Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) |
|
Những ngày cần tránh: - Sát Chủ Dương: Ngày này không thích hợp để khởi công xây dựng, làm lễ hôn nhân, kinh doanh mua bán, giao dịch bất động sản, nhận công việc mới hoặc đầu tư tài chính. - Trùng Tang: Nên tránh các hoạt động như chôn cất người quá cố, làm lễ cưới hỏi, vợ chồng ra ngoài xa nhà, xây dựng nhà ở hoặc xây dựng lăng mộ. - Trùng Phục: Không nên thực hiện chôn cất người quá cố, làm lễ cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà mới hoặc xây dựng công trình mộ đạo. |
|
Ngày: Nhâm Thìn - tức là Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), được xem là ngày hung, thuộc phạt nhật. - Nạp âm: Ngày Trường Lưu Thủy, cần tránh cho những người tuổi Bính Tuất và Giáp Tuất. - Ngày này hành Thủy khắc với hành Hỏa, riêng các tuổi Mậu Tý, Bính Thân và Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không bị ảnh hưởng bởi Thủy. - Ngày Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. - Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu. |
|
- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên xả nước để phòng tránh gặp khó khăn trong công việc canh phòng đê điều. - Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc sẽ dẫn đến người chủ gặp phải lụn bại hay mất mát. |
|
Ngày: Xích Khẩu - tức là ngày hung, không lợi cho công việc. Cần đề phòng tranh cãi miệng lưỡi, mâu thuẫn hay bất hòa. Đây là ngày xấu, mưu đồ khó thành, dễ tạo ra những cãi vã nội bộ, thị phi, mâu thuẫn, tình trạng làm ơn nên oán hoặc nói những lời tương đối khó nghe. "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
: Sao Dực : Dực Hỏa Xà - Bi Đồng: Xấu (Hung Tú). Tượng trưng cho con rắn, chủ trị thứ ba trong bảng hai mươi tám tú. : Nếu tiến hành cắt may áo quần sẽ mang lại may mắn về tài lộc. : Không nên thực hiện các công việc như chôn cất, xây cất nhà, đặt mộ ghế, gác gỗ phía đông, cưới gã, mở trổ cửa chính, lắp đặt cửa mới và các công việc liên quan đến thủy lợi. Vì vậy, nếu bạn dự định tiến hành những việc này thì nên chọn một ngày đại cát khác trong tháng để thực hiện. : - Sao Dực Hỏa Xà khi xuất hiện vào Thân, Tý, Thìn thì mọi việc đều rất may mắn. Tại Thìn: Vượng Địa là tốt nhất. Tại Tý: Đăng Viên rất tốt nên nên kế thừa sự nghiệp hoặc thăng chức làm quan. Dực: Hỏa Xà (con rắn): Hỏa tinh, sao xấu. Không lợi cho cưới gả, xây dựng nhà ở, hay chôn cất người quá cố. "Dực tinh bất lợi giá cao đường, |
|
Trực Chấp Nên làm: Lập khế ước, giao dịch hợp đồng, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn bắt thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền móng và tường nhà. Không nên: Chuyển dời nhà cửa, đi chơi xa, khai trương tiệm buôn bán, chi tiêu và xuất vốn kinh doanh. |
|
Sao tốt lành: - Thiên Quý: Tốt cho mọi loại công việc. - Thiên Quan: Tốt cho mọi loại công việc. - Tuế Hợp: Tốt cho mọi loại công việc. - Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự tổ tiên, kiện cáo pháp lý, giải quyết oan ức cũng như có khả năng trừ khử những ảnh hưởng của sao xấu. - Hoàng Ân: Tốt cho mọi loại công việc. - Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi loại công việc. Sao xấu: - Địa Tặc: Không lợi cho việc khởi tạo công trình, an táng, động thổ, xuất hành xa. - Trùng Tang: Kiêng kỵ làm lễ hôn nhân (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây dựng. - Trùng Phục: Không nên thực hiện cưới hỏi, an táng người quá cố. - Tội Chỉ: Không lợi cho việc tế tự cúng bái, đệ đơn kiện cáo. - Tứ Thời Đại Mộ: Không nên tiến hành an táng. |
|
Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần mang lại vui vẻ. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần mang lại tài lộc. Tránh xuất hành theo hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần sẽ không tốt lành. |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng cẩn thận. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại lịch trình. Phòng tránh những lời lẽ sâu cay của người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhìn chung, những việc như hội họp, tranh luận, công việc liên quan đến quan chức nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng lặng để hạn chế gây ra ẩu đả hay mâu thuẫn. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh sẽ có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng vui. Mọi công việc gia đình đều hòa hợp, may mắn. Nếu có bệnh tật cầu chữa trị sẽ khỏi bệnh, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài lộc thì không có lợi, hoặc hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hay hay gặp thiệt hại, nạn nên, công việc quan trọng thì phải gặp trắc trở, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất là cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa gia đình được yên bình. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu đồ khó thành, cầu lộc, cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo pháp lý tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền, mất của nên đi theo hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời lẽ tầm thường. Công việc làm sẽ chậm, lâu dài nhưng tốt nhất là làm việc gì cũng cần chắc chắn kỹ lưỡng. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới gần, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ may mắn. Xuất hành công việc gặp gỡ sẽ có nhiều điều may mắn. Người đi xa sẽ có tin về. Nếu chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi phát triển. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 11 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 2027 là ngày 12 tháng 10 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/11/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/11/2027 là ngày 12/10/2027 âm.
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 11 năm 2027 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/11/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/11/2027 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 11 năm 2027 là Thứ ba.
