Lịch âm tháng 11 năm 2013
Tháng Quý Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Tân Mùi
2
2
Nhâm Thân
3
3
Quý Dậu
4
4
Giáp Tuất
5
5
Ất Hợi
6
6
Bính Tý
7
7
Đinh Sửu
8
8
Mậu Dần
9
9
Kỷ Mão
10
10
Canh Thìn
11
11
Tân Tỵ
12
12
Nhâm Ngọ
13
13
Quý Mùi
14
14
Giáp Thân
15
15
Ất Dậu
16
16
Bính Tuất
17
17
Đinh Hợi
18
18
Mậu Tý
19
19
Kỷ Sửu
20
20
Canh Dần
21
21
Tân Mão
22
22
Nhâm Thìn
23
23
Quý Tỵ
24
24
Giáp Ngọ
25
25
Ất Mùi
26
26
Bính Thân
27
27
Đinh Dậu
28
28
Mậu Tuất
29
29
Kỷ Hợi
30
30
Canh Tý
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2013Ngày 4 tháng 11 năm 2013Ngày 5 tháng 11 năm 2013Ngày 7 tháng 11 năm 2013Ngày 10 tháng 11 năm 2013Ngày 12 tháng 11 năm 2013Ngày 13 tháng 11 năm 2013Ngày 16 tháng 11 năm 2013Ngày 17 tháng 11 năm 2013Ngày 19 tháng 11 năm 2013Ngày 22 tháng 11 năm 2013Ngày 24 tháng 11 năm 2013Ngày 25 tháng 11 năm 2013Ngày 28 tháng 11 năm 2013Ngày 29 tháng 11 năm 2013
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2013Ngày 3 tháng 11 năm 2013Ngày 6 tháng 11 năm 2013Ngày 8 tháng 11 năm 2013Ngày 9 tháng 11 năm 2013Ngày 11 tháng 11 năm 2013Ngày 14 tháng 11 năm 2013Ngày 15 tháng 11 năm 2013Ngày 18 tháng 11 năm 2013Ngày 20 tháng 11 năm 2013Ngày 21 tháng 11 năm 2013Ngày 23 tháng 11 năm 2013Ngày 26 tháng 11 năm 2013Ngày 27 tháng 11 năm 2013Ngày 30 tháng 11 năm 2013
