Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Những ngày nên tránh: - Kim Thần Thất Sát: Là ngày không tốt để thực hiện các công việc trọng yếu như đi xa, ký kết hợp đồng kinh tế, khởi động các dự án lớn hay những sáng kiến quan trọng khác. |
|
Tính chất ngày: Quý Hợi - Can Chi thuộc Thủy, là ngày cát. Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, những tuổi Đinh Tỵ và Ất Tỵ không nên làm việc trọng yếu. Tương tác hành: Hành Thủy của ngày này khắc với hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng bởi khắc này. Quan hệ cục bộ: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tham gia tam hợp với Mão và Mùi tạo thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến kiện tụng pháp lý trong ngày này, vì lý do của mình sẽ yếu thế trước lý do của bên đối phương. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện hôn nhân, cưới hỏi trong ngày này để tránh rủi ro ly biệt và hôn nhân rạn nứt. |
|
Ngày: Không Vong - tức ngày Hung (ngày xấu). Ý nghĩa: Mọi việc dễ thất bại, kế hoạch sẽ gặp bế tắc, tiến độ công việc bị chậm trệ và trở ngại. Tài sản, của cải có nguy cơ thất thoát, danh vọng và uy tín sẽ bị giảm sút. Đây là ngày xấu về mọi khía cạnh, nên tránh thực hiện các việc quan trọng để hạn chế khó khăn và rủi ro. "Không Vong gặp quẻ khẩn cần |
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ năm trong tuần thiên can. Công việc nên làm: Trổ cửa, dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương, móc giếng, đi thuyền, xây dựng nhà cửa, nhậm chức mới, hoặc nhập học đều rất thuận lợi. Công việc kiêng cữ: Không nên thực hiện tang lễ, đóng thọ đường, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Trường hợp đặc biệt:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
Trực Bình Công việc nên làm: Nhập vào kho, đặt hộp tiền, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy móc, sửa chữa và chế tạo tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, các công việc bồi đắp (như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè). Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, cũng như các công việc khắc phục khuyết thủng (như đào mương, móc giếng, xả nước) đều rất thích hợp. |
|
Sao cát (tốt):
Sao hung (xấu):
|
|
Hướng thuận lợi: Xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui tươi. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang tới tài lộc. Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần vì sẽ không tốt. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài sẽ không có lợi hay hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, việc quan trọng thì phải khắc phục, có thể gặp những chuyện lạ nên cúng tế mới an toàn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam rất may mắn, nhà cửa được yên lành. Người xuất hành sẽ bình yên vô sự. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài mờ mịt không rõ. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại ngày khác. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới gặp lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay người nói tầm tục. Việc làm sẽ chậm, lâu la nhưng nên làm thế nào cũng cần chắc chắn đầu đủ. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ gặp may. Đi công việc có nhiều cơ hội gặp gỡ may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi, phát triển tốt. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện gây khó khăn khổ sở, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh tật. Nói chung những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ cực kỳ tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn tốt. Buôn bán, kinh doanh sẽ có lời nhuận. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp, thuận thảo. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình mạnh khỏe vô sự. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 12 tháng 8 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 12 tháng 8 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 12 tháng 8 năm 2027 là ngày 11 tháng 7 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 12/8/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 12/8/2027 là ngày 11/7/2027 âm.
HỏiNgày 12 tháng 8 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 12 tháng 8 năm 2027 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 12 tháng 8 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 12 tháng 8 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 12/8/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 12/8/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 12 tháng 8 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 12 tháng 8 năm 2027 là Thứ năm.
