Nên tránh xa các công việc trọng đại như ký kết hợp đồng, khởi động dự án lớn hoặc thực hiện chuyến đi xa
Phân tích Ngũ Hành ngày Ất Mão:
Ngày Ất Mão tương ứng với hành Mộc, được xem là ngày cát tích
Nạp âm: Thuộc Đại Khê Thủy, kỵ với tuổi Kỷ Dậu và Đinh Dậu
Quan hệ Ngũ Hành: Hành Thủy khắc với hành Hỏa, tuy nhiên những tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) không bị ảnh hưởng
Quan hệ Địa Chi: Mão lục hợp với Tuất; tam hợp với Mùi và Hợi thành Mộc cục; xung Dậu; hình Tý; hại Thìn; phá Ngọ; tuyệt Thân
Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện công việc gieo trồng vì cây trăm gốc sẽ không phát triển tốt
Mão: "Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương" - Không nên đào giếng nước vì sẽ làm mất đi sự trong lành của nước
Ngày Tốc Hỷ - Ngày Tốt vừa:
Đặc điểm: Buổi sáng thuận lợi, buổi chiều bất lợi nên cần thực hiện công việc nhanh chóng
Tính chất: Niềm vui đến nhanh chóng, phù hợp để thực hiện những sự mưu toan lớn lao, sẽ đạt thành công sớm hơn
Khuyến cáo: Tốt nhất là bắt đầu công việc vào buổi sáng sớm nhất có thể
"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi Có tài có lộc hẳn hoi Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"
Tên sao: Sao Trương
Tên ngày: Trương Nguyệt Lộc - Vạn Tu: Tốt (Kiết Tú). Tướng tinh con nai, chủ trị ngày thứ 2.
Nên làm: Khởi công xây dựng mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho:
Che mái dựng hiên, xây dựng nhà ở, trổ cửa dựng cửa
Cưới gả, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm
Làm thuỷ lợi, đặt táng kê gác, chặt cỏ phá đất, cắt áo
Kiêng cữ: Sửa hay làm thuyền chèo, hoặc đẩy thuyền mới xuống nước
Ngoại lệ:
Tại Mùi, Hợi, Mão đều cát. Tại Mùi: đăng viên rất tốt nhưng phạm vào Phục Đoạn (kiêng cữ như trên)
Trương Nguyệt Lộc (con nai): Nguyệt tinh, sao cát. Việc mai táng và hôn nhân thuận lợi
"Trương tinh nhật hảo tạo long hiên, Niên niên tiện kiến tiến trang điền, Mai táng bất cửu thăng quan chức, Đại đại vi quan cận Đế tiền, Khai môn phóng thủy chiêu tài bạch, Hôn nhân hòa hợp, phúc miên miên, Điền tàm đại lợi, thương khố mãn, Bách ban lợi ý, tự an nhiên."
Trực Định
Nên làm:
Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng bếp
Lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân
Nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền
Khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò
Mua nuôi thêm súc vật
Không nên:
Thưa kiện, xuất hành đi xa
Sao tốt lành:
Thiên Đức: Cát tích cho tất cả công việc
Nguyệt Ân: Cát tích cho tất cả công việc
Âm Đức: Cát tích cho tất cả công việc
Mãn Đức Tinh: Cát tích cho tất cả công việc
Tam Hợp: Cát tích cho tất cả công việc
Dân Nhật: Cát tích cho tất cả công việc
Sao xấu:
Thiên Ngục: Hung khí cho tất cả công việc
Thiên Hoả: Hung khí cho việc lợp nhà
Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hung khí cho tất cả công việc
Nhân Cách: Hung khí đối với việc giá thú (cưới hỏi) và khởi tạo
Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng
Hướng cát lợi:
Tây Bắc: Để đón Hỷ Thần
Đông Nam: Để đón Tài Thần
Hướng kỵ:
Chính Đông: Gặp Hạc Thần (xấu)
11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý):
Tin vui sắp tới, cầu lộc và cầu tài nên đi hướng Nam
Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi có tin tức tốt lành
Chăn nuôi gặp thuận lợi
13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu):
Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn - cần đề phòng
Tốt nhất nên hoãn lại việc xuất hành nếu có thể
Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh
Hội họp, tranh luận, việc quan tòa nên tránh vào giờ này
Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ miệng để hạn chế mâu thuẫn
15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần):
Giờ rất cát lợi, thường gặp may mắn
Buôn bán kinh doanh có lời lãi
Người đi sắp có tin về nhà, phụ nữ có tin mừng
Mọi việc gia đình hòa hợp, bệnh tật khỏi, gia đình mạnh khỏe
17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão):
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý
Ra đi hay bị thiệt hại, gặp nạn
Việc quan trọng phải chịu khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế mới an
19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn):
Mọi công việc đều cát lợi
Cầu tài tốt nhất đi theo hướng Tây Nam
Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên
21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tị):
Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt
Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại
Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy
Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng tầm
Việc làm chậm lâu la nhưng nên làm cho chắc chắn
Câu hỏi thường gặp về ngày 7 tháng 12 năm 2026
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 7 tháng 12 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 7 tháng 12 năm 2026 là ngày 29 tháng 10 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 7/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 7/12/2026 là ngày 29/10/2026 âm.
HỏiNgày 7 tháng 12 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 7 tháng 12 năm 2026 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 7 tháng 12 năm 2026 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 7 tháng 12 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 7/12/2026 là những khung giờ nào?