Lịch âm ngày 29 tháng 11 năm 2027

Ngày Dương Lịch:29-11-2027
Ngày Âm Lịch:2-11-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Nhâm Tý tháng Tân Hợi năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 2027
Tháng 11 Năm 2027 (Đinh Mùi)
29
2
Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Tân Hợi
Tiết khí: Tiểu tuyết
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 11

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày không thuận lợi như: Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Nhâm Tý - được coi là ngày có Can Chi tương đồng (cùng thuộc Thủy), đây là ngày cát tường với nhiều tiềm năng.

Nạp âm: Ngày này lệnh về Tang Chá Mộc, kỵ với tuổi Bính Ngọ và Canh Ngọ.

Tương tác ngũ hành: Ngày Nhâm Tý hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn thuộc hành Thổ không bị ảnh hưởng bởi khắc này.

Tương hợp: Ngày Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân thành Thủy cục. Đối với các chi khác: xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên thực hiện công việc khai thác, tháo nước để tránh khó khăn trong việc canh phòng công trình đê điều.

Tý: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" - Không nên thực hiện gieo quẻ, bốc thăm hỏi sự để tránh tự rước lấy tai họa.

Ngày Đại An - được xem là ngày cát tường.

Đây là ngày tốt lành, mọi công việc đều được an tâm thực hiện, hành động sẽ mang lại thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô - Theo Trần Tuấn là ngày Kiết Tú (tốt). Tượng trưng hình ảnh con quạ, chủ trị vào ngày thứ hai của chu kỳ.

Nên làm: Khởi công xây dựng bất kể việc gì đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: khai mở cửa, dựng cửa, đào kinh thủy, mở mương, an táng, cưới hỏi, nạo vét cỏ dại, khai thác đất đai hay đào giếng. Các công việc khác như khai trương cửa hàng, xuất hành công vụ, nhập học, canh tác ruộng vườn và nuôi tằm cũng đều thuận lợi.

Kiêng cữ: Tránh thực hiện công việc liên quan đến đi đường thủy hay sử dụng phương tiện thuyền.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô khi xuất hiện ở Thìn, Thân và Tý đều được coi là tốt. Riêng tại Thân còn được gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam), điều này cho thấy sự tốt lành đặc biệt.
  • Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân đối với công việc cưới hỏi hay an táng là hai việc ĐẠI KIẾT.
  • Sao Tất: Nguyệt Ô (con quạ) là sao Nguyệt tinh tốt lành. Trăm sự đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Trừ

Nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền móng, tế thần Táo Quân, cầu thầy chữa bệnh thông qua phương pháp phẫu thuật hoặc châm cứu, lấy thuốc uống, cúng tiễn linh cữu (xả tang), khởi công xây dựng lò nhuộm hay lò gốm, phụ nữ bắt đầu uống thuốc chữa bệnh.

Chú ý: Con em sinh ra vào ngày này khó nuôi dạy, nên thực hiện công việc tích đức âm cho con. Nam giới nên tránh bắt đầu uống thuốc chữa bệnh vào ngày này.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Quý: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Tài: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương kinh doanh.
  • Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Kính Tâm: Tốt cho các công việc liên quan đến tang lễ.
  • Quan Nhật: Tốt cho mọi công việc.
  • Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương kinh doanh.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc mới.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.
  • Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần - mang lại niềm vui may mắn. Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón Tài Thần - thu hút tài lộc phong phú.

Tránh xuất hành hướng Đông Bắc vì dễ gặp Hạc Thần - điều này không tốt lành.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều gặp được tốt lành và may mắn. Đặc biệt tốt nhất khi cầu tài, xuất hành theo hướng Tây Nam sẽ mang lại yên bình cho gia đình và người đi. Tất cả những người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Các vụ kiện cáo nên hoãn lại để tránh bất lợi. Người đi xa chưa có tin tức gì. Nếu bị mất tiền hay mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phát hiện được. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay những chuyện tầm tư tầm te. Công việc thực hiện sẽ chậm chễ, kéo dài, nhưng dù vậy bất kỳ việc gì cũng nên thực hiện cẩn thận, chắc chắn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc hay cầu tài thì nên đi hướng Nam để tăng cơ duyên. Công việc đi công sẽ gặp nhiều may mắn và thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về. Nếu nuôi chăn gia súc thì đều gặp thuận lợi phát triển.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rắc rối, đói kém, phải đề phòng cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại để tránh vận xui. Phòng chừa những lời nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Nhìn chung những công việc như hội họp, tranh luận, công việc quan sự nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ gìn miệng lưỡi để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn và thuận lợi. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận hòa. Nếu có người bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Cầu tài lộc sẽ không có lợi, dễ hay gặp trái ý. Nếu xuất hành hay tham gia công việc quan trọng sẽ dễ bị thiệt thòi, gặp nạn, cần phải trải qua khó khăn. Phòng gặp những điều không tốt, nên cúng tế thần linh thì mới được an bình.

Câu hỏi thường gặp về ngày 29 tháng 11 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 29 tháng 11 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 29 tháng 11 năm 2027 là ngày 2 tháng 11 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 29/11/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 29/11/2027 là ngày 2/11/2027 âm.

HỏiNgày 29 tháng 11 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 29 tháng 11 năm 2027 là ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 29 tháng 11 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 29 tháng 11 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 29/11/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 29/11/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 29 tháng 11 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 11 năm 2027Thứ hai.