Lịch âm ngày 2 tháng 5 năm 2025

Ngày Dương Lịch:2-5-2025
Ngày Âm Lịch:5-4-2025
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Tân Mùi tháng Canh Thìn năm Ất Tỵ
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2025
Tháng 4 Năm 2025 (Ất Tỵ)
2
5
Ngày: Tân Mùi, Tháng: Canh Thìn
Tiết khí: Cốc vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 5

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Nên tránh những ngày sau:

Nguyệt Kỵ: Theo câu tục ngữ "Mùng năm, mười bốn, hai ba - Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", những ngày này không nên tiến hành các hoạt động du lịch hay kinh doanh để tránh bất lợi.

Ngày Tân Mùi: Thành lập bởi Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), là ngày cát tính tốt lành.

Nạp âm: Ngày thuộc Lộ Bàng Thổ, không thích hợp cho tuổi Ất Sửu và Đinh Sửu.

Tương tác Ngũ Hành: Hành Thổ khắc hành Thủy, ngoại trừ tuổi Đinh Mùi và Quý Hợi (hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

Hợp Hàng Địa Chi: Mùi lục hợp với Ngọ; tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.

Tam Sát: Kỵ mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn.

Ngày Tân: "Bất hợp tương chủ nhân bất thường" - Không nên tiến hành công việc trộn tương vì chủ nhân dễ gặp bất thường.

Ngày Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên uống thuốc để phòng tránh khí độc xâm nhập vào cơ thể.

Ngày Tốc Hỷ: Là ngày tốt lành nhưng hỷ sự diễn ra nhanh chóng.

Buổi sáng mang lại tính cát tính, nhưng chiều tối lại không thuận lợi nên cần hoàn tất công việc sớm nhất có thể. Đây là ngày thích hợp để mưu đại sự, vì tốc độ thành công sẽ nhanh hơn. Tối ưu nhất là tiến hành mọi công việc vào buổi sáng, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phòng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Cang

Tên ngày: Cang Kim Long - Ngô Hán: Xấu (Hung Tú), tướng tinh con Rồng, chủ trị ngày thứ sáu.

Nên làm: Các công việc liên quan đến cắt may quần áo, may màn sẽ mang lại nhiều lộc phát.

Kiêng cữ:

  • Chôn cất bị Trùng tang, nên lựa chọn ngày tốt khác để tránh họa.
  • Cưới gả dễ gặp chuyện phòng lạnh lẽo.
  • Tranh chấp kiện tụng dễ thất bại.
  • Xây dựng nhà cửa làm con đầu lâm bệnh tật.
  • Trong vòng 10 hoặc 100 ngày sau dễ gặp họa, tiếp đó lần lần mất mát ruộng đất hay bị cách chức nếu làm quan.
  • Ngũ sinh con vào ngày này dễ khó nuôi, nên có thể lấy tên Sao Cang đặt cho con để cầu yên lành.

Ngoại lệ:

  • Sao Cang vào ngày Rằm là Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm, lò nhuộm hay vào làm hành chính. Đặc biệt tuyệt đối tránh đi thuyền vì Diệt Một tượng trưng cho điều chìm mất.
  • Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mão thì hầu hết việc đều tốt lành, nhất là tại Mùi.
  • Sao Cang: Kim Long (con rồng) - Kim tinh, sao hung xấu. Kỵ gả cưới và xây cất. Cần đề phòng tai nạn.

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Bình

Nên làm:

  • Nhập vào kho, đặt táng, gắn cửa, kê gác.
  • Đặt yên chỗ máy, sửa chữa làm tàu, khai trương tàu thuyền.
  • Các công việc bồi đắp thêm như bồi bùn, đắp đất, lót đá, xây bờ kè.
  • Lót giường, đóng giường, thừa kế tước phong hay thừa kế sự nghiệp.
  • Các vụ khắc phục hư hỏng như đào mương, móc giếng, xả nước.

Sao tốt:

  • Thiên Đức: Tốt cho mọi công việc.
  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, đặc biệt tốt cho khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Thiên Phúc: Tốt cho mọi công việc.
  • Nguyệt Tài: Tốt nhất cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
  • Lộc Khố: Tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn nhân giá thú (cưới xin).
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng; xấu về tế tự (cúng bái).
  • Thiên Tặc: Xấu cho khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
  • Quả Tú: Xấu cho giá thú (cưới hỏi).
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo.
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.

Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Hỷ Thần' và 'Tài Thần', mang lại may mắn tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn, người đi sắp có tin lành. Chăn nuôi đều thắng lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ xảy ra tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém nên cần đề phòng. Tốt nhất nên hoãn chuyến đi. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng để hạn chế ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ rất tốt lành, thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời, người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng, gia đình hòa hợp. Bệnh tật được khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài không có lợi hay hay bị trái ý. Ra đi dễ thiệt, gặp nạn; công việc quan trọng gặp biến cố, gặp ma quỷ nên cúng tế thì mới yên.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều thắng lợi, cầu tài đặc biệt tốt nên đi hướng Tây Nam. Nhà cửa được yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn. Người đi xa chưa có tin về, dễ mất tiền mất của (nếu đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy). Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn, miệng tiếng tầm thường. Việc làm chậm lâu la nhưng nên làm chắc chắn mọi công việc.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 5 năm 2025

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 5 năm 2025 là ngày 5 tháng 4 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/5/2025 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/5/2025 là ngày 5/4/2025 âm.

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 5 năm 2025 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2025 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 5 năm 2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/5/2025 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/5/2025 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 5 năm 2025 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 5 năm 2025Thứ sáu.