Lịch âm ngày 1 tháng 5 năm 2025
HAI
BA
TƯ
NĂM
SÁU
BẢY
NHẬT
Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) |
|
Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59) |
|
Tuyệt đối tránh thực hiện bất kỳ công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật. |
|
Ngày: Canh Ngọ - Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), thuộc ngày hung (phạt nhật). Nạp âm: Ngày Lộ Bàng Thổ, đặc biệt kỵ các tuổi Giáp Tý và Bính Tý. Hành Thổ khắc Thủy: Ngày này hành Thổ khắc với hành Thủy, tuy nhiên tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không bị ảnh hưởng. Quan hệ nhân phối: Ngày Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi. |
|
Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành các công việc về dệt may, quay tơ để tránh sản phẩm bị hư hỏng, xảy ra sự cố tại xưởng. Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên thực hiện lợp mái nhà vì dễ dẫn đến chủ phải sửa chữa lại nhiều lần. |
|
Ngày: Lưu Liên - thuộc ngày hung, mọi công việc khó hoàn thành. Đặc điểm: Ngày này các công việc dễ bị chậm trễ, vướng mắc, khó đưa đến kết quả. Thường hay gặp phải những tranh chấp, thị phi, hoặc các vấn đề về pháp lý, hành chính, ký kết hợp đồng và dâng nộp đơn từ không nên vội vã thực hiện. "Lưu Liên là chuyện bất tường |
|
Tên sao: Sao Giác Tên ngày: Giác Mộc Giao - Đặng Vũ: Tốt (Bình Tú) - Tướng tinh con Giao Long, chủ trị ngày thứ năm. Nên làm: Tất cả các công việc kiến tạo đều sẽ mang lại vinh dự và lợi ích. Đặc biệt tốt cho việc hôn nhân, cưới gả và sinh con trai quý phái. Công danh sẽ thăng tiến, con em sẽ đỗ đạt cao trong khoa cử. Kiêng cữ: Chôn cất sẽ gặp hoạn nạn kéo dài ba năm. Dù chỉ là xây dựng mộ phần hay sửa chữa mộ phần cũng ắt sẽ có người chết. Vì vậy, nên chọn một ngày tốt khác để tiến hành chôn cất. Sinh con lúc Sao Giác chiếu sẽ khó nuôi - tốt nhất đặt tên con theo tên của sao này để được an toàn, hoặc dùng tên sao của tháng hay năm cũng mang ý nghĩa tương đương. Ngoại lệ:
Ý nghĩa: Giác - Mộc Giao (con cá sấu): là Mộc tinh, sao tốt, ý nghĩa đỗ đạt, hôn nhân thành tựu, đồng thời kỵ cải táng và hung táng. "Giác tinh tọa tác chủ vinh xương |
|
Trực Mãn Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa công trình, lắp đặt máy móc, tuyển dụng nhân lực, vào học các kỹ năng thủ công, xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia cầm. Không nên: Lên chức, tham quan công quyền, uống thuốc chữa bệnh, tiến hành các công việc hành chính, dâng nộp đơn từ hay kiến nghị. |
|
Sao tốt:
Sao xấu:
|
|
Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (Vận may, niềm vui). Xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần (Tài lộc, tiền bạc). Tránh xuất hành hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần (sao xấu). |
|
Từ 11h-13h (Ngọ) và 23h-01h (Tý): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Dễ mất tiền mất của - nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay nói xấu. Công việc chậm trễ nhưng cần thực hiện một cách chắc chắn. Từ 13h-15h (Mùi) và 01h-03h (Sửu): Tin vui sắp tới, cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi. Từ 15h-17h (Thân) và 03h-05h (Dần): Hay tranh luận, cãi cọ, gây chuyện khó khăn - cần đề phòng. Nên hoãn lại việc ra đi. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì giữ miệng để hạn chế ẩu đả cãi nhau. Từ 17h-19h (Dậu) và 05h-07h (Mão): Giờ rất tốt lành, thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc gia đình đều hòa hợp. Bệnh tật sẽ khỏi, gia đình mạnh khỏe. Từ 19h-21h (Tuất) và 07h-09h (Thìn): Cầu tài không lợi, hay gặp trái ý. Ra đi dễ bị thiệt hại gặp nạn. Việc quan trọng sẽ gặp khó khăn, gặp ma quỷ nên cúng tế để an toàn. Từ 21h-23h (Hợi) và 09h-11h (Tỵ): Mọi công việc đều tốt lành, tốt nhất cầu tài đi theo hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. |
Câu hỏi thường gặp về ngày 1 tháng 5 năm 2025
Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2025 là ngày mấy âm lịch?
Ngày 1 tháng 5 năm 2025 là ngày 4 tháng 4 năm 2025 theo Âm lịch Việt Nam.
HỏiNgày 1/5/2025 là ngày bao nhiêu âm?
Ngày 1/5/2025 là ngày 4/4/2025 âm.
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2025 là ngày tốt hay xấu?
Ngày 1 tháng 5 năm 2025 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.
HỏiGiờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2025 rơi vào những giờ nào?
Những giờ hoàng đạo ngày 1 tháng 5 năm 2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiKhung giờ đẹp ngày 1/5/2025 là những khung giờ nào?
Khung giờ đẹp ngày 1/5/2025 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
HỏiNgày 1 tháng 5 năm 2025 là thứ mấy?
Ngày 1 tháng 5 năm 2025 là Thứ năm.
