Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2027

Ngày Dương Lịch:8-6-2027
Ngày Âm Lịch:4-5-2027
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Mậu Ngọ tháng Bính Ngọ năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2027
Tháng 5 Năm 2027 (Đinh Mùi)
8
4
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh thực hiện công việc vào các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo thuận lợi.

Ngày: Mậu Ngọ - tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày cát (nghĩa nhật).

- Nạp âm: Ngày Thiên Thượng Hỏa, kỵ các tuổi: Nhâm Tý và Giáp Tý.

- Hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi: Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Mậu: "Bất thụ điền điền chủ bất tường" - Không nên nhận đất hoặc tiến hành các công việc liên quan đến sở hữu đất đai để tránh gia chủ gặp phải điều không may

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên lợp hay sửa chữa mái nhà để tránh chủ nhà phải làm lại công việc nhiều lần

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa (Tốc Hỷ có tính chất nhanh chóng).

Buổi sáng mang tính cát lợi, nhưng chiều xấu nên cần thực hiện công việc một cách nhanh gọn. Vì vậy, việc cầu cầu thần Tốc Hỷ để mưu đại sự sẽ mang đến thành công nhanh chóng. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng sớm.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Thất

Tên ngày: Thất Hỏa Trư - Cảnh Thuần: Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo, chủ trị ngày thứ 3.

Nên làm: Khởi công mọi công việc đều được hanh thông. Đặc biệt tốt cho việc tháo nước, các công trình thủy lợi, việc đi thuyền, xây cất nhà ở, trổ cửa, cưới gả, chôn cất hay chặt cỏ phá đất.

Kiêng cữ: Sao Thất Đại Kiết không có bất kỳ điều kiêng cữ nào.

Ngoại lệ:

  • Sao Thất Đại Kiết tại Ngọ, Tuất và Dần nói chung đều tốt, đặc biệt ngày Ngọ Đăng viên rất hiển đạt.
  • Ba ngày là: Bính Dần, Nhâm Dần và Giáp Ngọ tốt cho xây dựng, chôn cất; tuy nhiên ngày Dần khác lại không được tốt. Bởi sao Thất gặp ngày Dần là phạm vào Phục Đoạn Sát (mọi kiêng cữ áp dụng).
  • Thất: Hỏa Trư (con lợn): Hỏa tinh, sao tốt, rất tốt cho việc kinh doanh, hôn nhân, xây cất và chôn cất.

"Thất tinh tạo tác tiến điền ngưu,
Nhi tôn đại đại cận quân hầu,
Phú quý vinh hoa thiên thượng chỉ,
Thọ như Bành tổ nhập thiên thu.
Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch,
Hòa hợp hôn nhân sinh quý nhi.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Môn đình hưng vượng, Phúc vô ưu!"

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương cửa hàng, nhận chức vụ, làm lễ cưới hỏi, trồng cây, hiến dâng lễ vật để đền ơn đáp nghĩa. Xuất hành rất thuận lợi, cầu con rất tốt.

Không nên: Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp hay sửa chữa nhà cửa.

Sao tốt:

  • Thiên Quan: Mang tính cát lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Ân: Mang tính cát lợi cho mọi công việc.
  • Mãn Đức Tinh: Mang tính cát lợi cho mọi công việc.
  • Quan Nhật: Mang tính cát lợi cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Mang tính cát lợi cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Phủ: Kiêng xây dựng, động thổ.
  • Thiên Ôn: Kiêng xây dựng.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Bất lợi cho xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Nguyệt Hình: Xấu cho mọi công việc.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kiêng động thổ.
  • Ly Sàng: Kiêng giá thú (cưới hỏi).

Nên xuất hành theo hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần mang lại niềm vui. Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón Tài Thần mang lại tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Chính Đông để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ được, có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi hay kinh doanh đều thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, bất hòa, nên đề phòng. Tốt nhất nên hoãn lại. Cần cảnh báo việc người khác nguyền rủa, tránh bệnh tật lây lan. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan lại nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Là giờ rất tốt lành, xuất hành thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp sửa về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa lành thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Nếu ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân, những việc quan trọng sẽ khó khăn. Gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên tâm.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên tĩnh. Người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tầm tạp. Công việc nào cũng chậm, lâu la nhưng tốt nhất nên làm cho chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 6 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 6 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 6 năm 2027 là ngày 4 tháng 5 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/6/2027 là ngày 4/5/2027 âm.

HỏiNgày 8 tháng 6 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 6 năm 2027 là ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 6 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 6 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/6/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/6/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 8 tháng 6 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 6 năm 2027Thứ ba.

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 2027 - Lịch vạn niên 8/6/2027