Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2025

Ngày Dương Lịch:2-10-2025
Ngày Âm Lịch:11-8-2025
Ngày trong tuần: Thứ năm
Ngày Giáp Thìn tháng Ất Dậu năm Ất Tỵ
Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2025
Tháng 8 Năm 2025 (Ất Tỵ)
2
11
Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Ất Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 10

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Các ngày cần tránh thực hiện:

- Sát Chủ Dương: Ngày này không nên tiến hành những công việc liên quan đến xây dựng nhà cửa, đám cưới, buôn bán mua bán bất động sản, nhận công việc mới hay khởi động các dự án đầu tư.

- Kim Thần Thất Sát: Nên tránh thực hiện các công việc quan trọng, đi xa đường, ký kết các loại hợp đồng hay khởi động những dự án lớn.

Ngày: Giáp Thìn - tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), đây là ngày cát trung bình (chế nhật).

- Nạp âm: Ngày Phúc Đăng Hỏa, kỵ những người tuổi Mậu Tuất và Canh Tuất.

- Hành Hỏa của ngày này khắc hành Kim, tuy nhiên các tuổi Nhâm Thân và Giáp Ngọ thuộc hành Kim không chịu tác động.

- Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất.

- Tam Sát kỵ mệnh những người tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.

- Giáp: "Bất khai thương tài vật hao vong" - Không nên mở kho tránh tài sản bị hao tổn mất mát

- Thìn: "Bất khốc khấp tất chủ trọng tang" - Không nên khóc lóc để tránh chủ gia đình có chuyện tang tóc

Ngày: Đại An - tức ngày Cát Lành.

Là ngày tốt cho mọi hoạt động, mọi công việc đều suôn sẻ và thành công.

"Đại An gặp được quý nhân
Có cơm có rượu tiền tiễn đưa
Chẳng thời cũng được Đại An
Bình an vô sự tấm thân thanh nhàn."

: Sao Khuê

: Khuê Mộc Lang - Mã Vũ: Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5.

: Thích hợp cho nhập học, cắt may áo quần, xây dựng nhà cửa hoặc xuất phát tìm kiếm cơ hội công danh.

: Chôn cất, khai trương, mở cửa, dựng cửa, khai thông đường nước, đào ao móc giếng, các vụ kiện tụng và sắp xếp giường nệm. Vì vậy, nếu có dự định chôn cất hoặc khai trương lập sự nghiệp, nên chọn ngày khác để tiến hành.

:

- Sao Khuê là một trong Thất Sát Tinh, nếu sinh con nhằm ngày này thì nên đặt tên dựa trên Sao Khuê hoặc tên Sao của năm hay tháng sinh để con dễ nuôi hơn.

- Khuê Hãm Địa tại Thân nên Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ thì Tuyệt gặp Sanh đắc lợi mưu sự, nhất là gặp Canh Ngọ. Tại Thìn thì hiệu quả trung bình.

- Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên tức Tiến thân danh.

Khuê: Mộc Lang (con sói): Mộc tinh, sao hung. Khắc kỵ động thổ, an táng, khai trương cũng như sửa cửa.

"Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường,
Gia hạ vinh hòa đại cát xương,
Nhược thị táng mai âm tốt tử,
Đương niên định chủ lưỡng tam tang.
Khán khán vận kim, hình thương đáo,
Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng.
Khai môn phóng thủy chiêu tai họa,
Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái. Chính vì thế, ngày có Trực Nguy là ngày hung, bất kỳ công việc nào cũng không nên tiến hành.

Sao tốt:

- Thiên Phúc: Tốt cho mọi công việc.

- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.

- Kính Tâm: Tốt cho các công việc liên quan đến tang lễ.

- Hoạt Điệu: Tốt, tuy nhiên gặp Thụ Tử thì không tốt.

- Lục Hợp: Tốt cho mọi công việc.

- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc tìm kiếm tài lộc.

Sao xấu:

- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không tốt cho những công việc liên quan đến hôn sự, mở cửa hoặc khai trương.

- Thiên Hình Hắc Đạo: Xấu cho mọi công việc.

Xuất hành hướng Đông Bắc để đón gặp Hỷ Thần (Tích lủy may mắn). Xuất hành hướng Đông Nam để đón gặp Tài Thần (Thu hút tài lộc).

Tránh xuất hành hướng Lên Trời gặp Hạc Thần vì sẽ mang đến điều không tốt.

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Mọi công việc đều tốt lành và thành công, cầu tài đi hướng Tây Nam hiệu quả tốt nhất – gia đình yên tâm. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài không tường. Kiện cáo không nên tiến hành vào lúc này. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của, đi hướng Nam mới tìm thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hoặc chuyện tầm phào lưng đục. Công việc diễn ra chậm chạp, kéo dài nhưng cần chuẩn bị kỹ càng.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Tin vui sắp đến, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ đầy may mắn. Người đi sớm nhận được tin về. Các hoạt động chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, nên đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa hay lây bệnh. Những việc như hội họp, tranh luận, công việc quan trọng nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, nên kiềm chế lời nói để hạn chế tranh cãi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Là giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ có tin vui. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ bình phục, gia đình khỏe mạnh.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Cầu tài không lợi, dễ gặp trái ý. Ra đi hay bị tổn thất, gặp nạn, công việc quan trọng khó thành. Nên cúng tế để an toàn tránh gặp các lực lượng siêu nhiên bất lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 10 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 10 năm 2025 là ngày 11 tháng 8 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/10/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/10/2025 là ngày 11/8/2025 âm.

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 10 năm 2025 là ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/10/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/10/2025 là: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 10 năm 2025Thứ năm.

Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2025 - Lịch vạn niên 2/10/2025