Lịch âm tháng 11 năm 2045
Tháng Đinh Hợi (Âm Lịch)
Tháng 11 chớm đông lạnh giá nhưng mang lại sự lắng đọng, yên bình. Mọi người quay về chăm sóc tổ ấm và tích lũy cho những mục tiêu cuối năm.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/11
Kỷ Mùi
2
2
Canh Thân
3
3
Tân Dậu
4
4
Nhâm Tuất
5
5
Quý Hợi
6
6
Giáp Tý
7
7
Ất Sửu
8
8
Bính Dần
9
9
Đinh Mão
10
10
Mậu Thìn
11
11
Kỷ Tỵ
12
12
Canh Ngọ
13
13
Tân Mùi
14
14
Nhâm Thân
15
15
Quý Dậu
16
16
Giáp Tuất
17
17
Ất Hợi
18
18
Bính Tý
19
19
Đinh Sửu
20
20
Mậu Dần
21
21
Kỷ Mão
22
22
Canh Thìn
23
23
Tân Tỵ
24
24
Nhâm Ngọ
25
25
Quý Mùi
26
26
Giáp Thân
27
27
Ất Dậu
28
28
Bính Tuất
29
29
Đinh Hợi
30
30
Mậu Tý
Ngày tốt tháng 11 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 11 năm 2045Ngày 3 tháng 11 năm 2045Ngày 5 tháng 11 năm 2045Ngày 8 tháng 11 năm 2045Ngày 10 tháng 11 năm 2045Ngày 12 tháng 11 năm 2045Ngày 13 tháng 11 năm 2045Ngày 16 tháng 11 năm 2045Ngày 17 tháng 11 năm 2045Ngày 19 tháng 11 năm 2045Ngày 22 tháng 11 năm 2045Ngày 24 tháng 11 năm 2045Ngày 25 tháng 11 năm 2045Ngày 28 tháng 11 năm 2045Ngày 29 tháng 11 năm 2045
Ngày xấu tháng 11 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 11 năm 2045Ngày 4 tháng 11 năm 2045Ngày 6 tháng 11 năm 2045Ngày 7 tháng 11 năm 2045Ngày 9 tháng 11 năm 2045Ngày 11 tháng 11 năm 2045Ngày 14 tháng 11 năm 2045Ngày 15 tháng 11 năm 2045Ngày 18 tháng 11 năm 2045Ngày 20 tháng 11 năm 2045Ngày 21 tháng 11 năm 2045Ngày 23 tháng 11 năm 2045Ngày 26 tháng 11 năm 2045Ngày 27 tháng 11 năm 2045Ngày 30 tháng 11 năm 2045
