Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2027

Ngày Dương Lịch:2-8-2027
Ngày Âm Lịch:1-7-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Quý Sửu tháng Đinh Mùi năm Đinh Mùi
Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 2027
Tháng 7 Năm 2027 (Đinh Mùi)
2
1
Ngày: Quý Sửu, Tháng: Đinh Mùi
Tiết khí: Đại thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 8

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Thụ Tử: Ngày vô cùng xấu, mọi việc đều nên tránh, không nên khởi động bất cứ công việc nào.

- Sát Chủ Âm: Ngày kỵ các công việc liên quan đến mai táng và tu sửa mộ phần.

- Sát Chủ Dương: Ngày này không nên thực hiện các việc xây cất, hôn lễ, giao dịch mua bán nhà đất, nhận việc làm hay đầu tư kinh doanh.

- Dương Công Kỵ Nhật: Ngày hung nặng, mọi việc đều không nên tiến hành. Đặc biệt cần tránh: động thổ, xây dựng sửa chữa, khởi công xây nhà, cất nóc, xây dựng mộ phần, an táng…

Ngày: Quý Sửu - tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), là ngày hung (phạt nhật).

- Nạp âm: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi: Đinh Mùi và Tân Mùi.

- Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, ngoại trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ thì không bị ảnh hưởng.

- Ngày Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.

- Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi động các vụ kiện tụng khi lý lẽ yếu thế trước địch thủ mạnh hơn

- Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhận chức vụ công quyền để tránh trường hợp chủ nhà lâu lâu không thể trở về

Ngày: Lưu Liên - tức ngày Hung.

Ngày này công việc dễ gặp vướng víu, trì hoãn và khó đi tới đích. Hơn nữa dễ bị ảnh hưởng bởi những chuyện thị phi, gièm pha hoặc những lời nói lẫn lộn. Về mặt công việc hành chính, pháp lý, thủ tục giấy tờ hay ký kết hợp đồng, nộp đơn kiến nghị nên cẩn trọng và không vội vàng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

: Sao Nguy

: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú). Tướng tinh hình chim én, chủ trị ngày thứ 2.

: Lót giường yên bình, chôn cất rất tốt lành.

: Những công việc dựng cầu, xây dựng nhà cửa, tháo nước, đào mương rạch, đi thuyền hay trổ cửa. Vì vậy, nếu có kế hoạch xây cất nhà ở thì nên lựa chọn ngày khác để tiến hành.

:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến tại Tỵ, Dậu và Sửu đều đắc lợi, mọi việc tốt. Trong đó, tại Dậu là tốt nhất. Ngày Sửu Sao Nguy Đăng Viên: các công việc xây tạo đều được quý hiển.
  • Nguy: Nguyệt Yến (con én): Nguyệt tinh, sao xấu. Tránh khai trương, an táng và xây dựng.

"Nguy tinh bât khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương.
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung. Khi hôm nay có trực Phá thì bất kỳ công việc gì cũng đều bất lợi, chỉ phù hợp để phá dỡ hay tháo dỡ nhà cửa.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Thích hợp cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Thích hợp cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thụ Tử: Xấu cho toàn bộ công việc (ngoại trừ săn bắn được tốt).
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài đều mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì nên tìm kiếm sớm. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói lẫn lộn. Công việc tiến triển chậm, nhưng dù vậy nên làm việc gì cũng phải chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc hay cầu tài thì đi hướng Nam sẽ được. Đi công vụ gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ gây tranh luận, cãi cọ, mâu thuẫn do đói kém hay các mâu thuẫn, nên cẩn trọng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn. Cần phòng chuyện người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lớn nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Là giờ tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu tự thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài không được lợi, hoặc dễ bị trái ý. Nếu ra đi dễ gặp thiệt hại, nạn nhân hay việc quan trọng thì phải cần chuẩn bị, gặp ma quỷ nên cúng tế để mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ được. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 8 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 8 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 8 năm 2027 là ngày 1 tháng 7 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/8/2027 là ngày 1/7/2027 âm.

HỏiNgày 2 tháng 8 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 8 năm 2027 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 8 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 8 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/8/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/8/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 8 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 8 năm 2027Thứ hai.

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 2027 - Lịch vạn niên 2/8/2027