Lịch âm tháng 9 năm 2045
Tháng Ất Dậu (Âm Lịch)
Tháng 9 mùa thu trong xanh, khí hậu mát mẻ dễ chịu. Đây là tháng giao mùa nhẹ nhàng, chuẩn bị đón những luồng gió lạnh đầu mùa.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/9
Mậu Ngọ
2
2
Kỷ Mùi
3
3
Canh Thân
4
4
Tân Dậu
5
5
Nhâm Tuất
6
6
Quý Hợi
7
7
Giáp Tý
8
8
Ất Sửu
9
9
Bính Dần
10
10
Đinh Mão
11
11
Mậu Thìn
12
12
Kỷ Tỵ
13
13
Canh Ngọ
14
14
Tân Mùi
15
15
Nhâm Thân
16
16
Quý Dậu
17
17
Giáp Tuất
18
18
Ất Hợi
19
19
Bính Tý
20
20
Đinh Sửu
21
21
Mậu Dần
22
22
Kỷ Mão
23
23
Canh Thìn
24
24
Tân Tỵ
25
25
Nhâm Ngọ
26
26
Quý Mùi
27
27
Giáp Thân
28
28
Ất Dậu
29
29
Bính Tuất
30
30
Đinh Hợi
Ngày tốt tháng 9 (Hoàng Đạo)
Ngày 2 tháng 9 năm 2045Ngày 5 tháng 9 năm 2045Ngày 7 tháng 9 năm 2045Ngày 8 tháng 9 năm 2045Ngày 13 tháng 9 năm 2045Ngày 14 tháng 9 năm 2045Ngày 16 tháng 9 năm 2045Ngày 19 tháng 9 năm 2045Ngày 21 tháng 9 năm 2045Ngày 22 tháng 9 năm 2045Ngày 25 tháng 9 năm 2045Ngày 26 tháng 9 năm 2045Ngày 28 tháng 9 năm 2045
Ngày xấu tháng 9 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 9 năm 2045Ngày 3 tháng 9 năm 2045Ngày 4 tháng 9 năm 2045Ngày 6 tháng 9 năm 2045Ngày 9 tháng 9 năm 2045Ngày 10 tháng 9 năm 2045Ngày 11 tháng 9 năm 2045Ngày 12 tháng 9 năm 2045Ngày 15 tháng 9 năm 2045Ngày 17 tháng 9 năm 2045Ngày 18 tháng 9 năm 2045Ngày 20 tháng 9 năm 2045Ngày 23 tháng 9 năm 2045Ngày 24 tháng 9 năm 2045Ngày 27 tháng 9 năm 2045Ngày 29 tháng 9 năm 2045Ngày 30 tháng 9 năm 2045
