Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2026

Ngày Dương Lịch:2-10-2026
Ngày Âm Lịch:22-8-2026
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Kỷ Dậu tháng Đinh Dậu năm Bính Ngọ
Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2026
Tháng 8 Năm 2026 (Bính Ngọ)
2
22
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Đinh Dậu
Tiết khí: Thu phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 10

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh thực hiện công việc:

- Tam Nương: Ngày xấu không được khởi động các sự kiện lớn lao như khai trương cửa hàng, khởi hành đi xa, tổ chức lễ cưới, khởi công xây dựng, tu sửa nhà cửa hoặc công trình khác.

- Trùng tang: Kỵ tổ chức mai táng, thành hôn, vợ chồng lên đường, xây nhà mới hoặc lập mộ phần.

Ngày: Kỷ Dậu - Năng lượng Thổ sinh Kim, được xem là ngày cát tính, mang lại may mắn.

- Nạp âm: Ngày Đại Dịch Thổ, không phù hợp cho tuổi Quý Mão và Ất Mão.

- Sức mạnh Thổ hành khắc chế Thủy hành, trừ những tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) được bảo vệ.

- Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Sửu và Tỵ tạo thành Kim cục. Xung khắc với Mão, hình phạt với Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt với Dần.

- Kỷ: "Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong" - Tránh giải quyết tranh chấp để không làm cả hai bên đều bị thiệt hại.

- Dậu: "Bất hội khách tân chủ hữu thương" - Tránh tiếp khách hay gặp mặt để không gây bất lợi cho chủ nhân mới.

Ngày: Không Vong - Ngày hung tợn, vận may kém.

Mọi sự vất vả mà khó có kết quả tốt. Công việc dễ gặp trở ngại, tiến độ bị chậm lại, mọi thứ bế tắc. Tài sản, của cải có nguy cơ thất lạc, danh tiếng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu về tất cả các mặt, nên tránh khởi động các công việc quan trọng để hạn chế rủi ro.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Lâu

: Lâu Kim Cẩu - Lưu Long: Sao may mắn (Kiết Tú), biểu tượng của con chó, chủ trị thứ Sáu.

: Khởi động bất kỳ công việc nào đều được yên lành. Đặc biệt tốt cho việc dựng cột nhà, kết hôn, mở cửa chính, lắp đặt cửa phụ, xây dựng lầu, lót sàn gác, cắt vải, dẫn nước hoặc các công trình thủy lợi.

: Tránh lót giường, đóng giường và đi đường sông nước.

:

  • Sao Lâu Kim Cẩu vào ngày Dậu Đăng Viên mang ý nghĩa tạo tác đại lợi. Khi vào Tỵ gọi là Nhập Trù nên rất tốt. Khi vào Sửu thì mức độ tốt vừa phải.
  • Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: Kỵ nấu rượu, làm công tác hành chánh, lập lò gốm lò nhuộm, tiếp nhận thừa kế sự nghiệp và rất tránh đi thuyền.
  • Lâu: Kim Cẩu (con chó): Thuộc hành Kim, sao tốt lành. Tiền bạc thường phong phú, học vấn đạt kết quả cao, hôn nhân và xây cất đều suôn sẻ.

"Lâu tinh thụ trụ, khởi môn đình,
Tài vượng, gia hòa, sự sự hưng,
Ngoại cảnh, tiền tài bách nhật tiến,
Nhất gia huynh đệ bá thanh danh.
Hôn nhân tiến ích, sinh quý tử,
Ngọc bạch kim lang tương mãn doanh,
Phóng thủy, khai môn giai cát lợi,
Nam vinh, nữ quý, thọ khang ninh."

Trực Kiến

Nên làm: Khai trương kinh doanh, nhận chức vụ, tổ chức hôn lễ, trồng cây, lễ cảm ơn và đền ơn. Khởi hành đi xa có lợi lạc, sinh con được tốt lành.

Không nên: Khởi công xây dựng, tổ chức mai táng, đào giếng, lợp mái nhà.

Những sao tốt lành:

  • Thiên Thành: May mắn cho mọi công việc.
  • Quan Nhật: Tốt cho bất kỳ sự kiện nào.
  • Ích Hậu: Mang lại may mắn cho tất cả, đặc biệt tốt cho hôn nhân và kết hôn.
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Giúp mọi công việc diễn ra thuận lợi.

Những sao xấu:

  • Thiên Ngục: Không tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Hoả: Bất lợi cho việc lợp mái nhà.
  • Tiểu Hồng Sa: Ảnh hưởng xấu tới tất cả các công việc.
  • Thổ Phủ: Tránh xây dựng, khởi công động thổ.
  • Nguyệt Hình: Không tốt cho bất kỳ công việc nào.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Tránh động thổ khởi công.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo công việc mới.

Xuất hành về phương Đông Bắc để đón Hỷ Thần (thần hỷ - may mắn). Xuất hành về phương Chính Nam để đón Tài Thần (thần tài - thần tài lộc).

Tránh xuất hành về phương Đông Bắc gặp Hạc Thần (không tốt).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Đi cầu tài dễ bất thành hoặc không như ý muốn. Nếu khởi hành hay đi xa dễ gặp thất thoát, rủi ro, việc trọng đại phải chịu khó khăn. Gặp phong thuỷ bất lợi nên nên làm lễ cúng tế mới được yên tâm.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Mọi công việc đều suôn sẻ tốt lành, đặc biệt cầu tài cầu lộc rất hiệu nghiệm, nên đi về phương Tây Nam - gia đình sẽ yên ổn. Người khởi hành đều bình an vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Công việc khó thành công, cầu lộc cầu tài không rõ ràng. Các vụ kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa còn im ơi chưa có tin tức. Nếu bị mất tiền mất của mà đi về phương Nam thì tìm nhanh mới thấy lại. Cần phòng chừng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng lưỡi gây hiểu lầm. Các việc làm sẽ chậm chễ nhưng cần thật cẩn thận và chắc chắn trong từng bước.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài nên đi về phương Nam. Đi công việc hay gặp gỡ đều gặp nhiều thuận lợi. Người khởi hành sẽ sớm có tin về. Nếu làm chăn nuôi thì gặp được thuận tiện.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ xảy ra tranh chấp, cãi vã, gây chuyện, phải cảnh báo. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Hãy phòng tránh bị người khác oán trách hoặc lây bệnh. Nhất là các việc họp gặp, tranh chấp, công vụ nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên kiềm chế lời nói để hạn chế mâu thuẫn cãi cọ.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất may mắn, khởi hành thường gặp được điều tốt lành. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp sửa trở về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin vui. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu chữa trị sẽ khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 10 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 10 năm 2026 là ngày 22 tháng 8 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/10/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/10/2026 là ngày 22/8/2026 âm.

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 10 năm 2026 là ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 10 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/10/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/10/2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 2 tháng 10 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 10 năm 2026Thứ sáu.

Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2026 - Lịch vạn niên 2/10/2026