Lịch âm ngày 3 tháng 6 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Tuyệt đối tránh thực hiện các việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật. |
|
|
Quý Sửu là ngày Thổ khắc Thủy (Chi khắc Can), thuộc hạng ngày hung, cần cẩn trọng kỵ. Nạp âm nhật: Ngày Tang Chá Mộc, kỵ các tuổi Đinh Mùi và Tân Mùi. Tương tác ngũ hành: Hành Mộc khắc Thổ, trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ không chịu ảnh hưởng). Quan hệ lục nghi: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu tạo Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
|
|
Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Không nên khởi kiện tụng khi ta lý yếu địch lý mạnh, dễ bất lợi. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhận quan vụ để tránh gia chủ không thể hồi hương. |
|
|
Tốc Hỷ - Ngày Tốt Vừa: Buổi sáng thăng hoa, buổi chiều suy yếu, do đó cần hoàn thành việc sớm nhất có thể. Niềm vui nhanh chóng, rất thích hợp cho các mưu đồ lớn lao, sẽ thành công nhanh chóng. Lý tưởng nhất là khởi hành công việc vào buổi sáng sớm. "Tốc Hỷ là bạn trùng phùng |
|
|
Sao: Đẩu Mộc Giải - Tương tinh hình con cua, chủ trị ngày thứ năm (do Tống Hữu quản lý). Đây là sao tốt (Kiết Tú). Nên khởi tạo: Mọi sự đều thuận lợi. Đặc biệt thích hợp cho xây cất, sửa chữa mộ phần, khai thông đường nước, mở cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may vá áo mão, kinh doanh thương mại, giao dịch, và mưu cầu công danh sự nghiệp. Cần kiêng cữ: Tuyệt đối kỵ đi thuyền. Nên đặt tên con theo tên sao (Đẩu, Giải, Trại) hoặc tên sao năm tháng để giúp trẻ dễ nuôi khỏe mạnh hơn. Lưu ý đặc biệt:
"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài, |
|
|
Trực Thành Thích hợp khởi tạo: Lập khế ước, giao dịch thương mại, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi công, động thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc, gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, chăn nuôi gia súc, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gả kết hôn, thuê người lao động, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hay sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối. Nên tránh: Kiện tụng, tranh chấp pháp lý. |
|
|
Sao tốt lành:
Sao bất lợi:
|
|
|
Tốt: Xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần. Xuất hành hướng Chính Tây để đón Tài Thần. Cần tránh: Xuất hành hướng Đông Bắc sẽ gặp Hạc Thần (bất lợi). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ tốt. Công việc giao dịch gặp nhiều may mắn. Người ra đi sắp có tin tức. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh cãi, cãi cọ, gây chuyện kiếp cơm áo gạo, phải đề phòng cao độ. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn. Phòng chống người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên kiểm soát lời nói để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn dồi dào. Buôn bán kinh doanh sinh lời tốt. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi công việc gia đình hòa hợp. Có bệnh cầu thì khỏi nhanh, gia đình khỏe mạnh. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng phải chịu đựng. Gặp ma quỷ cần cúng tế để yên an. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam để tốt nhất – Nhà cửa được yên lành. Người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo tố cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới lấy lại. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Công việc đi chậm lâu la nhưng cần làm cẩn thận chắc chắn. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 3 tháng 6 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 3 tháng 6 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 3 tháng 6 năm 2027 là ngày 29 tháng 4 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 3/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 3/6/2027 là ngày 29/4/2027 âm.
HỏiNgày 3 tháng 6 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 3 tháng 6 năm 2027 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 3 tháng 6 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 3 tháng 6 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 3/6/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 3/6/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 3 tháng 6 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 3 tháng 6 năm 2027 là Thứ năm.
