Lịch âm ngày 26 tháng 12 năm 2025

Ngày Dương Lịch:26-12-2025
Ngày Âm Lịch:7-11-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Kỷ Tỵ tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2025
Tháng 11 Năm 2025 (Ất Tỵ)
26
7
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 12

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Các ngày cần tránh:

  • Tam Nương: Ngày xấu, kỵ thực hiện các công việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà
  • Kim Thần Thất Sát: Tránh tiến hành những công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng hoặc khởi động dự án lớn

Ngày Kỷ Tỵ – Hỏa sinh Thổ, là ngày cát lợi (ngày tốt).

  • Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc, kỵ với tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi
  • Hành khắc: Hành Mộc khắc Thổ, ngoại trừ tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc Thổ) không bị ảnh hưởng
  • Quan hệ Địa Chi: Tỵ lục hợp Thân; tam hợp Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi; hình Thân; hại Dần; phá Thân; tuyệt Tý

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" – Không nên thực hiện phá khoán để tránh cả hai bên đều tổn thất
  • Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" – Không nên đi xa để tránh mất mát tiền tài

Ngày Không Vong – Ngày Hung (ngày xấu).

Ngày này mọi sự dễ bất thành công. Công việc bị đình trệ, trở ngại, không tiến triển. Tiền bạc của cải dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị suy giảm. Đây là ngày xấu về mọi phương diện, nên tránh để hạn chế những rủi ro và khó khăn trong các công việc quan trọng.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần,
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi,
Không thì ôn tiểu thê nhi,
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Lâu

Tên ngày: Lâu Kim Cẩu – Lưu Long: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con chó, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Khởi công mọi việc đều rất tốt, đặc biệt là dựng cột, cưới gả, trổ cửa, dựng giường, cất lầu, làm giàn gác, cắt áo, tháo nước hoặc các công trình thủy lợi.

Kiêng cữ: Nhất là lót giường, đóng giường và đi đường thủy.

Trường hợp đặc biệt:

  • Sao Lâu Kim Cẩu tại Ngày Dậu Đăng Viên có ý nghĩa tạo tác đại lợi. Tại Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Tại Sửu thì tốt bình thường.
  • Gặp ngày cuối tháng: Sao Lâu phạm Diệt Một – Kỵ cữ làm rượu, vào làm hành chánh, lập lò gốm lò nhuộm, thừa kế sự nghiệp và rất kỵ đi thuyền.
  • Lâu: Kim Cẩu (con chó) – Kim tinh, sao tốt. Tiền bạc dồi dào, học hành đỗ đạt cao, việc cưới gả và xây cất rất thuận lợi.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền và tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi việc
  • Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là công việc hôn nhân cưới xin

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng hoặc xây dựng
  • Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa
  • Ly Sàng: Kỵ công việc cưới hỏi

Hướng tốt: Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần; hướng Chính Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Xuất hành hướng Chính Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành hay gặp thiệt hại, nạn họa, công việc quan trọng cần lưu ý, gặp ma quỷ nên cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – nhà cửa yên ổn. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng lưỡi tầm thường. Việc làm chậm, lâu dài nhưng cần chắc chắn từng bước.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về. Nếu chăn nuôi đều thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 26 tháng 12 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 26 tháng 12 năm 2025 là ngày 7 tháng 11 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 26/12/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 26/12/2025 là ngày 7/11/2025 âm.

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 26 tháng 12 năm 2025 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 26 tháng 12 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 26/12/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 26/12/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 26 tháng 12 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 12 năm 2025Thứ sáu.