Lịch âm Tháng 5 Năm 2024 - Lịch vạn niên Tháng 5 Năm 2024
Tháng Mậu Thìn (Âm Lịch) năm 2024 là thời kỳ giao mùa linh thiêng khi ánh sáng mặt trời dần lan tỏa với độ ấm ấp ngập tràn, khí lực thiên địa đạt đỉnh cao. Những ai sinh vào tháng năm mang hình ảnh Hoa Lan Chuông - biểu tượng phẩm cách cao thượng, thanh nhã tinh khôi, với tâm hồn nhạy cảm và sự tỉ mỉ trong từng bước. Họ sở hữu tài năng thích nghi linh hoạt, tự chủ mạnh mẽ, hành trình cuộc sống tươi sáng tràn sinh khí.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
23
Ất Sửu
2
24
Bính Dần
3
25
Đinh Mão
4
26
Mậu Thìn
5
27
Kỷ Tỵ
6
28
Canh Ngọ
7
29
Tân Mùi
8
1/4
Nhâm Thân
9
2
Quý Dậu
10
3
Giáp Tuất
11
4
Ất Hợi
12
5
Bính Tý
13
6
Đinh Sửu
14
7
Mậu Dần
15
8
Kỷ Mão
16
9
Canh Thìn
17
10
Tân Tỵ
18
11
Nhâm Ngọ
19
12
Quý Mùi
20
13
Giáp Thân
21
14
Ất Dậu
22
15
Bính Tuất
23
16
Đinh Hợi
24
17
Mậu Tý
25
18
Kỷ Sửu
26
19
Canh Dần
27
20
Tân Mão
28
21
Nhâm Thìn
29
22
Quý Tỵ
30
23
Giáp Ngọ
31
24
Ất Mùi
Ngày tốt tháng 5 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 5
- 1/5 - Ngày Quốc tế Lao động, kỷ niệm cuộc khởi nghĩa của giai cấp lao động trên toàn thế giới.
- 7/5 - Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ, một trong những chiến thắng lịch sử vĩ đại nhất của dân tộc Việt Nam.
- 13/5 - Ngày của mẹ, khoảnh khắc để tôn vinh công lao vĩ đại của các bà mẹ.
- 19/5 - Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh, lãnh tụ vĩ đại của cách mạng Việt Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 5
- 01/05/1886 - Ngày Quốc tế Lao động được thiết lập, đánh dấu khởi đầu của phong trào đấu tranh quyền lợi giai cấp lao động.
- 07/05/1954 - Chiến thắng Điện Biên Phủ, sự kiện lịch sử quan trọng đã thay đổi tiến trình lịch sử thế giới.
- 09/05/1945 - Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít, dấu mốc quan trọng trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 13/05 - Ngày của mẹ, được công nhận rộng rãi để tôn vinh vai trò tuyệt vời của nữ giới trong xã hội.
- 15/05/1941 - Thành lập Đội Thanh niên Tiền phong Hồ Chí Minh, tổ chức rèn luyện thế hệ trẻ cách mạng.
- 19/05/1890 - Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh, người sáng lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- 19/05/1941 - Thành lập Mặt trận Việt Minh, liên minh chính trị lãnh đạo cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
Ngày xuất hành âm lịch
- 23/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành lên phương, tám hướng đều thuận lợi, mọi sự việc thành công như ý muốn, là ngày vàng để khởi động các kế hoạch quan trọng.
- 24/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành tiềm ẩn rủi ro, tài lộc không tụ tập, các tranh chấp pháp lý cũng khó đạt được kết quả như mong muốn.
- 25/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành lên phương, tám hướng đều thuận lợi, mọi sự việc thành công như ý muốn, là dịp tốt để khởi hành các công việc quan trọng.
- 26/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành được như ý, cầu tài tứ phương được, bất kể hướng nào cũng đều thuận thông, mang lại may mắn trong kinh doanh.
- 27/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành thuận lợi, cầu tài thành công như ý, đặc biệt hướng Nam và hướng Bắc rất tốt, thích hợp cho các hành trình dài.
- 28/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, bất cứ công việc nào cũng khó đạt kết quả tốt, toàn là bất lợi trong mọi khía cạnh, nên tránh các hoạt động quan trọng.
- 29/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp phải xích mích, rắc rối, dễ vấp phải vận xui, không nên khởi hành những ngày này.
- 1/4 - Ngày Đường Phong: là ngày vàng, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ, mở ra những cơ hội mới.
- 2/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp sự cố với phương tiện giao thông, cầu tài không được như ý, trên đường có nguy cơ mất mát tài sản, bất lợi cho hành trình.
- 3/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân hỗ trợ từ bên cạnh, tài lộc thông suốt, các vụ kiện tụng thường có lý do chính đáng phía mình.
- 4/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong hành trình, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, các tranh luận thường thắng lợi.
- 5/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ bị mất mát tài sản, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.
- 6/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, thành công như ý muốn, mang lại vinh quang và danh dự.
- 7/4 - Ngày Đường Phong: là ngày vàng, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ, mở ra những cơ hội mới.
- 8/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp sự cố với phương tiện giao thông, cầu tài không được như ý, trên đường có nguy cơ mất mát tài sản, bất lợi cho hành trình.
- 9/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân hỗ trợ từ bên cạnh, tài lộc thông suốt, các vụ kiện tụng thường có lý do chính đáng phía mình.
- 10/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong hành trình, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, các tranh luận thường thắng lợi.
- 11/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ bị mất mát tài sản, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.
- 12/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, thành công như ý muốn, mang lại vinh quang và danh dự.
- 13/4 - Ngày Đường Phong: là ngày vàng, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ, mở ra những cơ hội mới.
- 14/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp sự cố với phương tiện giao thông, cầu tài không được như ý, trên đường có nguy cơ mất mát tài sản, bất lợi cho hành trình.
- 15/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân hỗ trợ từ bên cạnh, tài lộc thông suốt, các vụ kiện tụng thường có lý do chính đáng phía mình.
- 16/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong hành trình, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, các tranh luận thường thắng lợi.
- 17/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ bị mất mát tài sản, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.
- 18/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, thành công như ý muốn, mang lại vinh quang và danh dự.
- 19/4 - Ngày Đường Phong: là ngày vàng, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ, mở ra những cơ hội mới.
- 20/4 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp sự cố với phương tiện giao thông, cầu tài không được như ý, trên đường có nguy cơ mất mát tài sản, bất lợi cho hành trình.
- 21/4 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân hỗ trợ từ bên cạnh, tài lộc thông suốt, các vụ kiện tụng thường có lý do chính đáng phía mình.
- 22/4 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi trong hành trình, được những người tốt bụng giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, các tranh luận thường thắng lợi.
- 23/4 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, dễ bị mất mát tài sản, cảnh báo về những nguy hiểm tiềm ẩn.
- 24/4 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, thành công như ý muốn, mang lại vinh quang và danh dự.
