Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 2026

Ngày Dương Lịch:15-6-2026
Ngày Âm Lịch:1-5-2026
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Thân tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ
Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2026
Tháng 5 Năm 2026 (Bính Ngọ)
15
1
Ngày: Canh Thân, Tháng: Giáp Ngọ
Tiết khí: Mang chủng
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 6

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59)

Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh:

- Sát Chủ Âm: Đây là ngày không thích hợp để tiến hành các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa lăng mộ và các hoạt động liên quan đến mộ phần.

Ngày: Canh Thân - thuộc hành Kim (cùng Can Chi), đây là ngày tốt lành.

- Nạp âm: Ngày Thạch Lựu Mộc, cần tránh cho các tuổi Giáp Dần và Mậu Dần.

- Ngày này thuộc hành Mộc có tính khắc hành Thổ, riêng những người tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không bị ảnh hưởng bởi Mộc.

- Ngày Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn tạo thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

- Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" - Không nên tiến hành quay tơ để tránh những tổn hại cho cửa cuốn hay dệt.

- Thân: "Bất an sàng quỷ túy nhập phòng" - Không nên kê giường vào ngày này để tránh những tác động tiêu cực từ yếu tố không tốt xâm nhập vào phòng ốc.

Ngày: Không Vong - tức ngày Hung (xấu).

Những công việc dễ rơi vào tình huống khó khăn. Các kế hoạch bị chậm tiến độ, gặp trở ngại và bế tắc. Tiền bạc dễ thất thoát, tài lộc bị ảnh hưởng, danh vọng và uy tín cũng giảm sút. Đây là ngày xấu toàn diện, nên nên tránh các hoạt động quan trọng để hạn chế rủi ro không đạt được kết quả mong muốn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

: Sao Tất

: Tất Nguyệt Ô - Trần Tuấn: Tốt (Kiết Tú). Sao hình ảnh con quạ, chủ trị ngày thứ hai.

: Khởi công và tạo tác bất kỳ công việc nào đều thuận lợi. Đặc biệt tốt cho việc trổ cửa dựng cửa, đào kinh, tháo nước, khai mương, mai táng, cưới gả, chặt cỏ phá đất hay khoan giếng. Các công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, làm ruộng và nuôi tằm cũng rất tốt.

: Việc đi thuyền.

:

  • Sao Tất Nguyệt Ô tại Thìn, Thân và Tý đều mang tính cát tính. Tại Thân hiệu là Nguyệt Quải Khôn Sơn, tức là trăng treo đầu núi Tây Nam nên rất tốt lành. Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân, việc cưới gả hay mai táng là 2 việc ĐẠI KIẾT.
  • Tất: Nguyệt Ô (con quạ): Nguyệt tinh, sao tốt. Trăm việc đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Mãn

Nên làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán hàng hóa, nhập kho, đặt táng, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy móc, thuê thêm nhân công, vào học kỹ nghệ, xây dựng chuồng trại nuôi gia cầm.

Không nên: Thăng chức lên chân quan lãnh chức, uống thuốc, vào làm hành chính, dâng nộp đơn từ.

Sao tốt:

  • Thiên Phú (Trực Mãn): Mang tính cát tính cho mọi công việc, đặc biệt là khai trương, xây dựng nhà cửa và an táng.
  • Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài lộc, giao dịch mua bán.
  • Dịch Mã: Mang tính cát tính cho mọi công việc, nhất là xuất hành đi xa.
  • Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, bất lợi cho các công việc tế tự cúng bái.
  • Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
  • Quả Tú: Bất lợi cho việc giá thú (cưới hỏi).
  • Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Bất lợi cho tế tự cúng bái và kiện cáo.

Xuất hành hướng Tây Bắc để đón 'Hỷ Thần' mang may mắn. Xuất hành hướng Tây Nam để đón 'Tài Thần' mang tài lộc.

Tránh xuất hành hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần (xấu, khiến công việc rơi vào rủi ro).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý)

Cầu tài lộc không có lợi, hoặc dễ gặp trái ý. Nếu ra đi hay thiệt hại, gặp nạn; đối với việc quan trọng cần phải chú ý, có thể gặp tác động tiêu cực nên cúng tế sẽ mang lại an lành.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu)

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt tốt nhất cho cầu tài lộc nếu đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên bình. Những người xuất hành trong giờ này đều được bình yên vô sự.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần)

Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài khó tìm. Kiện cáo tốt nhất nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức về. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì cần tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng xấu tầm thường. Công việc làm chậm lâu nhưng tốt nhất phải làm chắc chắn mới được.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão)

Tin vui sắp tới, nếu cầu lộc cầu tài thì nên đi hướng Nam. Đi công việc gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sắp có tin về nhà. Nếu chăn nuôi đều gặp thuận lợi và phát triển.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn)

Dễ tranh luận cãi cọ gây chuyện, phải đề phòng. Người ra đi tốt nhất nên hoãn lại. Cần phòng người nguyền rủa tránh lây bệnh tật. Nói chung các việc như hội họp tranh luận việc quan hành chính nên tránh đi vào giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn miệng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị)

Đây là giờ rất tốt lành, nếu đi thường gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi việc trong gia đình đều hòa hợp thuận lợi. Nếu có bệnh tật cầu thì sẽ khỏi bệnh, gia đình đều được mạnh khỏe bình an.

Câu hỏi thường gặp về ngày 15 tháng 6 năm 2026

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2026 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 15 tháng 6 năm 2026 là ngày 1 tháng 5 năm 2026 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 15/6/2026 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 15/6/2026 là ngày 1/5/2026 âm.

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 15 tháng 6 năm 2026 là ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2026 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 15 tháng 6 năm 2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 15/6/2026 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 15/6/2026 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

HỏiNgày 15 tháng 6 năm 2026 là thứ mấy?

Ngày 15 tháng 6 năm 2026Thứ hai.