Lịch âm ngày 23 tháng 10 năm 2025

Ngày Dương Lịch:23-10-2025
Ngày Âm Lịch:3-9-2025
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Ất Sửu tháng Bính Tuất năm Ất Tỵ
Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2025
Tháng 9 Năm 2025 (Ất Tỵ)
23
3
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Tuất
Tiết khí: Sương giáng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Phạm phải các ngày xấu sau:

  • Tam Nương: Ngày xấu nhất, cần tránh các việc trọng đại như khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà.
  • Sát Chủ Dương: Không nên tiến hành các công việc liên quan đến xây dựng, cưới hỏi, buôn bán, mua bán nhà, nhận việc mới, hay đầu tư.

Ngày Ất Sửu - thuộc trường hợp Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), được xếp là ngày cát trung bình (chế nhật).

Chi tiết tương sinh tương khắc:

  • Nạp âm: Ngày Hải Trung Kim, cần kỵ các tuổi Kỷ Mùi và Quý Mùi.
  • Hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ tuổi Kỷ Hợi vì sẽ được lợi.
  • Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu thành Kim cục. Xung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ, phá Thìn, tuyệt Mùi.
  • Tam Sát kỵ mệnh các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.

  • Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên tiến hành các công việc gieo trồng canh tác, vì ngàn gốc sẽ không lên được.
  • Sửu: "Bất quan đới chủ bất hoàn hương" - Không nên đi nhận chức vụ để tránh gia chủ sẽ lâu lâu không hồi hương.

Ngày Không Vong - tức ngày Hung tồi tệ.

Các sự việc rất khó thành công. Công việc dễ rơi vào bế tắc, tiến độ bị trì trệ và gặp nhiều trở ngại. Tài vật thất thoát, danh vọng uy tín suy giảm. Là ngày xấu về mọi phương diện, nên nên tránh để hạn chế mưu sự khó đạt được như ý muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Đẩu

Tên ngày: Đẩu Mộc Giải - Tống Hữu là Kết Tú (Tốt). Tướng tinh con cua, chủ trị ngày thứ 5.

Nên làm: Khởi tạo bất kỳ công việc nào đều rất tốt lành. Đặc biệt tối ưu cho xây cất, sửa chữa phần mộ, tháo nước, trổ cửa, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh giao dịch, hoặc mưu cầu công danh.

Kiêng cữ: Tuyệt đối kỵ việc đi thuyền. Gợi ý đặt tên con là Đẩu, Giải, Trại hoặc theo tên của Sao năm hay tháng đó sẽ dễ nuôi hơn.

Ngoại lệ và lưu ý:

  • Sao Đẩu Mộc Giải tại Tỵ mất sức, tại Dậu thì tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn sẽ kỵ chôn cất, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm hay lò gốm, và xuất hành.
  • Khi phạm Phục Đoạn nên: dứt vú trẻ em, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, xây tường, kết dứt điều hung hại.
  • Đẩu: Mộc giải (con cua) là Mộc tinh - sao tốt lành. Xây cất, sửa chữa, cưới gả và an táng đều tốt.

"Đẩu tinh tạo tác chủ chiêu tài,
Văn vũ quan viên vị đỉnh thai,
Điền trạch tiền tài thiên vạn tiến,
Phần doanh tu trúc, phú quý lai. Khai môn, phóng thủy, chiêu ngưu mã,
Vượng tài nam nữ chủ hòa hài,
Ngộ thử cát tinh lai chiến hộ,
Thời chi phúc khánh, vĩnh vô tai."

Trực Bình

Nên làm: Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác, đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền, các việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.

Lót giường đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp, các vụ làm cho khuyết thủng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Các sao tốt lành:

  • Phúc Sinh: Tốt cho mọi công việc.
  • Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên nếu gặp Thụ Tử thì xấu.
  • Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.

Các sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
  • Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú như cưới hỏi, mở cửa hoặc mở hàng.
  • Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (tốt). Xuất hành hướng Đông Nam để đón Tài Thần (tốt).

Cần tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần vì rất xấu.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi hoặc hay bị trái ý. Nếu phải ra đi có nguy cơ thiệt hại, gặp nạn, hay những việc quan trọng phải gánh chịu. Gặp ma quỷ cần cúng tế mới an toàn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều được tốt lành, tối ưu nhất cho cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên lành. Những người xuất hành đều bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì đều cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những việc hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Là giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn khi đi. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong nhà đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 10 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 10 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 10 năm 2025 là ngày 3 tháng 9 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/10/2025 là ngày 3/9/2025 âm.

HỏiNgày 23 tháng 10 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 10 năm 2025 là ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 10 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 10 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/10/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/10/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 10 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 10 năm 2025Thứ năm.