Lịch âm Tháng 11 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 11 Năm 2026
Tháng 11 âm lịch (Mậu Tuất) là kỳ tháng mang biểu tượng Hoa Lay Ơn, tượng trưng cho tuổi trẻ và may mắn với những ý nghĩa sâu sắc. Những người sinh tháng này sở hữu ngoại hình cuốn hút, khí chất bí ẩn và tinh tế, luôn tỏ ra tận tâm, chăm chỉ trong nỗ lực hoàn thiện bản thân. Đây là lúc rét đầu mùa ập đến, mùa thu dần buông tay, để lại những tiếc thương trước khi bước vào tháng cuối năm với những ngày lạnh giá nghiệt ngã hơn.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
23
Kỷ Mão
2
24
Canh Thìn
3
25
Tân Tỵ
4
26
Nhâm Ngọ
5
27
Quý Mùi
6
28
Giáp Thân
7
29
Ất Dậu
8
30
Bính Tuất
9
1/10
Đinh Hợi
10
2
Mậu Tý
11
3
Kỷ Sửu
12
4
Canh Dần
13
5
Tân Mão
14
6
Nhâm Thìn
15
7
Quý Tỵ
16
8
Giáp Ngọ
17
9
Ất Mùi
18
10
Bính Thân
19
11
Đinh Dậu
20
12
Mậu Tuất
21
13
Kỷ Hợi
22
14
Canh Tý
23
15
Tân Sửu
24
16
Nhâm Dần
25
17
Quý Mão
26
18
Giáp Thìn
27
19
Ất Tỵ
28
20
Bính Ngọ
29
21
Đinh Mùi
30
22
Mậu Thân
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 11
- 9/11: Ngày Pháp luật Việt Nam, kỷ niệm ngày thành lập Nhà nước Pháp quyền Việt Nam.
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, tôn vinh những đóng góp to lớn của thầy cô trong giáo dục đất nước.
- 23/11: Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ Việt Nam, biểu tượng của lòng nhân ái và hoạt động nhân đạo.
Sự kiện lịch sử tháng 11
- 20/11: Ngày Nhà giáo Việt Nam, ghi nhớ sự kiện lịch sử ý nghĩa này.
- 23/11/1940: Khởi nghĩa Nam Kỳ diễn ra, một mốc quan trọng trong đấu tranh giải phóng dân tộc.
- 23/11/1946: Hội Chữ thập đỏ Việt Nam được thành lập chính thức, khẳng định trách nhiệm nhân đạo của dân tộc.
Ngày xuất hành âm lịch tháng 11 năm 2026
- 23/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khắp bốn phương, tám hướng đều mang lại sự thuận lợi, trăm sự đều được như ý muốn.
- 24/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành mang tính chất xấu, tài lộc khó thể tích lũy, kiện tụng cũng sẽ thiệt thòi.
- 25/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành khắp bốn phương, tám hướng đều mang lại sự thuận lợi, trăm sự đều được như ý muốn.
- 26/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành rất tốt, cầu tài và mọi công việc đều đạt được, đi đâu cũng thuận thông cả.
- 27/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành mang tính tích cực, cầu tài được ưng ý, đi hướng Nam và Bắc đều rất suôn sẻ.
- 28/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa nơi nào, làm việc gì cũng khó thành công, tất cả mọi việc đều bất lợi.
- 29/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường phải đối mặt với mâu thuẫn, gặp phải sự cố xấu, không nên khởi hành.
- 30/9 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành mang tính chất xấu, tài lộc khó thể tích lũy, kiện tụng cũng sẽ thiệt thòi.
- 1/10 - Ngày Đường Phong: rất có lợi, xuất hành thuận lợi vô cùng, cầu tài được như ý muốn, còn gặp quý nhân hỗ trợ phù trợ.
- 2/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp hiểu lầm hoặc sai sót, cầu tài khó được như ý, trên đường đi có thể mất mát, bất lợi.
- 3/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang tính tốt, được quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận thường có nhiều lý phải.
- 4/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều điều vừa ý, được những người tốt bụng hỗ trợ, cầu tài được ưng ý, tranh cãi thường thắng lợi.
- 5/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 6/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân hỗ trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, đạt được như ý muốn, địa vị và vinh dự sẽ được nâng cao.
- 7/10 - Ngày Đường Phong: rất có lợi, xuất hành thuận lợi vô cùng, cầu tài được như ý muốn, còn gặp quý nhân hỗ trợ phù trợ.
- 8/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp hiểu lầm hoặc sai sót, cầu tài khó được như ý, trên đường đi có thể mất mát, bất lợi.
- 9/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang tính tốt, được quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận thường có nhiều lý phải.
- 10/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều điều vừa ý, được những người tốt bụng hỗ trợ, cầu tài được ưng ý, tranh cãi thường thắng lợi.
- 11/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 12/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân hỗ trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, đạt được như ý muốn, địa vị và vinh dự sẽ được nâng cao.
- 13/10 - Ngày Đường Phong: rất có lợi, xuất hành thuận lợi vô cùng, cầu tài được như ý muốn, còn gặp quý nhân hỗ trợ phù trợ.
- 14/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp hiểu lầm hoặc sai sót, cầu tài khó được như ý, trên đường đi có thể mất mát, bất lợi.
- 15/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang tính tốt, được quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận thường có nhiều lý phải.
- 16/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều điều vừa ý, được những người tốt bụng hỗ trợ, cầu tài được ưng ý, tranh cãi thường thắng lợi.
- 17/10 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ gặp hại, mất mát tài sản.
- 18/10 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân hỗ trợ, làm mọi việc đều vừa lòng, đạt được như ý muốn, địa vị và vinh dự sẽ được nâng cao.
- 19/10 - Ngày Đường Phong: rất có lợi, xuất hành thuận lợi vô cùng, cầu tài được như ý muốn, còn gặp quý nhân hỗ trợ phù trợ.
- 20/10 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ gặp hiểu lầm hoặc sai sót, cầu tài khó được như ý, trên đường đi có thể mất mát, bất lợi.
- 21/10 - Ngày Kim Dương: xuất hành mang tính tốt, được quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh luận thường có nhiều lý phải.
- 22/10 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng thuận lợi, nhiều điều vừa ý, được những người tốt bụng hỗ trợ, cầu tài được ưng ý, tranh cãi thường thắng lợi.
