Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2024

Ngày Dương Lịch:23-5-2024
Ngày Âm Lịch:16-4-2024
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Đinh Hợi tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2024
Tháng 4 Năm 2024 (Giáp Thìn)
23
16
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 5

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thành công.

Ngày Đinh Hợi - Thiên can Đinh bị can khắc (Thủy khắc Hỏa), là ngày không thuận lợi (phạt nhật).

Nạp âm: Ngày này tương ứng với Ốc Thượng Thổ, kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ.

Tương tác ngũ hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, riêng những người tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng bởi sự khắc này.

Quan hệ chi: Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh rủi ro sức khỏe da đầu.

Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên thực hiện các nghi thức cưới hỏi để phòng tránh những bất hòa và ly biệt sau này.

Ngày Lưu Liên - Được xem là ngày không thuận lợi.

Ngày này mọi công việc đều khó đạt được kết quả, dễ bị chậm trễ hoặc vướng phải những rắc rối phức tạp, khó có thể hoàn thành suôn sẻ. Ngoài ra, dễ gặp phải những tranh cãi, thị phi hoặc những lời lẽ không hay. Đối với những việc liên quan đến hành chính, pháp luật, giấy tờ chứng thực hoặc ký kết các hợp đồng, đơn đề nghị nên thực hiện vào một ngày tốt hơn.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Tỉnh

Tên ngày: Tỉnh Mộc Hãn - Diêu Kỳ Tốt (Bình Tú) - Vị sao có hình tượng con dê, chủ trị ngày thứ năm.

Nên làm: Ngày này thích hợp để thực hiện nhiều công việc quan trọng như khởi công xây dựng, lắp đặt cửa, thông thoáng đường nước, đào giếng, đi thuyền, xây cất nhà cửa, nhậm chức mới hoặc nhập học.

Kiêng cữ: Không nên làm các việc liên quan đến tảo mộ, chôn cất hay tu bổ mộ phần.

Các trường hợp đặc biệt:

  • Khi Tỉnh Mộc Hãn chiếu tại Mùi, Hợi, Mão thì mọi việc đều thuận lợi. Đặc biệt tại Mùi là vị trí Nhập Miếu nên rất thuận lợi cho các công việc đem lại vinh quang.
  • Sao Tỉnh thể hiện hành Mộc Can (con chim cú) - một sao tốt lành. Sự nghiệp công danh sẽ thành đạt, thăng tiến; các việc chăn nuôi và xây cất đều rất suôn sẻ và may mắn.

"Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền,
Kim bảng đề danh đệ nhất tiên,
Mai táng, tu phòng kinh tốt tử,
Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Ngưu mã trư dương vượng mạc cát,
Quả phụ điền đường lai nhập trạch,
Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền."

Trực Phá

Đây là ngày Nhật Nguyệt tương xung - một ngày không lợi cho bất kỳ công việc nào. Vào ngày này chỉ nên thực hiện những việc phá dỡ, tháo dỡ như phá dỡ nhà cửa hoặc công trình cũ.

Các sao tốt lành:

  • Thiên Quý: Mang lại may mắn cho mọi loại công việc.
  • Địa Tài: Thuận lợi cho kinh doanh, cầu tài lộc và khai trương cửa hàng.
  • Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, đặc biệt là xuất hành và di chuyển.
  • Kim Đường Hoàng Đạo: Mang lại lợi ích cho mọi hoạt động.

Các sao không tốt:

  • Nguyệt Phá: Không lợi cho các công việc xây dựng và cải tạo nhà cửa.
  • Thần Cách: Kỵ thực hiện các nghi thức cúng bái, tế tự.
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Không thuận lợi cho xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc và động thổ.

Hướng tốt: Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành theo hướng Chính Đông để đón 'Tài Thần'.

Hướng cần tránh: Tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc vì dễ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Công việc khó đạt kết quả như ý, cầu cấu, cầu tài sẽ mờ mịt. Các vụ kiện tụng nên hoãn lại. Người xuất hành xa sẽ chưa có tin tức. Dễ bị mất tiền hoặc mất của; nếu đi hướng Nam có thể tìm lại nhanh chóng. Cần phòng ngừa tranh cãi, mâu thuẫn và những lời lẽ không hay. Công việc sẽ diễn ra chậm chạp, nhưng nên làm kỹ càng, chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Sắp có tin vui tới. Nếu cầu cấu, cầu tài thì nên đi hướng Nam sẽ may mắn. Công việc đi gặp gỡ sẽ có nhiều điều thuận lợi. Người xuất hành sẽ sớm có tin về. Nếu kinh doanh chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Dễ có tranh luận, cãi cọ và gây rắc rối, cần cảnh báo. Tốt nhất nên hoãn lại chuyến đi nếu có thể. Phòng chừa những người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nhất là những hoạt động như hội họp, tranh luận, việc công khai nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế xảy ra cãi vã hay ẩu đả.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Đây là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lợi nhuận. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có người ốm đau cầu bình an sẽ nhanh khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Cầu tài sẽ không có lợi hoặc dễ bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, gặp nạn; các công việc quan trọng sẽ vướng phải trở ngại. Nếu gặp ma quỷ nên cúng tế để yên tâm.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành, cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam sẽ rất may mắn. Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 5 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày 16 tháng 4 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/5/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/5/2024 là ngày 16/4/2024 âm.

HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 5 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 5 năm 2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/5/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/5/2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 5 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 5 năm 2024Thứ năm.