Lịch âm tháng 10 năm 2045
Tháng Bính Tuất (Âm Lịch)
Tháng 10 đầu mùa đông, ngập tràn không khí ấm áp gia đình. Người xưa thường chọn tháng 10 để ăn mừng lúa mới, tạ ơn trời đất.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/10
Mậu Tý
2
2
Kỷ Sửu
3
3
Canh Dần
4
4
Tân Mão
5
5
Nhâm Thìn
6
6
Quý Tỵ
7
7
Giáp Ngọ
8
8
Ất Mùi
9
9
Bính Thân
10
10
Đinh Dậu
11
11
Mậu Tuất
12
12
Kỷ Hợi
13
13
Canh Tý
14
14
Tân Sửu
15
15
Nhâm Dần
16
16
Quý Mão
17
17
Giáp Thìn
18
18
Ất Tỵ
19
19
Bính Ngọ
20
20
Đinh Mùi
21
21
Mậu Thân
22
22
Kỷ Dậu
23
23
Canh Tuất
24
24
Tân Hợi
25
25
Nhâm Tý
26
26
Quý Sửu
27
27
Giáp Dần
28
28
Ất Mão
29
29
Bính Thìn
30
30
Đinh Tỵ
31
31
Mậu Ngọ
Ngày tốt tháng 10 (Hoàng Đạo)
Ngày 1 tháng 10 năm 2045Ngày 3 tháng 10 năm 2045Ngày 4 tháng 10 năm 2045Ngày 7 tháng 10 năm 2045Ngày 8 tháng 10 năm 2045Ngày 10 tháng 10 năm 2045Ngày 12 tháng 10 năm 2045Ngày 15 tháng 10 năm 2045Ngày 17 tháng 10 năm 2045Ngày 18 tháng 10 năm 2045Ngày 21 tháng 10 năm 2045Ngày 22 tháng 10 năm 2045Ngày 24 tháng 10 năm 2045Ngày 27 tháng 10 năm 2045Ngày 29 tháng 10 năm 2045Ngày 30 tháng 10 năm 2045
Ngày xấu tháng 10 (Hắc Đạo)
Ngày 2 tháng 10 năm 2045Ngày 5 tháng 10 năm 2045Ngày 6 tháng 10 năm 2045Ngày 9 tháng 10 năm 2045Ngày 11 tháng 10 năm 2045Ngày 13 tháng 10 năm 2045Ngày 14 tháng 10 năm 2045Ngày 16 tháng 10 năm 2045Ngày 19 tháng 10 năm 2045Ngày 20 tháng 10 năm 2045Ngày 23 tháng 10 năm 2045Ngày 25 tháng 10 năm 2045Ngày 26 tháng 10 năm 2045Ngày 28 tháng 10 năm 2045Ngày 31 tháng 10 năm 2045
