Lịch âm tháng 10 năm 2013
Tháng Nhâm Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Canh Tý
2
2
Tân Sửu
3
3
Nhâm Dần
4
4
Quý Mão
5
5
Giáp Thìn
6
6
Ất Tỵ
7
7
Bính Ngọ
8
8
Đinh Mùi
9
9
Mậu Thân
10
10
Kỷ Dậu
11
11
Canh Tuất
12
12
Tân Hợi
13
13
Nhâm Tý
14
14
Quý Sửu
15
15
Giáp Dần
16
16
Ất Mão
17
17
Bính Thìn
18
18
Đinh Tỵ
19
19
Mậu Ngọ
20
20
Kỷ Mùi
21
21
Canh Thân
22
22
Tân Dậu
23
23
Nhâm Tuất
24
24
Quý Hợi
25
25
Giáp Tý
26
26
Ất Sửu
27
27
Bính Dần
28
28
Đinh Mão
29
29
Mậu Thìn
30
30
Kỷ Tỵ
31
31
Canh Ngọ
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2013Ngày 3 tháng 10 năm 2013Ngày 4 tháng 10 năm 2013Ngày 5 tháng 10 năm 2013Ngày 6 tháng 10 năm 2013Ngày 9 tháng 10 năm 2013Ngày 10 tháng 10 năm 2013Ngày 12 tháng 10 năm 2013Ngày 15 tháng 10 năm 2013Ngày 17 tháng 10 năm 2013Ngày 18 tháng 10 năm 2013Ngày 21 tháng 10 năm 2013Ngày 22 tháng 10 năm 2013Ngày 24 tháng 10 năm 2013Ngày 27 tháng 10 năm 2013Ngày 29 tháng 10 năm 2013Ngày 30 tháng 10 năm 2013
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 10 năm 2013Ngày 7 tháng 10 năm 2013Ngày 8 tháng 10 năm 2013Ngày 11 tháng 10 năm 2013Ngày 13 tháng 10 năm 2013Ngày 14 tháng 10 năm 2013Ngày 16 tháng 10 năm 2013Ngày 19 tháng 10 năm 2013Ngày 20 tháng 10 năm 2013Ngày 23 tháng 10 năm 2013Ngày 25 tháng 10 năm 2013Ngày 26 tháng 10 năm 2013Ngày 28 tháng 10 năm 2013Ngày 31 tháng 10 năm 2013
