Lịch âm Tháng 4 Năm 2032 - Lịch vạn niên Tháng 4 Năm 2032
Tháng 4 âm lịch năm 2032 (Tháng Quý Mão) mang năng lượng của Mộc Lan – biểu tượng khát vọng và lý tưởng cao đẹp. Những người sinh tháng này sở hữu tinh thần phấn đấu mạnh mẽ, luôn khao khát tỏa sáng và để lại dấu ấn riêng trong cuộc đời, song cần biết cân bằng giữa tham vọng và khiêm nhường. Tháng Quý Mão tượng trưng cho những nguyện vọng sâu sắc và ước mơ dài hạn, đồng thời các loài hoa nở rộ mang sắc thái lãng mạn, gợi lên những cảm xúc tinh tế pha chút hoài niệm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
22
Đinh Sửu
2
23
Mậu Dần
3
24
Kỷ Mão
4
25
Canh Thìn
5
26
Tân Tỵ
6
27
Nhâm Ngọ
7
28
Quý Mùi
8
29
Giáp Thân
9
1/3
Ất Dậu
10
1/3
Bính Tuất
11
2
Đinh Hợi
12
3
Mậu Tý
13
4
Kỷ Sửu
14
5
Canh Dần
15
6
Tân Mão
16
7
Nhâm Thìn
17
8
Quý Tỵ
18
9
Giáp Ngọ
19
10
Ất Mùi
20
11
Bính Thân
21
12
Đinh Dậu
22
13
Mậu Tuất
23
14
Kỷ Hợi
24
15
Canh Tý
25
16
Tân Sửu
26
17
Nhâm Dần
27
18
Quý Mão
28
19
Giáp Thìn
29
20
Ất Tỵ
30
21
Bính Ngọ
Ngày tốt tháng 4 (Hoàng Đạo)
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư
- 30/4: Ngày Giải phóng miền Nam
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng miền Nam, thống nhất tổ quốc
Ngày xuất hành âm lịch
- 22/2 - Ngày Thiên Dương: ngày tốt lành để xuất hành, mọi ước muốn đều được như ý, cầu tài thì được tài, tìm kiếm vợ chồng thì được nhân duyên viên mãn
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành ngày này dễ phát sinh bất đồng, tranh chấp, cần phòng tránh tai nạn chảy máu vì khó cầm chứa
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp gỡ cấp trên sẽ đạt kết quả tuyệt vời, cầu tài thắng lợi, mọi công việc đều thuận lợi viên mãn
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: nên tránh xuất hành để cầu tài, vì dù có được cũng rất tốn kém, thất lợi mà phải gánh lỗ
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi chuyện đều thành tựu, may mắn như ý
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: ngày xuất hành tốt lành, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi sự như ý muốn
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: ngày tốt để xuất hành, cầu tài thắng lợi, được quý nhân giúp đỡ, mọi công việc đều thuận tiện thông suốt
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành ngày này rất không tốt, cầu tài bất lợi, dễ mất cắp khi di chuyển, mọi việc đều gặp xui xẻo
- 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành bất lợi, cầu tài không thành, dễ mất mát của cải, kiện cáo thất bại vì thiếu thế
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành lợi lạc, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt, mọi nơi đều may mắn
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm bất cứ việc gì cũng khó thành công, rất xui xẻo trong mọi công việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, tranh chấp, dễ gặp chuyện xấu, không nên di chuyển
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành sang cả bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự đều được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành bất lợi, tài lộc không có, kiện cáo cũng thất bại vì lý thiếu
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành bất lợi, cầu tài không thành, dễ mất mát của cải, kiện cáo thất bại vì thiếu thế
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành lợi lạc, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt, mọi nơi đều may mắn
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm bất cứ việc gì cũng khó thành công, rất xui xẻo trong mọi công việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, tranh chấp, dễ gặp chuyện xấu, không nên di chuyển
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành sáng sớm, cầu tài thắng lợi, mọi việc đều như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành sang cả bốn phương, tám hướng đều tốt lành, trăm sự đều được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: không nên đi xa, xuất hành bất lợi, tài lộc không có, kiện cáo cũng thất bại vì lý thiếu
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành bất lợi, cầu tài không thành, dễ mất mát của cải, kiện cáo thất bại vì thiếu thế
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành lợi lạc, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt, mọi nơi đều may mắn
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành tốt, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc đều rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: không nên đi xa, làm bất cứ việc gì cũng khó thành công, rất xui xẻo trong mọi công việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, tranh chấp, dễ gặp chuyện xấu, không nên di chuyển
Ngày lễ dương lịch tháng 4
- 1/4: Ngày Cá tháng Tư.
- 30/4: Ngày giải phóng miền Nam.
Sự kiện lịch sử tháng 4
- 25/4/1976: Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước
- 30/4/1975: Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc
Ngày xuất hành âm lịch
- 22/2 - Ngày Thiên Dương: xuất hành tốt, cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ mọi việc đều như ý muốn
- 23/2 - Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
- 24/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 25/2 - Ngày Thiên Đạo: xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua
- 26/2 - Ngày Thiên Môn: xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt
- 27/2 - Ngày Thiên Đường: xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý
- 28/2 - Ngày Thiên Tài: nên xuất hành, cầu tài thắng lợi, được người tốt giúp đỡ, mọi việc đều thuận
- 29/2 - Ngày Thiên Tặc: xuất hành xấu, cầu tài không được, đi đường dễ mất cắp, mọi việc đều rất xấu
- 30/2 - Ngày Thiên Thương: xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài, mọi việc đều thuận lợi
- 1/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 2/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 3/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 4/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 5/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 6/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 7/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 8/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 9/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 10/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 11/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 12/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 13/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
- 14/3 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
- 15/3 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
- 16/3 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
- 17/3 - Ngày Chu Tước: xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý
- 18/3 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
- 19/3 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
- 20/3 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
- 21/3 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
