Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2025

Ngày Dương Lịch:29-12-2025
Ngày Âm Lịch:10-11-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Thân tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2025
Tháng 11 Năm 2025 (Ất Tỵ)
29
10
Ngày: Nhâm Thân, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc diễn ra suôn sẻ.

Ngày: Nhâm Thân - Chi sinh Can tức Kim sinh Thủy, là ngày cát lợi (ngày may mắn).

Nạp âm Kiếm Phong Kim: Kỵ các tuổi Bính Dần và Canh Dần vì âm khí không hòa.

Quan hệ Ngũ Hành: Ngày thuộc hành Kim, khắc với hành Mộc. Tuy nhiên, những sinh năm Mậu Tuất sẽ được lợi vì đặc thù của năm sinh này.

Quan hệ Địa Chi: Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn thành Thủy cục. Đồng thời xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Tránh tiến hành tháo nước hoặc công việc liên quan đến đê điều, vì dễ gặp khó khăn trong canh phòng và quản lý.

Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường hay rearrange phòng ngủ, tránh tạo điều kiện cho tà khí xâm nhập.

Ngày: Tốc Hỷ - Ngày có tính chất vui vẻ nhưng thời gian ngắn.

Buổi sáng thuận lợi, nhưng chiều tối chuyển sang bất lợi nên cần hoàn tất công việc nhanh chóng. Đây là ngày dành cho những việc đòi hỏi sự mau chóng, quyết đoán; thích hợp cho những công việc cần tiến hành nhanh để đạt kết quả tốt. Lưu ý: Càng thực hiện sớm trong ngày, càng mang lại hiệu quả tốt hơn.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô (theo Trần Tuấn: Kiết Tú) - Tướng tinh con quạ trên mặt trăng, chủ trị ngày thứ hai trong vòng 28 ngày.

Các việc nên làm: Hầu hết công việc khởi sự đều mang lại kết quả tốt. Đặc biệt có lợi cho: trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, chôn cất, cưới gả, chặt cỏ phá đất, móc giếng. Những công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng được hỗ trợ tốt.

Các việc kiêng: Không nên khởi hành bằng thuyền hoặc các hoạt động liên quan đến đi thuyền.

Ngoại lệ và quy định riêng:

  • Sao Tất Nguyệt Ô khi xuất hiện tại Thìn, Thân và Tý đều đặc biệt may mắn. Tại Thân có tên riêng "Nguyệt Quải Khôn Sơn" (trăng treo đầu núi Tây Nam), mang năng lượng vô cùng cát lợi.
  • Sao Tất Đăng Viên khi xuất hiện vào ngày Thân: Việc cưới gả và chôn cất là ĐẠI KIẾT (vô cùng may mắn).
  • Tất Nguyệt Ô (con quạ) là sao Nguyệt tinh cát lợi, trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Thành

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo công việc, động thổ đất, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các công việc chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hay sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp hay các tranh cãi pháp lý.

Những sao cát lợi (nên làm):

  • Thiên Đức Hợp: Cát lợi cho mọi công việc
  • Nguyệt Đức: Cát lợi cho mọi công việc
  • Thiên Hỷ: Cát lợi cho mọi công việc, đặc biệt lợi cho hôn thú và cưới hỏi
  • Thiên Quý: Cát lợi cho mọi công việc
  • Tam Hợp: Cát lợi cho mọi công việc
  • Mẫu Thương: Lợi cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc
  • Đại Hồng Sa: Cát lợi cho mọi công việc
  • Hoàng Ân: Cát lợi cho mọi công việc
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Cát lợi cho mọi công việc

Những sao bất lợi (kiêng làm):

  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương
  • Cô Thần: Bất lợi cho việc hôn thú (cưới hỏi)
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng

Hướng thuận lợi:

  • Xuất hành hướng Chính Nam: Đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ và may mắn
  • Xuất hành hướng Chính Tây: Đón Tài Thần, mang lại lợi lộc tài chính

Hướng kiêng tránh: Không nên xuất hành hướng Tây Nam vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) - GIỜ CÁC TIN VUI: Tin mừng sắp tới. Nếu cầu lộc hoặc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ mang lại nhiều may mắn. Người xuất hành có tin tức tốt. Các hoạt động chăn nuôi diễn ra thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu) - GIỜ TRANH LUẬN: Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, mâu thuẫn gây thiếu thốn. Nên đề phòng cao. Tốt nhất hoãn lại chuyến đi. Cẩn thận với sự nguyền rủa của người khác, tránh lây bệnh. Những hoạt động như hội họp, tranh luận, việc quan liên quan nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để tránh gây mâu thuẫn hoặc ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) - GIỜ VÔ CÙNG TỐT: Là thời gian vô cùng cát lợi, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán và kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi công việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu thầy chữa bệnh, bệnh tật sẽ khỏi; toàn bộ gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) - GIỜ TRÁI Ý: Cầu tài không mang lại lợi ích, hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Những việc quan trọng gặp khó khăn, cần phải giải quyết rắc rối; gặp ma quỷ thì phải cúng tế để đạt bình an.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) - GIỜ CÔNG VIỆC TỐT: Mọi công việc đều được tốt lành. Tốt nhất nên cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) - GIỜ MƯU SỰ KHÓ THÀNH: Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền mất của; nếu đi hướng Nam thì tìm kiếm nhanh mới tìm lại được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói tầm phào. Việc làm chậm và lâu dài, nhưng tốt nhất là phải cẩn thận và chắc chắn trong mọi hành động.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 12 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 12 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 12 năm 2025 là ngày 10 tháng 11 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/12/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/12/2025 là ngày 10/11/2025 âm.

HỏiNgày 29 tháng 12 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 12 năm 2025 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 12 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 12 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/12/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/12/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 29 tháng 12 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 12 năm 2025Thứ hai.