Lịch âm tháng 1 năm 2035
Tháng Đinh Sửu (Âm Lịch)
Tháng đầu tiên của năm, tháng mở đầu của mùa xuân. Loài hoa tượng trưng cho tháng 1 là hoa Cúc Trường Sinh. Ý nghĩa tháng 1 biểu tượng rằng bạn là người mạnh mẽ, có nghị lực vượt qua mọi khó khăn. Thời điểm của tháng 1 là bước giao mùa giữa mùa Đông và mùa Xuân. Tháng 1 là tháng in dấu với thời tiết mưa phùn, mưa xuân ẩm ướt kéo dài đằng đẵng.
THỨ
HAI
HAI
THỨ
BA
BA
THỨ
TƯ
TƯ
THỨ
NĂM
NĂM
THỨ
SÁU
SÁU
THỨ
BẢY
BẢY
CHỦ
NHẬT
NHẬT
1
1/1
Nhâm Tuất
2
2
Quý Hợi
3
3
Giáp Tý
4
4
Ất Sửu
5
5
Bính Dần
6
6
Đinh Mão
7
7
Mậu Thìn
8
8
Kỷ Tỵ
9
9
Canh Ngọ
10
10
Tân Mùi
11
11
Nhâm Thân
12
12
Quý Dậu
13
13
Giáp Tuất
14
14
Ất Hợi
15
15
Bính Tý
16
16
Đinh Sửu
17
17
Mậu Dần
18
18
Kỷ Mão
19
19
Canh Thìn
20
20
Tân Tỵ
21
21
Nhâm Ngọ
22
22
Quý Mùi
23
23
Giáp Thân
24
24
Ất Dậu
25
25
Bính Tuất
26
26
Đinh Hợi
27
27
Mậu Tý
28
28
Kỷ Sửu
29
29
Canh Dần
30
30
Tân Mão
31
31
Nhâm Thìn
Ngày tốt tháng 1 (Hoàng Đạo)
Ngày 3 tháng 1 năm 2035Ngày 4 tháng 1 năm 2035Ngày 6 tháng 1 năm 2035Ngày 11 tháng 1 năm 2035Ngày 13 tháng 1 năm 2035Ngày 14 tháng 1 năm 2035Ngày 17 tháng 1 năm 2035Ngày 18 tháng 1 năm 2035Ngày 20 tháng 1 năm 2035Ngày 23 tháng 1 năm 2035Ngày 25 tháng 1 năm 2035Ngày 26 tháng 1 năm 2035Ngày 29 tháng 1 năm 2035Ngày 30 tháng 1 năm 2035
Ngày xấu tháng 1 (Hắc Đạo)
Ngày 1 tháng 1 năm 2035Ngày 2 tháng 1 năm 2035Ngày 5 tháng 1 năm 2035Ngày 7 tháng 1 năm 2035Ngày 8 tháng 1 năm 2035Ngày 9 tháng 1 năm 2035Ngày 10 tháng 1 năm 2035Ngày 12 tháng 1 năm 2035Ngày 15 tháng 1 năm 2035Ngày 16 tháng 1 năm 2035Ngày 19 tháng 1 năm 2035Ngày 21 tháng 1 năm 2035Ngày 22 tháng 1 năm 2035Ngày 24 tháng 1 năm 2035Ngày 27 tháng 1 năm 2035Ngày 28 tháng 1 năm 2035Ngày 31 tháng 1 năm 2035
