Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 2027

Ngày Dương Lịch:25-6-2027
Ngày Âm Lịch:21-5-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Ất Hợi tháng Bính Ngọ năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2027
Tháng 5 Năm 2027 (Đinh Mùi)
25
21
Ngày: Ất Hợi, Tháng: Bính Ngọ
Tiết khí: Hạ chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 6

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Kim Thần Thất Sát: Tránh thực hiện các công việc quan trọng, đi xa, ký kết hợp đồng, hay khởi động dự án lớn.

Ngày Ất Hợi - tức Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), là ngày cát tường (nghĩa nhật tốt).

- Nạp âm: Ngày Sơn Đầu Hỏa, kỵ các tuổi Kỷ Tỵ và Tân Tỵ.

- Ngày này hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi thuộc hành Kim không bị ảnh hưởng bởi Hỏa.

- Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ.

- Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc liên quan đến gieo trồng, kẻo hạt giống không thể nảy mầm

- Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Không nên tổ chức hôn lễ để phòng ngừa hiện tượng ly biệt

Ngày Lưu Liên - tức ngày Hung (xấu).

Ngày này mọi việc khó được thành tựu, dễ bị trì hoãn hoặc rơi vào những tình huống phức tạp nên rất khó hoàn tất. Hơn nữa, dễ gặp những sự cãi vã hay tranh chấp lời nói. Về các vấn đề hành chính, luật pháp, giấy tờ, ký kết hợp đồng, hay nộp đơn xin thì nên cân nhắc kỹ lưỡng.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú), Tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may áo vải sẽ mang lại nhiều thường lộc và sinh lời.

Kiêng cữ: Tiến hành chôn cất sẽ bị trùng tang. Do vậy, để tránh điềm không tốt, bạn nên chọn một ngày cát khác để thực hiện chôn cất. Nếu tổ chức hôn lễ lo rằng phòng sẽ lạnh lẽo. Nếu tranh tụng kiện cáo sẽ thất bại. Nếu khởi công xây dựng nhà cửa sẽ xảy ra tử vong của con đầu lòng. Trong vòng 10 hoặc 100 ngày sau thì gặp tai họa, rồi dần dần tiêu hết ruộng đất, còn nếu giữ chức công tìm sẽ bị miễn chức. Sao Cang thuộc vào Thất Sát Tinh, nếu đứa trẻ sinh ra vào ngày này thì sẽ khó nuôi dưỡng. Vì vậy, lấy tên của Sao để đặt cho con sẽ được an lành.

Ngoại lệ:

- Sao Cang nhằm vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính, đặc biệt tránh đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (Diệt Một có nghĩa là chìm mất).

- Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mẹo thì trăm việc đều tốt. Đặc biệt tốt nhất khi tại Mùi.

Sao Cang: Kim Long (con rồng): Kim tinh, sao xấu. Kiêng gả cưới và xây cất. Đề phòng dễ bị tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Chấp

Nên làm: Lập khế ước, giao dịch, động thổ san nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp, xây đắp nền-tường.

Không nên: Dời nhà, đi chơi xa, mở cửa hiệu buôn bán, xuất tiền của.

Sao tốt:

- Thiên Đức: Tốt cho mọi việc làm.

- Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc làm.

- Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc làm.

Sao xấu:

- Kiếp Sát: Kiêng xuất hành, cưới hỏi, an táng hay xây dựng.

- Chu Tước Hắc Đạo: Kiêng nhập trạch và khai trương.

- Không Phòng: Kiêng cưới hỏi.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' (thần may mắn). Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' (thần tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Dễ mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời nói sư phụ thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm gì cũng cần chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam sẽ hanh thông. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu nuôi dạy chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rối loạn, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, việc quan,…nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế gây ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Là giờ rất cát tường, nếu đi thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời nhuận. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thầy chữa sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài thì không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn, việc quan trọng phải đương đầu, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mọi công việc đều được tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành thì đều bình yên vô sự.

Câu hỏi thường gặp về ngày 25 tháng 6 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 25 tháng 6 năm 2027 là ngày 21 tháng 5 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 25/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 25/6/2027 là ngày 21/5/2027 âm.

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 25 tháng 6 năm 2027 là ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 25 tháng 6 năm 2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 25/6/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 25/6/2027 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 25 tháng 6 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 25 tháng 6 năm 2027Thứ sáu.