Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2024
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thành công. |
|
|
Ngày Đinh Hợi - Thiên can Đinh bị can khắc (Thủy khắc Hỏa), là ngày không thuận lợi (phạt nhật). Nạp âm: Ngày này tương ứng với Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ. Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, riêng những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này. Quan hệ chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh rủi ro sức khỏe da đầu. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các nghi thức cưới hỏi để phòng tránh những bất hòa và ly biệt sau này. |
|
|
Ngày Lưu Liên - Được xem là ngày không thuận lợi. Ngày này mọi công việc đều khó đạt được kết quả, dễ bị chậm trễ hoặc vướng phải những rắc rối phức tạp, khó có thể hoàn thành suôn sẻ. Ngoài ra, dễ gặp phải những tranh cãi, thị phi hoặc những lời lẽ không hay. Đối với những việc liên quan đến hành chính, pháp luật, giấy tờ chứng thực hoặc ký kết các hợp đồng, đơn đề nghị nên thực hiện vào một ngày tốt hơn. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
|
Tên sao: Sao Tỉnh Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ Tốt (Bình Tú) - Vị sao có hình tượng con dê, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Ngày này thích hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng như khởi công xây dựng, lắp đặt cửa, thông thoáng đường nước, đào giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức mới hoặc nhập học. Kiêng cữ: Không nên làm các việc liên quan đến tảo mộ, chôn cất hay tu bổ mộ phần. Các trường hợp đặc biệt:
"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, |
|
|
Trực Phá Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung - một ngày không lợi cho bất kỳ công việc nào. Vào ngày này chỉ nên thực hiện những việc phá dỡ, tháo dỡ như phá dỡ nhà cửa hoặc công trình cũ. |
|
|
Các sao tốt lành:
Các sao không tốt:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'. Hướng cần tránh: Tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Công việc khó đạt kết quả như ý, cầu cấu, cầu tài sẽ mờ mịt. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người xuất hành xa sẽ chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền hoặc mất của; nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn và những lời lẽ không hay. Công việc sẽ diễn ra chậm chạp, nhưng nên làm kỹ càng, chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Sắp có tin vui tới. Nếu cầu cấu, cầu tài thì nên đi hướng Nam sẽ may mắn. Công việc đi gặp gỡ sẽ có nhiều điều thuận lợi. Người xuất hành sẽ sớm có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ có tranh luận, cãi cọ và gây rắc rối, cần cảnh báo. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng chừa những người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những hoạt động như hội họp, tranh luận, việc công khai nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xảy ra cãi vã hay ẩu đả. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người ốm đau cầu bình an sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, gặp nạn; các công việc quan trọng sẽ vướng phải trở ngại. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế để yên tâm. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ rất may mắn. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên an toàn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 5 năm 2024
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày 16 tháng 4 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 23/5/2024 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 23/5/2024 là ngày 16/4/2024 âm.
HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 5 năm 2024 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 5 năm 2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/5/2024 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 23/5/2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là thứ mấy?
Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là Thứ năm.
