Lịch âm ngày 1 tháng 11 năm 2027

Ngày Dương Lịch:1-11-2027
Ngày Âm Lịch:4-10-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Giáp Thân tháng Canh Tuất năm Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2027
Tháng 10 Năm 2027 (Đinh Mùi)
1
4
Ngày: Giáp Thân, Tháng: Canh Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày:

Kim Thần Thất Sát - Ngày này nên tránh xa những hoạt động quan trọng như đi xa, ký kết hợp đồng hay khởi động những dự án lớn để tránh gặp phải những bất cập không mong muốn.

Ngày Canh Dần - Can Canh khắc Chi Dần (Kim khắc Mộc), đây là ngày cát trung bình, được gọi là ngày chế nhật.

  • Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc. Những tuổi Giáp Thân và Mậu Thân nên tránh vào ngày này.
  • Tương quan Ngũ Hành: Hành Mộc của ngày Dần khắc với hành Thổ. Tuy nhiên, các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi Mộc khắc.
  • Quan hệ Chi Thân: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành hỏa cục. Xung với Thân, hình với Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành công việc quay tơ dệt để tránh để cơ sở dệt may bị tổn hư.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến tế tự vì thần linh không thuận tiện trong ngày này.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Cần đặc biệt đề phòng những tranh cãi, mâu thuẫn và những lời nói sắc cằm. Đây là ngày không thuận lợi, những kế hoạch khó thành công và dễ sinh ra những bất hòa nội bộ, thị phi, lời lẽ thô lỗ dẫn tới oán hận hoặc tổn thương do lời nói.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Tâm

Tên ngày: Tâm Nguyệt Hồ - Khấu Tuân: Xấu (Hung tú). Tướng tinh con chồn, chủ trị ngày thứ.

Khuyến cáo chung: Đây là ngày Hung tú, bất kể công việc gì cũng không phù hợp thực hiện.

Nên tránh: Tuyệt đối không nên khởi công bất cứ việc gì vào ngày này vì chắc chắn sẽ gặp hại. Đặc biệt cần tránh các việc như cưới hỏi, đóng giường, lót giường, xây cất, chôn cất và kiện tụng. Nên chọn một ngày tốt khác để thực hiện những công việc trên, nhất là không nên cưới hỏi nhằm ngày này.

Ngoại lệ:

  • Ngày Dần Sao Tâm Đăng Viên có thể sử dụng cho những công việc nhỏ lẻ.
  • Tâm Nguyệt Hồ (con chồn): Là sao xấu thuộc Thái Âm. Kỵ cưới hỏi, xây cất, kiện tụng. Kinh doanh vào ngày này dễ tổn thất.

"Tâm tinh tạo tác đại vi hung,
Cánh tao hình tụng, ngục tù trung,
Ngỗ nghịch quan phi, điền trạch thoái,
Mai táng tốt bộc tử tương tòng.
Hôn nhân nhược thị phùng thử nhật,
Tử tử nhi vong tự mãn hung.
Tam niên chi nội liên tạo họa,
Sự sự giáo quân một thủy chung."

Trực Trừ

Nên làm: Động đất, ban nền, đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công lò nhuộm hay lò gốm, phụ nữ khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Nếu đẻ con nhằm ngày này sẽ khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con. Nam nhân tránh khởi đầu uống thuốc vào ngày này.

Sao tốt lành:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
  • U Vi Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu:

  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh cãi, cãi cọ và xung đột. Nên hoãn lại việc xuất hành nếu có thể. Cần đề phòng những lời nói xúc phạm, tránh dễ lây bệnh. Nên tránh đi vào giờ này nếu có liên quan đến hội họp, tranh luận hay việc quan. Nếu bắt buộc phải đi thì cần giữ miệng để tránh gây ẩu đả hay cãi nhau.

13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Giờ rất tốt lành, xuất hành dễ gặp may mắn. Kinh doanh, buôn bán thường có lời. Người đi sắp sớm về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Bệnh tật dễ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp thiệt hại, nạn nhân. Những công việc quan trọng phải chịu khó, gặp ma quỷ nên cúng tế mới yên tâm.

17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin. Mất tiền, mất của nên đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, lời tiếng. Công việc chậm nhưng cần thực hiện cẩn thận.

21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới, cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 11 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 1 tháng 11 năm 2027 là ngày 4 tháng 10 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 1/11/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 1/11/2027 là ngày 4/10/2027 âm.

HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 1 tháng 11 năm 2027 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 11 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 11 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/11/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 1/11/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 1 tháng 11 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 1 tháng 11 năm 2027Thứ hai.