Lịch âm Tháng 10 Năm 2026 - Lịch vạn niên Tháng 10 Năm 2026
Tháng 10 âm lịch (Tháng Đinh Dậu) được tượng trưng bởi Hoa Hải Đường - biểu tượng của sự sắc sảo, can đảm và quyết liệt. Những người sinh vào tháng này sở hữu tâm hồn nơi tơ nhạy, tính khí tươi mới và nhiệt huyết bừng bừng. Đây là khoảng thời gian lý tưởng để kết dệt những mơ ước, thực hiện kế hoạch sâu sắc và bước ngoặt cải tổ có ý nghĩa. Tháng Đinh Dậu không chỉ tràn đầy chất lãng mạn mà còn ẩn chứa những bí ẩn đằm thắm, tạo nên sức hút mê hoặc khó cưỡng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
21
Mậu Thân
2
22
Kỷ Dậu
3
23
Canh Tuất
4
24
Tân Hợi
5
25
Nhâm Tý
6
26
Quý Sửu
7
27
Giáp Dần
8
28
Ất Mão
9
29
Bính Thìn
10
1/9
Đinh Tỵ
11
2
Mậu Ngọ
12
3
Kỷ Mùi
13
4
Canh Thân
14
5
Tân Dậu
15
6
Nhâm Tuất
16
7
Quý Hợi
17
8
Giáp Tý
18
9
Ất Sửu
19
10
Bính Dần
20
11
Đinh Mão
21
12
Mậu Thìn
22
13
Kỷ Tỵ
23
14
Canh Ngọ
24
15
Tân Mùi
25
16
Nhâm Thân
26
17
Quý Dậu
27
18
Giáp Tuất
28
19
Ất Hợi
29
20
Bính Tý
30
21
Đinh Sửu
31
22
Mậu Dần
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 10
- 1/10: Ngày quốc tế người cao tuổi
- 10/10: Ngày giải phóng thủ đô
- 13/10: Ngày doanh nhân Việt Nam
- 20/10: Ngày Phụ nữ Việt Nam
- 31/10: Ngày Halloween
Sự kiện lịch sử tháng 10
- 01/10/1991: Ngày quốc tế người cao tuổi được thành lập
- 10/10/1954: Sự kiện giải phóng thủ đô Hà Nội
- 14/10/1930: Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
- 15/10/1956: Ngày truyền thống thành lập Hội Thanh niên Cộng sản Việt Nam
- 20/10/1930: Ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
Ngày xuất hành âm lịch
- 21/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không được lợi, cầu tài khó thành, đi đường dễ bị mất cắp, mọi sự đều không suôn sẻ
- 22/8 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt lành, cầu tài được như ý, hỏi vợ được vợ, mọi công việc đều thắng lợi
- 23/8 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dễ xảy ra mâu thuẫn, phải hết sức cẩn thận để tránh tai nạn chảy máu, vết thương sẽ khó chữa lành
- 24/8 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên rất tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều vô cùng suôn sẻ
- 25/8 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù có được cũng rất tốn kém, thất lợi mà thua thiệt
- 26/8 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều hợp ý, cầu được ước thấy mọi sự đều thành công viên mãn
- 27/8 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn tươi sáng, mọi công việc đều như ý
- 28/8 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được các nhân tốt giúp đỡ hết lòng, mọi việc đều thuận lợi
- 29/8 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành không được lợi, cầu tài khó thành, đi đường dễ bị mất cắp, mọi sự đều không suôn sẻ
- 1/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều khó thành, dễ bị mất của cải, kiện tụng thua vì thiếu lý do
- 2/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được thành, đi đâu đều sự sẻ, thông đạt tốt lành
- 3/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất suôn sẻ
- 4/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành, rất khó khăn trong mọi sự
- 5/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp mâu thuẫn, dễ bị ảnh hưởng của sự xấu, không nên thực hiện
- 6/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi công việc như ý
- 7/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành cả bốn phương, tám hướng đều thuận lợi, trăm sự đều được như ý
- 8/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không được, xuất hành khó lành, tài lộc khó tăng, kiện tụng cũng đuối lý
- 9/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều khó thành, dễ bị mất của cải, kiện tụng thua vì thiếu lý do
- 10/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được thành, đi đâu đều sự sẻ, thông đạt tốt lành
- 11/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất suôn sẻ
- 12/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành, rất khó khăn trong mọi sự
- 13/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp mâu thuẫn, dễ bị ảnh hưởng của sự xấu, không nên thực hiện
- 14/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi công việc như ý
- 15/9 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành cả bốn phương, tám hướng đều thuận lợi, trăm sự đều được như ý
- 16/9 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không được, xuất hành khó lành, tài lộc khó tăng, kiện tụng cũng đuối lý
- 17/9 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều khó thành, dễ bị mất của cải, kiện tụng thua vì thiếu lý do
- 18/9 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được thành, đi đâu đều sự sẻ, thông đạt tốt lành
- 19/9 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như mong muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất suôn sẻ
- 20/9 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành, rất khó khăn trong mọi sự
- 21/9 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp mâu thuẫn, dễ bị ảnh hưởng của sự xấu, không nên thực hiện
- 22/9 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi công việc như ý
