Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2025

Ngày Dương Lịch:27-10-2025
Ngày Âm Lịch:7-9-2025
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Kỷ Tỵ tháng Bính Tuất năm Ất Tỵ
Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2025
Tháng 9 Năm 2025 (Ất Tỵ)
27
7
Ngày: Kỷ Tỵ, Tháng: Bính Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 10

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc trọng đại:

  • Tam Nương: Ngày này mang tính chất xấu, nên hạn chế các hoạt động quan trọng như khai trương cửa hàng, khởi hành xa, tổ chức cưới hỏi, sửa chữa hay xây dựng nhà cửa.
  • Trùng Tang: Kiêng làm các việc liên quan đến mai táng, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây dựng nhà ở hoặc xây mồ mả.
  • Trùng Phục: Tránh tiến hành chôn cất, kết hôn, vợ chồng đi xa, khởi công xây nhà hay xây dựng công trình tưởng niệm.
  • Kim Thần Thất Sát: Nên tránh những công việc đặc biệt quan trọng, hành trình dài đường, ký kết các hợp đồng quan trọng hoặc khởi động dự án lớn.

Ngày Kỷ Tỵ - Theo mệnh Chi sinh Can, Hỏa sinh Thổ, đây là ngày cát (ngày tốt lành).

  • Nạp âm: Ngày Đại Lâm Mộc; không thích hợp cho tuổi Quý Hợi và Đinh Hợi.
  • Tương tác ngũ hành: Ngày Tỵ thuộc hành Mộc và khắc với hành Thổ, trừ các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không bị tác động bất lợi từ Mộc.
  • Quan hệ Địa Chi: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành tam hợp Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

  • Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Không nên giải quyết tranh chấp để tránh cả hai bên đều tổn thất.
  • Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa để tránh mất mát tài sản và của cải.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung.

Đây là ngày xấu đặc biệt cần phòng tránh những tranh cãi, mâu thuẫn hay cãi vã. Những công việc khó thành tại, dễ gây ra mâu thuẫn nội bộ, thị phi, làm ơn nên oán hoặc tranh cái về miệng lưỡi.

"Xích Khẩu là quả bần cùng,
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi,
Chẳng thời mất của nó khi,
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Nguy

Tên ngày: Nguy Nguyệt Yến - Kiên Đàm: Xấu (Bình Tú); Tượng trưng con chim én, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Lót giường để ngủ an yên, tiến hành mai táng rất may mắn.

Kiêng cữ: Những công việc như gác đòn, khởi công xây dựng, xả nước, đào mương/rạch, đi thuyền hoặc bung cửa ra. Vì vậy, nếu dự định xây cất nhà ở nên chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Sao Nguy Nguyệt Yến khi rơi vào ngày Tỵ, Dậu và Sửu thì mọi việc đều cát lợi, đặc biệt tại ngày Dậu là tốt nhất. Riêng ngày Sửu - Sao Nguy Đăng Viên: mọi công việc khởi tạo đều được phát đạt.
  • Nguy - Nguyệt Yến (Sao Én): Đây là sao xấu thuộc Nguyệt tinh, khắc kỵ khai trương cửa hàng, an táng mai táng và xây dựng công trình.

"Nguy tinh bất khả tạo cao đường,
Tự điếu, tao hình kiến huyết quang,
Tam tuế hài nhi tao thủy ách,
Hậu sinh xuất ngoại bất hoàn lương,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Chu niên bách nhật ngọa cao sàng,
Khai môn, phóng thủy tạo hình trượng,
Tam niên ngũ tái diệc bi thương."

Trực Nguy: Biểu tượng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Chính vì vậy, ngày có Trực Nguy là ngày xấu hung, tiến hành mọi công việc đều gặp phải trở ngại và khó khăn.

Sao lành mạnh - mang tính cát lợi:

  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, kiếm tìm tài lộc, khai trương kinh doanh, di chuyển nhà ở hoặc giao dịch mua bán.
  • Cát Khánh: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Âm Đức: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Cát lợi cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và kỷ niệm cưới hỏi.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Cát lợi cho mọi công việc.

Sao hung - mang tính bất lợi:

  • Thiên Ôn: Kiêng động thổ xây dựng.
  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi công, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả Tai: Bất lợi cho công việc xây nhà, lợp mái.
  • Nhân Cách: Bất lợi cho hôn sự kỷ niệm cưới hỏi và khởi công xây dựng.
  • Trùng Tang: Kiêng cưới hỏi, an táng hoặc khởi công xây cất nhà.
  • Trùng Phục: Kiêng cưới hỏi, an táng mai táng.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kiêng tiến hành mai táng.
  • Thổ Cẩm: Kiêng xây dựng và an táng.

Hướng xuất hành tốt lành:

  • Hướng Đông Bắc: Để đón gặp Hỷ Thần (vị thần của hạnh phúc).
  • Hướng Chính Nam: Để đón gặp Tài Thần (vị thần của tài lộc).

Hướng cần tránh:

  • Hướng Chính Nam nếu gặp Hạc Thần sẽ mang tính chất xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn. Cần đề phòng lời nguyền rủa và lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan sự nên tránh thực hiện. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ miệng để hạn chế đụng độ hay cãi vã.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Là giờ vô cùng may mắn. Xuất hành thường gặp may mắn, buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sẽ sớm trở về. Phụ nữ nhận được tin vui. Gia đình hòa hợp bình yên. Nếu có người bệnh cầu khỏi sẽ thuyên giảm, toàn bộ gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có hiệu quả, dễ gặp trái ý. Xuất hành có nguy cơ tổn thất, gặp nạn; những công việc quan trọng dễ bất thành. Gặp phải sự quấy rối nên cúng tế để cầu an.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều gặp may mắn, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ được tốt lành. Gia đình nhà cửa yên bình. Người xuất hành đều an toàn bình yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Công việc khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt khó tìm. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh sẽ có được. Cần phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tranh cái về miệng lưỡi. Công việc chậm chạp lâu dài nhưng phải làm kỹ càng chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Tin vui sắp tới gần. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam sẽ may mắn. Công việc gặp gỡ có nhiều cơ may. Người xuất hành sẽ có tin về sớm. Các hoạt động chăn nuôi gặp thuận lợi phát triển.

Câu hỏi thường gặp về ngày 27 tháng 10 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 27 tháng 10 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27 tháng 10 năm 2025 là ngày 7 tháng 9 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 27/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 27/10/2025 là ngày 7/9/2025 âm.

HỏiNgày 27 tháng 10 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 27 tháng 10 năm 2025 là ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 27 tháng 10 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 27 tháng 10 năm 2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 27/10/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 27/10/2025 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 27 tháng 10 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 27 tháng 10 năm 2025Thứ hai.