngày 12 tháng 7 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 13/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 13/8/2027 là ngày 12/7/2027 âm.

HỏiNgày 13 tháng 8 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 13 tháng 8 năm 2027 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 13 tháng 8 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 13 tháng 8 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 13/8/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 13/8/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 13 tháng 8 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 13 tháng 8 năm 2027Thứ sáu.

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 2027 - Lịch vạn niên 13/8/2027