Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 2026
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
|
Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
|
Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
|
Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để đảm bảo công việc thuận lợi. |
|
|
Ngày Đinh Hợi - tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), là ngày hung (phạt nhật) cần chú ý. Nạp âm: Ngày Ốc Thượng Thổ kỵ các tuổi Tân Tỵ và Quý Tỵ. Tương khắc ngũ hành: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên các tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng. Quan hệ Tử vi: Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi thành Mộc cục. Xung Tỵ, hình Hợi, hại Thân, phá Dần, tuyệt Ngọ. |
|
|
Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Tránh cắt tóc để phòng tránh đầu bị mụn viêm. Hợi: "Bất giá thú tất chủ phân trương" - Tránh các công việc liên quan tới hôn nhân và gia đình để tránh rạn nứt, ly biệt. |
|
|
Ngày: Tiểu Cát - ngày tốt lành. Trong ngày này mọi việc đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các sự mưu đồi được thông suốt, thuận tiện, đồng thời nhận được bảo trợ từ âm phúc, có quý nhân giúp đỡ. "Tiểu Cát gặp hội thanh long |
|
|
Tên sao: Sao Trương Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú) - Vị tướng tinh hình con nai, chủ trị ngày thứ hai. Nên làm: Khởi công làm việc, hầu hết các công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: che mái dựng hiên, xây dựng nhà ở, khai cửa mở cửa, cưới gả, chôn cất, cày cấy ruộng, nuôi tằm, xây dựng thủy lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo, v.v... Kiêng cữ: Sửa chữa hoặc đóng tàu thuyền mới, hạ thuyền xuống nước. Ngoại lệ:
"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, |
|
|
Trực Kiến Nên làm: Khai trương kinh doanh, nhậm chức vào công, cưới hỏi, trồng cây trồng cỏ, tạ ơn người khác. Xuất hành gặp lợi, sinh con rất tốt lành. Không nên: Động thổ đào đất, chôn cất người, đào giếng, lợp nhà. |
|
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
|
Hướng tốt: Xuất hành hướng Chính Nam để đón Hỷ thần; hướng Chính Đông để đón Tài Thần. Hướng tránh: Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu). |
|
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ cực tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp trở về. Phụ nữ nhận được tin vui. Mọi việc gia đình hòa hợp. Nếu cầu khỏi bệnh sẽ nhanh chóng hạnh phúc, cả gia đình mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu): Cầu tài lộc không được lợi, dễ gặp sự bất tuân ý. Đi xa dễ thiệt hại gặp nạn, những việc quan trọng cần thận trọng, phòng ma quỷ nên cúng tế để an toàn. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài lội theo hướng Tây Nam rất tốt. Nhà cửa được yên tĩnh, người xuất hành đều bình yên vô sự. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Kiện tụng, tranh chấp tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin tức. Thất tiền thất của nếu đi hướng Nam thì cần tìm kiếm nhanh. Phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay được nghe tin không tốt. Công việc chậm lâu nhưng nên làm kỹ, chắc chắn. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp đến, nếu cầu lộc cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về lại. Chăn nuôi, kinh tế nông nghiệp gặp thuận lợi. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Dễ tranh luận cãi cọ, nói chuyện gây rối, phải đề phòng kỹ lưỡng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh nhiễm bệnh dịch. Những việc như hội họp, tranh chấp, việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ lời nói cẩn thận để hạn chế tranh cãi, ẩu đả. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 9 tháng 11 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 2026 là ngày 1 tháng 10 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 9/11/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 9/11/2026 là ngày 1/10/2026 âm.
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 9 tháng 11 năm 2026 là ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 9 tháng 11 năm 2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 9/11/2026 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 9/11/2026 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
HỏiNgày 9 tháng 11 năm 2026 là thứ mấy?
Ngày 9 tháng 11 năm 2026 là Thứ hai.
