Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 2026

Ngày Dương Lịch:23-12-2026
Ngày Âm Lịch:15-11-2026
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Tân Mùi tháng Canh Tý năm Bính Ngọ
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 2026
Tháng 11 Năm 2026 (Bính Ngọ)
23
15
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Tý
Tiết khí: Đông chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 12

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Dương: Hạn chế thực hiện các hoạt động có liên quan đến xây dựng, hôn lễ, giao dịch buôn bán, mua bán bất động sản, nhận công việc mới và các khoản đầu tư.

Ngày: Tân Mùi - theo quy luật Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), đây là ngày cát tính.

- Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, kỵ với các tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu.

- Hành Thổ của ngày này khắc hành Thủy, trừ những tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

- Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

- Tam Sát kỵ các mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

- Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên chuẩn bị tương trong ngày, chủ nhân không nên nếm

- Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để tránh khí độc thấm vào ruột

Ngày: Lưu Liên - tức ngày hung đốn.

Ngày này mọi việc làm khó đạt kết quả, dễ gặp chậm trễ, phiền toái hay những sự chờ đợi dài hạn. Hơn nữa, dễ phát sinh những tranh chấp, xung đột hay chuyện nói xấu. Với các vấn đề liên quan đến hành chính, pháp luật, ký kết giấy tờ, nộp đơn kiến nghị cần cân nhắc kỹ lưỡng trước khi hành động.

"Lưu Liên là chuyện bất tường
Tìm bạn chẳng thấy nửa đường phân ly
Không thì lưu lạc một khi
Nhiều đường trắc trở nhiều khi nhọc nhằn."

Tên sao: Sao Bích

Tên ngày: Bích Thủy Du - Tung Cung: Tốt (Kiết Tú) - Tướng tinh con rái cá, chủ trị thứ tư trong tuần.

Nên làm: Khởi công bất kỳ công việc gì đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho khai trương cửa hàng, xuất hành đi xa, an táng, xây dựng nhà cửa, mở cửa, dựng cổng, thực hiện hôn lễ, các dự án thuỷ lợi, tháo nước, chặt cỏ phá đất, cắt may may quần áo, cũng như tích cực làm các việc thiện để nhân quả thành thục sớm.

Kiêng cữ: Sao Bích toàn kiết tính nên không có bất kỳ việc nào phải kiêng cữ.

Ngoại lệ:

  • Sao Bích Thủy Du khi lâm Mùi, Hợi, Mão thì hàng trăm việc đều kỵ, nhất là trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi là Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm phải Phục Đoạn Sát (cần kiêng cữ theo hướng dẫn trên).
  • Bích: Thủy Du (con rái cá) là thủy tinh, sao tốt lành. Đặc biệt có ích cho các công việc xây cất, mai táng, hôn nhân. Kinh doanh rất thuận lợi.

"Bích tinh tạo ác tiến trang điền
Ti tâm đại thục phúc thao thiên,
Nô tỳ tự lai, nhân khẩu tiến,
Khai môn, phóng thủy xuất anh hiền,
Mai táng chiêu tài, quan phẩm tiến,
Gia trung chủ sự lạc thao nhiên
Hôn nhân cát lợi sinh quý tử,
Tảo bá thanh danh khán tổ tiên."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm, suy thoái và bất ổn. Chính vì vậy, ngày có trực Nguy là ngày xấu, bất kỳ công việc gì cũng mang hung lượng.

Sao tốt:

  • Cát Khánh: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Giải: Thuận lợi cho mọi công việc.
  • Yếu Yên (Thiên Quý): Thuận lợi cho mọi công việc, đặc biệt là hôn lễ cưới xin.

Sao xấu:

  • Nguyệt Hoả (Độc Hoả): Không tốt cho công việc lợp nhà, làm bếp.
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Không tốt cho hôn lễ cưới hỏi, mở cửa hàng hoặc khai trương.
  • Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
  • Câu Trận Hắc Đạo: Kỵ mai táng.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần'. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần'.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu)

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Mưu sự khó thành, cầu lộc và cầu tài mờ mịt. Việc kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa lâu chưa có tin tức. Phòng mất tiền, mất của - nếu để hướng Nam sẽ tìm được. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay chuyện nói xấu. Công việc tiến hành chậm, cần thận trọng và chắc chắn.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Nếu chăn nuôi đều rất thuận lợi.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Dễ nảy sinh tranh luận, cãi cọ, gây chuyện phiền phức. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng người nhân dân sâu thù, tránh lây bệnh. Các hoạt động liên quan đến hội họp, tranh luận, công vụ nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi, hãy giữ lời nói để hạn chế mâu thuẫn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu y thì sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng cần trợ giúp. Phòng gặp điều kỳ quái nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài theo hướng Tây Nam - gia đình được bình yên. Người xuất hành đều an toàn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 23 tháng 12 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 23 tháng 12 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 23 tháng 12 năm 2026 là ngày 15 tháng 11 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 23/12/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 23/12/2026 là ngày 15/11/2026 âm.

HỏiNgày 23 tháng 12 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 23 tháng 12 năm 2026 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 23 tháng 12 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 23 tháng 12 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 23/12/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 23/12/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 23 tháng 12 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 23 tháng 12 năm 2026Thứ tư.