Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2027
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Tuyệt đối tránh các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc được thuận lợi. |
|
Ngày Ất Sửu - Mộc khắc Thổ, đây là ngày cát trung bình (chế nhật). Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi do tương xung không hợp. Tương tác hành Âm Dương: Ngày này hành Kim khắc với hành Mộc, riêng tuổi Kỷ Hợi được miễn trừ vì Kim khắc Mộc nhưng lại có lợi với mệnh này. Quan hệ Chi Th支: Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi. Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất. |
|
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến nông nghiệp, gieo trồng vì sợ vụ mùa sẽ thất bại, cây trồng không phát triển tốt. Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đảm nhận chức vụ hay công việc ngoài đất nước trong ngày này, vì sợ chủ nhà sẽ gặp khó khăn về về hương. |
|
Ngày Xích Khẩu - Ngày Hung, cần đề cao cảnh giác về tranh chấp lời nói và mâu thuẫn. Đây là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ sinh ra cãi vã, thị phi và mâu thuẫn trong nội bộ. Những việc tốt bỏ ra có thể trở thành sai lầm, hoặc làm ơn bị coi như oán, dẫn đến tranh cãi miệng lưỡi. Thơ cảnh báo: "Xích Khẩu là quả bần cùng, |
|
Tên sao: Sao Chủy Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú), Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ 3. Hướng dẫn chung: Sao Chủy là sao xấu, tuyệt đối không nên thực hiện bất kỳ công việc chi tiết nào trong ngày. Kiêng cữ đặc biệt: Mọi hành động khởi công, tạo tác đều bất lợi. KỴ NHẤT là chôn cất và các công việc liên quan đến tử vong như sửa đắp mồ mả, làm sanh phần (chuẩn bị mồ mã), đóng thọ đường (chuẩn bị quan tài). Tuyệt đối không tiến hành mai táng để tránh họa kỷ. Ngoại lệ và điều chỉnh:
Bản chất sao: Chủy là Hỏa tinh (con khỉ), sao xấu, khắc với Kỵ xây cất, kiện tụng, mai táng. Thi cử dễ gặp bất lợi. Thơ cảnh báo: "Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình, |
|
Trực Nguy Trực Nguy mang ý nghĩa nguy hiểm, suy thoái và bế tắc. Chính vì thế, ngày có trực Nguy là ngày xấu, thực hiện bất kỳ công việc nào cũng đều hung. |
|
Sao Tốt:
Sao Xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang tới niềm vui. Xuất hành hướng Đông Nam để đón 'Tài Thần' mang tới tài lộc. Tránh xuất hành hướng Đông Nam để không gặp Hạc Thần (xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ phát sinh tranh luận, cãi cọ và gây chuyện đói kém. Cần đề cao cảnh giác. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng tránh người khác nguyền rủa, lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, công việc chính trị nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ cát, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời lớn. Người đi sắp sửa hồi hương. Phụ nữ sắp nhận tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh tật cầu bình an thì sẽ khỏi, gia đình đều mạnh khỏe. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài thì không có lợi, hay bị trái ý. Nếu xuất hành có thể thiệt hại, gặp nạn. Việc quan trọng cần chuẩn bị tốt, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới an toàn. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi tốt lành. Cầu tài tốt nhất hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên ổn. Người xuất hành thì bình yên vô sự. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tranh chấp miệng lưỡi. Công việc chậm, kéo dài nhưng tốt nhất làm việc gì cũng cần chắc chắn cẩn thận. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới. Nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Xuất hành công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi sắp nhận tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 6 năm 2027
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 15 tháng 6 năm 2027 là ngày 11 tháng 5 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 15/6/2027 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 15/6/2027 là ngày 11/5/2027 âm.
HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 15 tháng 6 năm 2027 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2027 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/6/2027 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 15/6/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2027 là thứ mấy?
Ngày 15 tháng 6 năm 2027 là Thứ ba.
