Lịch âm Tháng 3 Năm 2032 - Lịch vạn niên Tháng 3 Năm 2032
Tháng Nhâm Dần (Âm Lịch) là giai đoạn cuối của mùa xuân, khi năng lượng sinh khí của thiên nhiên đạt đỉnh cao, giúp con người tái bật lên với sự năng động và say sưa đắm mình vào công việc cùng những trải nghiệm cuộc sống hàng ngày. Hoa Bách Hợp là biểu tượng của những người sinh tháng 3, phản ánh bản chất nội tâm với sự thanh thoát, tinh vi kết hợp những yểu điểm huyền bí ẩn chứa sâu thẳm. Những cá nhân sinh vào tháng này thường sở hữu ý chí kiên định, phán xét tình huống một cách độc lập và quyết đoán, không hay nao núng khi đưa ra những quyết định quan trọng trong cuộc sống.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
20
Bính Ngọ
2
21
Đinh Mùi
3
22
Mậu Thân
4
23
Kỷ Dậu
5
24
Canh Tuất
6
25
Tân Hợi
7
26
Nhâm Tý
8
27
Quý Sửu
9
28
Giáp Dần
10
29
Ất Mão
11
1/2
Bính Thìn
12
2
Đinh Tỵ
13
3
Mậu Ngọ
14
4
Kỷ Mùi
15
5
Canh Thân
16
6
Tân Dậu
17
7
Nhâm Tuất
18
8
Quý Hợi
19
9
Giáp Tý
20
10
Ất Sửu
21
11
Bính Dần
22
12
Đinh Mão
23
13
Mậu Thìn
24
14
Kỷ Tỵ
25
15
Canh Ngọ
26
16
Tân Mùi
27
17
Nhâm Thân
28
18
Quý Dậu
29
19
Giáp Tuất
30
20
Ất Hợi
31
21
Bính Tý
Ngày tốt tháng 3 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 3
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Sự kiện lịch sử tháng 3
- 08/03/1910: Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 11/03/1945: Khởi nghĩa Ba Tơ
- 18/03/1979: Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
- 26/03/1931: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Ngày xuất hành âm lịch
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ gặp rủi ro như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi trong mọi việc
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý được phần
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải
- 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, đem lại áo phẩm vinh quy
- 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 26/1 - Ngày Kim Thổ: xuất hành dễ gặp rủi ro như nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được như ý, trên đường đi dễ mất của cải, bất lợi trong mọi việc
- 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt lành, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng có nhiều lý được phần
- 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 29/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải
- 1/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua thiệt
- 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 3/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 4/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 5/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 6/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 9/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua thiệt
- 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 11/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 14/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc đều như ý muốn
- 15/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dù ít hay nhiều cũng dễ cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 16/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 17/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành để cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua thiệt
- 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 19/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
Ngày lễ dương lịch tháng 3
- 8/3: Ngày Quốc tế Phụ nữ.
- 26/3: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
Sự kiện lịch sử tháng 3
- 08/03/1910 : Ngày Quốc tế Phụ nữ
- 11/03/1945 : Khởi nghĩa Ba Tơ
- 18/03/1979 : Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc
- 26/03/1931 : Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
Ngày xuất hành âm lịch
- 20/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 21/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 22/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 23/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 24/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
- 25/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
- 26/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
- 27/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
- 28/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
- 29/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
- 1/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 2/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 3/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 4/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 5/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 6/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 7/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 8/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 9/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 10/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 11/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 12/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 13/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 14/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 15/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 16/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 17/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 18/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 19/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 20/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 21/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
