Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2024

Ngày Dương Lịch:25-5-2024
Ngày Âm Lịch:18-4-2024
Ngày trong tuần: Thứ bảy
Ngày Kỷ Sửu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Thìn
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2024
Tháng 4 Năm 2024 (Giáp Thìn)
25
18
Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh các ngày:

- Tam Nương: Là ngày xui xẻo, kiêng tiến hành bất kỳ công việc trọng yếu nào như mở cửa hàng, khởi hành ra đường, tổ chức đám cưới, động thổ xây nhà, hoặc sửa chữa, cất nhà...

Ngày Kỷ Sửu - thuộc Can Chi tương đồng với hành Thổ, là ngày tốt lành.

  • Nạp âm: Ngày Phích Lịch Hỏa, không thích hợp cho tuổi Quý Mùi và Ất Mùi.
  • Tương khắc ngũ hành: Hỏa khắc Kim, ngoại trừ tuổi Quý Dậu (hành Kim) không chịu ảnh hưởng.
  • Quan hệ thập can địa chi: Sửu lục hợp Tý, tam hợp Tỵ và Dậu tạo thành cục Kim. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên tiến hành phá khoán để tránh cả hai bên chịu thiệt hại

Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên tiến hành các công việc nhân sự để tránh gia chủ sẽ không quay về được

Ngày Xích Khẩu - tức ngày xui xẻo.

Cần đề phòng chuyện miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi xảy ra. Đây là ngày dị thường, các sự mưu toan khó đạt được, dễ dẫn đến bất hòa nội tại, thị phi đổi công, xung đột lợi ích, hoặc tình cảm vợ chồng rạn nứt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Liễu

Tên ngày: Liễu Thổ Chương Nhậm Quang: Xấu (Hung tú) - Tướng tinh con gấu ngựa, chủ trị ngày thứ bảy.

Nên làm: Không có bất kỳ hoạt động nào thích hợp với ngày Sao Liễu.

Kiêng cữ: Khởi động các công việc xây dựng hay kỹ thuật đều rất bất lợi và gây hại. Đặc biệt tránh các việc liên quan đến thủy lợi như khai đào nước, đơn ao lũy, chôn cất, sửa cửa dựng cửa, xây đắp nhà cửa. Do đó, ngày này không nên thực hiện bất cứ công việc trọng yếu nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Liễu Thổ Chướng tại Ngọ: mọi việc đều tốt. Tại Tỵ là Đăng Viên - thừa kế hoặc lên chức lãnh đạo đều là hai điều may mắn nhất. Tại Dần, Tuất suy tư nên kiêng xây cất và chôn cất.
  • Liễu Thổ Chướng (con cheo): Thổ tinh, sao xấu. Tiền bạc dễ hao tổn, gia đình bất an, dễ gặp tai nạn. Đặc biệt kiêng việc cưới gả.

"Liễu tinh tạo tác chủ tao quan,
Trú dạ thâu nhàn bất tạm an,
Mai táng ôn hoàng đa bệnh tử,
Điền viên thoái tận, thủ cô hàn,
Khai môn phóng thủy chiêu lung hạt,
Yêu đà bối khúc tự cung loan.
Cánh hữu bổng hình nghi cẩn thận,
Phụ nhân tùy khách tẩu bất hoàn."

Trực Thành

Nên làm: Ký kết hợp đồng, giao dịch mua bán, cho vay thu nợ, xuất hành ra đường, đi tàu thuyền, khởi công xây dựng, động thổ san nền đắp nền, gắn cửa, chôn cất, kê gác, dựng kho vựa, sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi, nhập học, lễ cầu thân, cưới hỏi kết hôn, tuyển dụng nhân viên, nộp đơn đề nghị, học kỹ nghệ, chế tạo hay sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu bổ cây cối.

Không nên: Kiện tụng, tranh chấp pháp lý.

Sao tốt lành:

  • Thiên Hỷ: Tốt cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và cưới hỏi.
  • Thiên Thành: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Ân: Tốt cho mọi công việc.
  • Tam Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Câu Trận Hắc Đạo: Kiêng việc mai táng, chôn cất.
  • Cô Thần: Xấu với hôn nhân và cưới hỏi.
  • Tội Chỉ: Xấu với tế tự cúng bái và kiện cáo.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần mang lại may mắn. Xuất hành hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi vã, gây rối, khiến bản thân và gia đình thiếu thốn. Cần đề phòng cao độ. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng bị con người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc chính thức nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, giữ gìn miệng lưỡi để hạn chế xung đột hay cãi cọ.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Giờ lành lẽ, đi sẽ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người xuất hành sắp trở về nhà. Phụ nữ nhận tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu y bệnh sẽ khỏi, mọi thành viên gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lợi không đa, dễ gặp trái ý. Nếu xuất hành dễ chịu thiệt, gặp nạn, công việc quan trọng cần khó khăn, gặp rắc rối nên cúng tế mới an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều hanh thông thuận lợi, cầu tài tốt nhất theo hướng Tây Nam sẽ kết quả tốt – Nhà cửa an lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam sẽ tìm được nhanh. Đề phòng tranh cãi xung đột hay chuyện miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm trễ nhưng bất cứ công việc gì cũng cần cẩn thận chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài đi hướng Nam có hiệu quả. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người xuất hành sớm có tin về. Các hoạt động chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 5 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 là ngày 18 tháng 4 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/5/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/5/2024 là ngày 18/4/2024 âm.

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 5 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 5 năm 2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/5/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/5/2024 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 5 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 5 năm 2024Thứ bảy.