Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2025

Ngày Dương Lịch:20-12-2025
Ngày Âm Lịch:1-11-2025
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Quý Hợi tháng Mậu Tý năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2025
Tháng 11 Năm 2025 (Ất Tỵ)
20
1
Ngày: Quý Hợi, Tháng: Mậu Tý
Tiết khí: Đại tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 12

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày nên tránh:

- Trùng Tang: Không thích hợp cho chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

- Trùng Phục: Không thích hợp cho chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả.

Ngày Quý Hợi - Can Chi cùng thuộc hành Thủy, là ngày cát tường.

- Nạp âm: Ngày Đại Hải Thủy, kỵ các tuổi Đinh Tỵ và Ất Tỵ.

- Khắc hành: Thủy khắc Hỏa, tuy nhiên các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng xấu.

- Hợp hạn: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Tránh khởi động các vụ kiện tụng vì ta sẽ lý yếu, địch thế mạnh hơn.

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Tránh cưới hỏi để đôi lứa không li biệt.

Không Vong - Ngày Hung, điềm xấu trong mọi mặt.

Mọi công việc đều khó khăn, dễ thất bại. Công việc rơi vào bế tắc, tiến triển bị chậm lại, gặp trở ngại. Tài sản dễ thất thoát, danh vọng và uy tín bị sụt giảm. Nên tránh khởi động bất kỳ việc gì trong ngày này để hạn chế rủi ro và tăng cơ hội thành công.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Nữ

Tên ngày: Nữ Thổ Bức - Cảnh Đan: Xấu (Hung Tú). Hình tượng tinh là con dơi, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Khâu may áo quần, kết dây may.

Kiêng kỵ: Khởi công xây dựng bất cứ việc gì đều gặp hại. Đặc biệt hung hại nhất là khai đường nước, mở cửa mới, khởi kiện cáo, an táng. Vì thế, nên chọn ngày tốt khác để tiến hành chôn cất.

Ngoại lệ:

  • Sao Nữ Thổ Bức tại Mùi, Hợi, Mão đều gọi là đường cùng. Ngày Quý Hợi cùng cực đúng vào mốc cuối cùng của 60 Hoa giáp. Dù Sao Nữ Đăng Viên nhưng vẫn không nên sử dụng.
  • Ngày Mão là Phục Đoạn Sát, rất hung trong chôn cất, thừa kế, xuất hành, khởi công lò nhuộm, lò gốm, chia gia tài. Thích hợp: cắt rốn trẻ, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết thúc chuyện xấu, xây tường.
  • Nữ Thổ Bức (con dơi): Sao thuộc Thổ, là sao xấu. Khắc kỵ chôn cất và cưới gả. Bất lợi khi sinh nở.

"Nữ tinh tạo tác tổn bà nương,
Huynh đệ tương hiềm tựa hổ lang,
Mai táng sinh tai phùng quỷ quái,
Điên tà tật bệnh cánh ôn hoàng.
Vi sự đáo quan, tài thất tán,
Tả lị lưu liên bất khả đương.
Khai môn, phóng thủy phùng thử nhật,
Toàn gia tán bại, chủ ly hương."

Trực Bế

Nên làm: Xây tường, an táng, gắn cửa, đặt gác, làm cầu. Khởi công lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, chữa trị bệnh (trừ bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Lên quan nhậm chức, thừa kế chức tước hay nghề nghiệp, nhập học, trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Quý: Mang lại lợi ích cho tất cả công việc.
  • Phúc Hậu: Thuận lợi cho khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Trùng Tang: Tránh cưới hỏi, an táng hay khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục: Tránh cưới hỏi, an táng.
  • Chu Tước Hắc Đạo: Tránh nhập trạch và khai trương.
  • Tội Chỉ: Không tốt cho tế tự, kiện cáo.

Xuất hành hướng Đông Nam để gặp Hỷ Thần mang tới may mắn. Xuất hành hướng Chính Tây để gặp Tài Thần mang tới tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không được lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu xuất hành việc quan trọng có thể thiệt hại, gặp nạn. Nên cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn, người xuất hành đều bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành, cầu lộc mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam mới tìm được nhanh. Để ý tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc diễn ra chậm nhưng cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài hướng Nam đi công việc gặp gỡ lại may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém. Nên hoãn xuất hành. Phòng bị nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc đi phải giữ miệng để hạn chế cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ nhận tin mừng. Mọi việc nhà hòa hợp. Bệnh nhân cầu khỏi thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 20 tháng 12 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 20 tháng 12 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 20 tháng 12 năm 2025 là ngày 1 tháng 11 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 20/12/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 20/12/2025 là ngày 1/11/2025 âm.

HỏiNgày 20 tháng 12 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 20 tháng 12 năm 2025 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 20 tháng 12 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 20 tháng 12 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 20/12/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 20/12/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 20 tháng 12 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 20 tháng 12 năm 2025Thứ bảy.

Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 2025 - Lịch vạn niên 20/12/2025