Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 2025

Ngày Dương Lịch:15-12-2025
Ngày Âm Lịch:26-10-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Mậu Ngọ tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2025
Tháng 10 Năm 2025 (Ất Tỵ)
15
26
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 12

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

Ngày Mậu Ngọ - thuộc quỹ đạo Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tuyên (ngày tốt lành).

• Bản chất âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ đối với những người tuổi Nhâm Tý và Giáp Tý.

• Tương tác ngũ hành: Hỏa khắc Kim, nhưng ngoại lệ là người tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ (thuộc hành Kim) không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

• Quan hệ Thiên Địa: Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục; xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

• Mậu (tuổi Mậu): "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận chuyển nhượng hay mua bán đất đai vào ngày này để tránh gia chủ gặp xui xẻo, khó an cư lạc nghiệp.

• Ngọ (ngày Ngọ): "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái hay sửa chữa mái nhà để tránh phải tu sửa nhiều lần, gây tốn kém.

Ngày Không Vang - tức ngày Hung (ngày xấu).

Đây là ngày mà mọi việc làm đều khó thành công, công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị chậm trễ và trở ngại. Tài sản và danh vọng cũng có nguy cơ giảm sút, uy tín bị ảnh hưởng. Tóm lại đây là ngày xấu toàn diện, nên tránh khởi công việc gì để hạn chế mưu sự bất thành.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Khuyến cáo: Hung tú này không thích hợp với bất kỳ công việc nào.

Điều kiêng kỵ: Khởi công hoặc tiến hành bất kỳ công việc nào cũng dễ gặp hạn. Đặc biệt kỵ cưới gả, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và tranh tụng. Vì vậy, nên dời sang ngày tốt khác để thực hiện, nhất là cưới gả cần tuyệt đối tránh ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên: Có thể dùng cho các công việc nhỏ nhặt.
  • Tâm - Nguyệt Hồ (con chồn): Sao Thái âm, sao xấu. Kỵ cưới gả, xây cất, khởi kiện. Kinh doanh dễ thua lỗ.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Phá

Là ngày Nhật Nguyệt tương xung (mâu thuẫn). Ngày trực Phá khiến mọi việc làm đều bất lợi, chỉ duy nhất có thể phá dỡ, cải tạo nhà cửa là được lợi.

Sao tốt:

  • Nguyệt Giải: Tốt cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên nếu gặp Thụ Tử thì trở nên xấu.
  • Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho tất cả công việc.
  • Hoang Vu: Xấu cho tất cả công việc.
  • Hoàng Sa: Xấu đối với việc xuất hành.

Hướng tốt:

  • Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (mang lại vui vẻ, may mắn).
  • Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần (mang lại tài lộc).

Hướng cần tránh: Hướng Chính Đông dễ gặp Hạc Thần (xấu), nên tránh.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài khó có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành dễ thiệt hại hoặc gặp nạn; khi làm việc quan trọng phải cẩn trọng. Nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều hanh thông, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam rất tốt. Nhà cửa được yên bình, người xuất hành đều an toàn vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn; công việc tiến hành chậm nhưng cần chắc chắn, kỹ lưỡng.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin tức tốt. Chăn nuôi sẽ gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng nguy hiểm từ lời nguyền rủa hay lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế xung đột.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 12 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 12 năm 2025 là ngày 26 tháng 10 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/12/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/12/2025 là ngày 26/10/2025 âm.

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 12 năm 2025 là ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 12 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/12/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/12/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 15 tháng 12 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 12 năm 2025Thứ hai.