Lịch âm tháng 4 năm 2035
Tháng Canh Thìn (Âm Lịch)
Tháng 4 khởi đầu cho mùa hạ rực rỡ với nắng vàng rực rỡ và những cơn mưa rào mùa hạ. Đây là thời điểm quan trọng trong chu kỳ sản xuất nông nghiệp của người Việt.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/4
Nhâm Thìn
2
2
Quý Tỵ
3
3
Giáp Ngọ
4
4
Ất Mùi
5
5
Bính Thân
6
6
Đinh Dậu
7
7
Mậu Tuất
8
8
Kỷ Hợi
9
9
Canh Tý
10
10
Tân Sửu
11
11
Nhâm Dần
12
12
Quý Mão
13
13
Giáp Thìn
14
14
Ất Tỵ
15
15
Bính Ngọ
16
16
Đinh Mùi
17
17
Mậu Thân
18
18
Kỷ Dậu
19
19
Canh Tuất
20
20
Tân Hợi
21
21
Nhâm Tý
22
22
Quý Sửu
23
23
Giáp Dần
24
24
Ất Mão
25
25
Bính Thìn
26
26
Đinh Tỵ
27
27
Mậu Ngọ
28
28
Kỷ Mùi
29
29
Canh Thân
30
30
Tân Dậu
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 4 năm 2035Ngày 4 tháng 4 năm 2035Ngày 6 tháng 4 năm 2035Ngày 8 tháng 4 năm 2035Ngày 11 tháng 4 năm 2035Ngày 13 tháng 4 năm 2035Ngày 14 tháng 4 năm 2035Ngày 17 tháng 4 năm 2035Ngày 18 tháng 4 năm 2035Ngày 20 tháng 4 năm 2035Ngày 23 tháng 4 năm 2035Ngày 25 tháng 4 năm 2035Ngày 26 tháng 4 năm 2035Ngày 29 tháng 4 năm 2035Ngày 30 tháng 4 năm 2035
Ngày xấu tháng 4 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 4 năm 2035Ngày 2 tháng 4 năm 2035Ngày 5 tháng 4 năm 2035Ngày 7 tháng 4 năm 2035Ngày 9 tháng 4 năm 2035Ngày 10 tháng 4 năm 2035Ngày 12 tháng 4 năm 2035Ngày 15 tháng 4 năm 2035Ngày 16 tháng 4 năm 2035Ngày 19 tháng 4 năm 2035Ngày 21 tháng 4 năm 2035Ngày 22 tháng 4 năm 2035Ngày 24 tháng 4 năm 2035Ngày 27 tháng 4 năm 2035Ngày 28 tháng 4 năm 2035
