Lịch âm Tháng 2 Năm 2032 - Lịch vạn niên Tháng 2 Năm 2032

Tháng Tân Sửu (Âm Lịch 2032) là thời kỳ xuân sang với không khí lễ hội rộn ràng, thiên nhiên tươi tắn khi cây cỏ nảy nở và thời tiết dễ chịu. Hoa trinh nữ - biểu tượng của tháng - khắc hoạ bản chất tinh tế, nhạy bén của những người sinh tháng này. Theo phong thủy âm lịch, tháng 2 năm 2032 phản chiếu tính cách cảm thụ sâu sắc, khả năng nhập tâm trong giao tiếp và sự tận tâm xuất sắc trong công việc, mang lại may mắn cho những người biết khai thác tính chất tích cực của chu kỳ này.

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine), ngày kỷ niệm tình yêu và sự gắn bó giữa những trái tim.
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam, tôn vinh những người tận hiến cho sức khỏe cộng đồng.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930: Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam, mở đầu cho cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.
  • 08/02/1941: Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, tiếp lửa hy vọng cho nhân dân.
  • 27/02/1955: Ngày thầy thuốc Việt Nam được chính thức công nhận.
  • 14/02: Ngày lễ tình yêu trên toàn thế giới.

Ngày xuất hành âm lịch

  • 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, mọi hoạt động và công việc đều bất thành công, hạn chế tối đa các quyết định hành động.
  • 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp phải cãi vã, xung đột, những điều bất lợi, nên tạm hoãn chuyến đi.
  • 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên khởi hành vào sáng sớm để cầu tài lộc, tất cả công việc đều suôn sẻ như ý.
  • 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều thuận lợi, trăm sự được như ý muốn.
  • 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành bất lợi, tài lộc khó tích lũy, thậm chí tranh chấp pháp lý cũng dễ thua thiệt.
  • 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành theo bốn phương, tám hướng đều thuận lợi, trăm sự được như ý muốn.
  • 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được như ý, đi đâu đều gặp thông đạt và may mắn.
  • 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi về hướng Nam và hướng Bắc đặc biệt thuận lợi.
  • 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, mọi hoạt động và công việc đều bất thành công, hạn chế tối đa các quyết định hành động.
  • 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành dễ gặp phải cãi vã, xung đột, những điều bất lợi, nên tạm hoãn chuyến đi.
  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ.
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất của cải, bất lợi trong mọi khoản.
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện có nhiều lý do phải mà thắng lợi.
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều thuận lợi bao quanh, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường xuyên thắng lợi.
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải, nên tránh hành động vào ngày này.
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, vinh quy bái tổ đến gần.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ.
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất của cải, bất lợi trong mọi khoản.
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện có nhiều lý do phải mà thắng lợi.
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều thuận lợi bao quanh, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường xuyên thắng lợi.
  • 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải, nên tránh hành động vào ngày này.
  • 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, vinh quy bái tổ đến gần.
  • 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ.
  • 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi dễ nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không thành, trên đường đi có nguy cơ mất của cải, bất lợi trong mọi khoản.
  • 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, nếu thưa kiện có nhiều lý do phải mà thắng lợi.
  • 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, khi về cũng tốt, nhiều thuận lợi bao quanh, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường xuyên thắng lợi.
  • 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của cải, nên tránh hành động vào ngày này.
  • 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân phù trợ, làm mọi việc đều vừa lòng như ý muốn, vinh quy bái tổ đến gần.
  • 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, thường gặp quý nhân phù trợ.

Ngày lễ dương lịch tháng 2

  • 14/2: Lễ tình nhân (Valentine).
  • 27/2: Ngày thầy thuốc Việt Nam.

Sự kiện lịch sử tháng 2

  • 03/02/1930 : Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam
  • 08/02/1941 : Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
  • 27/02/1955 : Ngày thầy thuốc Việt Nam
  • 14/02 : Ngày lễ tình yêu

Ngày xuất hành âm lịch

  • 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 21/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
  • 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 24/12 - Ngày Thanh Long Túc: đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý
  • 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp: xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý
  • 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu: xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả
  • 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp: xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi
  • 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
  • 29/12 - Ngày Huyền Vũ: xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi
  • 1/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 2/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
  • 3/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 4/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 5/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
  • 6/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 7/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 8/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
  • 9/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 10/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 11/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
  • 12/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 13/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ
  • 14/1 - Ngày Kim Thổ: ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi
  • 15/1 - Ngày Kim Dương: xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải
  • 16/1 - Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
  • 17/1 - Ngày Đạo Tặc: rất xấu, xuất hành bị hại, mất của
  • 18/1 - Ngày Hảo Thương: xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
  • 19/1 - Ngày Đường Phong: rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ