Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 2025

Ngày Dương Lịch:21-5-2025
Ngày Âm Lịch:24-4-2025
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Canh Dần tháng Tân Tỵ năm Ất Tỵ
Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2025
Tháng 4 Năm 2025 (Ất Tỵ)
21
24
Ngày: Canh Dần, Tháng: Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Cần tránh xa các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật để bảo đảm công việc được thuận lợi.

Ngày Canh Dần - Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), được xếp hạng là ngày cát trung bình (chế nhật).

Nạp âm: Ngày Tùng Bách Mộc, nhưng kỵ đối với tuổi Giáp Thân và Mậu Thân.

Tương tác ngũ hành: Ngày này hành Mộc khắc hành Thổ, tuy nhiên các tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng tiêu cực.

Quan hệ chi chi: Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành các hoạt động quay tơ để tránh cơ chế dệt bị hư hại.

Dần: "Bất tế tự quỷ thần bất thường" - Không nên thực hiện các công việc liên quan tế祀 vì ngày này quỷ thần trong trạng thái bất ổn định.

Ngày Xích Khẩu - tức ngày Hung, có liên quan trực tiếp đến vấn đề lời nói.

Cần cảnh báo về những tranh chấp, mâu thuẫn trong giao tiếp. Đây là ngày không tốt cho các công việc quan trọng, dễ phát sinh bất hòa, thị phi, cãi vã giữa các thành viên, hay tình trạng người tốt bị hiểu nhầm, gây mất lòng hoặc khẩu thiệt.

"Xích Khẩu là quả bần cùng
Sinh ra khẩu thiệt bàn cùng thị phi
Chẳng thời mất của nó khi
Không thì chó cắn phân ly vợ chồng."

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh hình con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

Nên làm: Nhiều công việc khởi sự được tốt lành như dựng cửa, xây dựng nhà cửa, nhập học, thực hiện các công trình thủy lợi, đào mương hay xuất hành bằng thuyền.

Kiêng cữ: Cưới gả, đóng giường hay hôn phối, chôn cất và kết bạn không được coi là tốt. Do đó, để công việc hôn nhân được viên mãn, nên lựa chọn ngày khác thích hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên sử dụng để cầu tìm công danh hiển hách.
  • Sâm: Thủy Viên (con vượn) là thủy tinh, sao tốt. Rất lợi ích cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Nhưng kỵ an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Động thổ, san nền đắp nền, phụ nữ khởi ngày uống thuốc phòng bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ.

Không nên: Bắt đầu những công việc mới lạ, kỵ đi du lịch, kỵ tang lễ.

Sao tốt:

  • Nguyệt Đức: Thuận lợi cho tất cả công việc.
  • Minh Tinh: Thuận lợi cho tất cả công việc, trừ khi trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì bất lợi.
  • Kính Tâm: Tốt lành đối với công việc tang lễ.
  • Mẫu Thương: Lợi ích cho khai trương hoặc cầu tài lộc.

Sao xấu:

  • Thiên Cương (hay Diệt Môn): Bất lợi cho mọi công việc.
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng.
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng.
  • Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Bất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Bất lợi cho mọi công việc.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú (cưới hỏi).
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ những việc đại sự quan trọng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần. Xuất hành theo hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để không gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện rắc rối, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng chống nguyền rủa, tránh lây bệnh. Những công việc như hội họp, tranh luận, việc quan tòa đều nên tránh trong giờ này. Nếu bắt buộc phải đi, nên giữ gìn lời nói để hạn chế xung đột.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Thời gian rất tốt lành, xuất hành thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp quay về nhà. Phụ nữ sắp nhận tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu cầu bình an sức khỏe sẽ được bình phục, gia đình mạnh khỏe.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Cầu tài không có lợi, hoặc hay bị trái ý. Xuất hành dễ gặp tổn thất, tai nạn, công việc quan trọng cần cân nhắc, gặp ma quỷ cần cúng tế để được an toàn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mọi công việc đều thuận lợi, đặc biệt cầu tài đi theo hướng Tây Nam sẽ được tốt lành. Nhà cửa được yên bình. Người xuất hành đều bình an vô sự.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mưu sự khó thành, cầu lộc, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền, mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới phục hồi. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói chuyện tầm phào. Công việc chậm, lâu la nhưng tốt nhất làm việc gì cũng cần chắc chắn.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị): Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc, cầu tài thì đi hướng Nam. Đi công vụ gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp nhận tin tức. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Câu hỏi thường gặp về ngày 21 tháng 5 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 21 tháng 5 năm 2025 là ngày 24 tháng 4 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 21/5/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 21/5/2025 là ngày 24/4/2025 âm.

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 21 tháng 5 năm 2025 là ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy..

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 21 tháng 5 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 21/5/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 21/5/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 21 tháng 5 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 21 tháng 5 năm 2025Thứ tư.