Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2026

Ngày Dương Lịch:2-6-2026
Ngày Âm Lịch:17-4-2026
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Đinh Mùi tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2026
Tháng 4 Năm 2026 (Bính Ngọ)
2
17
Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 6

Dần (3:00-4:59) | Mão (5:00-6:59) | Tỵ (9:00-10:59) | Thân (15:00-16:59) | Tuất (19:00-20:59) | Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) | Sửu (1:00-2:59) | Thìn (7:00-8:59) | Ngọ (11:00-12:59) | Mùi (13:00-14:59) | Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh thực hiện các công việc quan trọng vào những ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương và Dương Công Kỵ Nhật.

Ngày Đinh Mùi - Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát tốt lành (bảo nhật).

  • Nạn âm: Ngày Thiên Hà Thủy, cần kiêng những tuổi Tân Sửu.
  • Phương diện hành khắc: Hành Thủy khắc hành Hỏa trong ngày này, trừ các tuổi Kỷ Sửu, Đinh Dậu và Kỷ Mùi (thuộc hành Hỏa) sẽ không bị ảnh hưởng.
  • Quan hệ hành chi: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Mão và Hợi tạo thành Mộc cục. Xung khắc Sửu, hình Sửu, hại Tý, phá Tuất, tuyệt Sửu.
  • Tam Sát kỵ các mệnh tuổi: Thân, Tý, Thìn.

Đinh: "Bất thế đầu đầu chủ sanh sang" - Không nên cắt tóc vào ngày này để tránh đầu bị mụn nhiễm.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên dùng thuốc để tránh khí độc lọt vào dạ dày ruột.

Ngày Tốc Hỷ - Ngày tốt nhưng có chiều hạn chế.

Buổi sáng cực kỳ tốt lành, nhưng chiều tối kém thuận lợi, nên cần hoàn tất công việc sớm. Niềm vui nhanh chóng khép lại, do đó thích hợp để mưu tính những sự kiện lớn lao, sẽ mang lại thành công nhanh chóng. Tối ưu là tiến hành các công việc vào sáng sớm, càng sớm càng tốt.

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

: Sao Vĩ

: Vĩ Hỏa Hổ - Sầm Bành (Kiết Tú) - Tướng tinh con cọp, chủ trị ngày thứ 3, mang tính chất tốt lành.

: Mọi công việc đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho: khởi công, chôn cất, khai cửa mái nhà, đào ao giếng, hôn lễ, xây dựng nhà cửa, khai mương rạch, các công trình thủy lợi, chặt cỏ phá đất.

: Đóng giường, lót giường, đi thuyền, mua sắm. Do vậy, không nên tiến hành các giao dịch mua bán lớn như xe ô tô, xe máy, bất động sản vào ngày này.

:

  • Sao Vĩ Hỏa Hổ tại các chi Mùi, Hợi, Mão có tính kỵ với chôn cất. Tại chi Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vĩ. Tại ngày Kỷ Mão rất hung hiểm, còn các ngày Mão khác có thể tạm chấp nhận được.
  • Sao Vĩ - Hỏa Hổ (con cọp): Ngôi sao hỏa tinh, bản chất tốt lành. Mang lại sự thịnh vượng, thuận lợi trong xuất ngoại, xây dựng và hôn nhân.

"Vĩ tinh tạo tác đắc thiên ân,
Phú quý vinh hoa phúc thọ ninh,
Chiêu tài tiến bảo tiến điền địa,
Hòa hợp hôn nhân quý tử tôn.
Mai táng nhược năng y thử nhật,
Nam thanh nữ chính tử tôn hưng.
Khai môn phóng thủy chiêu điền địa,
Đại đại công hầu viễn bá danh."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay tiền, thu hồi nợ, mua hàng, bán hàng, nhập kho hàng, đặt táng mai, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm lao động, nhập học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại cho gia súc.

Không nên: Nhận chức vụ hành chính, uống thuốc chữa bệnh, vào làm công chức, dâng nộp đơn kiến trí.

Sao tốt - Mang năng lượng thuận lợi:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, đặc biệt hỗ trợ mạnh mẽ cho khai trương kinh doanh, xây dựng nhà cửa và an táng mai.
  • Thiên Quý: Mang lại may mắn cho tất cả các công việc.
  • Nguyệt Tài: Tối ưu nhất cho xuất hành kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, di chuyển nhà cửa hay thực hiện giao dịch.
  • Lộc Khố: Hỗ trợ tốt cho khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch thương mại.
  • Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, đặc biệt mạnh mẽ với hôn lễ và các sự kiện gia đình.
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Bảo vệ mọi hoạt động với ánh sáng tươi sáng.

Sao xấu - Cần tránh hoặc cẩn thận:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa, đào ao đào giếng, xấu cho các nghi lễ tế tự cúng bái.
  • Thiên Tặc: Bất lợi cho khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, khai trương kinh doanh.
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu cho xuất hành, hôn lễ và các sự kiện giao tiếp.
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng.
  • Quả Tú: Bất lợi cho hôn lễ và kết hôn.
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi công xây dựng.
  • Tam Tang: Kỵ khởi công, hôn lễ và an táng mai.
  • Âm Thác: Kỵ xuất hành, hôn lễ, an táng mai.

Để đón nhận năng lượng tốt lành: Xuất hành hướng Chính Nam để gặp được Hỷ Thần (thần may mắn), hoặc hướng Chính Đông để gặp được Tài Thần (thần tài lộc).

Cần tránh xuất hành hướng Lên Trời vì dễ gặp Hạc Thần (năng lượng xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Tin tức vui sắp tới. Nếu cầu lộc hay cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ người sẽ có nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ có tin tức tốt về nhà. Nếu chăn nuôi gia súc sẽ gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Dễ xảy ra tranh cãi, mâu thuẫn, gây chuyện, khiến cho đói kém. Cần phòng ngừa cẩn thận. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người khác nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung, những việc như hội họp tranh luận, công việc quan trọng nên tránh vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ im lặng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Giờ vàng cực kỳ tốt lành. Đi thường gặp được may mắn. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp có tin về nhà. Phụ nữ sẽ nhận được tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ nhanh khỏi, toàn gia đình đều mạnh khỏe.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Cầu tài không có lợi, hoặc hay gặp bất ngờ trái ý. Nếu ra đi dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng thường phải xin cứu trợ, dễ gặp ma quỷ nên cần cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Mọi công việc đều được tốt lành. Tối ưu nhất là cầu tài và đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa sẽ yên bình. Người xuất hành thì an toàn vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ ảo không rõ ràng. Kiện tụng tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về nhà. Nếu mất tiền mất của mà đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn hay lời tiếng đồn thổi. Công việc sẽ tiến chậm, lâu la nhưng tốt nhất là làm bất kỳ việc gì cũng phải cẩn thận chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 2 tháng 6 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 2 tháng 6 năm 2026 là ngày 17 tháng 4 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 2/6/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 2/6/2026 là ngày 17/4/2026 âm.

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 2 tháng 6 năm 2026 là ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 2 tháng 6 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 2 tháng 6 năm 2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 2/6/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 2/6/2026 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 2 tháng 6 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 6 năm 2026Thứ ba.

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 2026 - Lịch vạn niên 2/6/2026