Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2024

Ngày Dương Lịch:8-10-2024
Ngày Âm Lịch:6-9-2024
Ngày trong tuần: Thứ ba
Ngày Ất Tỵ tháng Giáp Tuất năm Giáp Thìn
Ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý
Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 8
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2024
Tháng 9 Năm 2024 (Giáp Thìn)
8
6
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Giáp Tuất
Tiết khí: Hàn lộ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 8 THÁNG 10

Sửu (1:00-2:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59) ; Dần (3:00-4:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh hoàn toàn các ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật để tránh các ảnh hưởng xấu.

Ngày: Ất Tỵ - tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), đây là ngày cát quý (ngày bảo nhật).

Nạp âm chi tiết: Ngày thuộc Phúc Đăng Hỏa, kỵ với các tuổi Kỷ Hợi và Tân Hợi.

Tương tác ngũ hành: Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, tuy nhiên ngoại lệ cho các tuổi Quý Dậu và Ất Mùi (hành Kim) vốn không sợ Hỏa.

Mạng lạc Chi Âm: Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Sửu và Dậu thành Kim cục; xung Hợi, hình Thân, hại Dần, phá Thân, tuyệt Tý.

Ất: "Bất tải thực thiên chu bất trưởng" - Không nên thực hiện các công việc liên quan đến gieo trồng cây cối, vì sẽ ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển.

Tỵ: "Bất viễn hành tài vật phục tàng" - Không nên đi xa nơi cư trú, tránh để tiền tài và tài sản bị mất mát hay thất thoát.

Ngày: Tốc Hỷ - tức ngày Tốt vừa đầy đủ.

Đặc điểm: Buổi sáng tốt lành, nhưng buổi chiều chuyển sang bất lợi, do đó cần thực hiện công việc nhanh chóng. Niềm vui và may mắn diễn ra nhanh lẹ, nên thích hợp để bắt tay các vụ việc lớn, sẽ mang lại thành công xuất sắc. Tốt nhất là tiến hành công việc vào buổi sáng, thực hiện sớm nhất có thể.

Lời ngạn ngữ phong thủy:

"Tốc Hỷ là bạn trùng phùng
Gặp trùng gặp bạn vợ chồng sánh đôi
Có tài có lộc hẳn hoi
Cầu gì cũng được mừng vui thỏa lòng"

Tên sao: Sao Chủy

Tên ngày: Chủy Hỏa Hầu - Phó Tuấn: Xấu (Hung Tú) - Tướng tinh con khỉ, chủ trị ngày thứ ba.

Khuyến cáo chung: Sao Chủy không nên khởi động bất kỳ công việc nào, nhất là các việc liên quan đến xây cất, tạo tác.

Kiêng kỵ: Kỵ nhất là chôn cất người chết và các công việc liên quan đến vấn đề chết chôn như tu sửa mộ mạ, chuẩn bị sanh phần (hòm để sẵn), đóng thọ đường (棺 hòm để sẵn). Ngày này tuyệt đối không nên tiến hành mai táng để tránh gặp điềm hung hiểm.

Ngoại lệ và các trường hợp đặc biệt:

  • Sao Chủy Hỏa Hầu tại Tỵ bị đoạt khí nên càng thêm hung hiểm. Tuy nhiên khi ở Dậu lại rất auspicious, vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu mang khởi động và thăng tiến, nhưng vẫn phạm Phục Đoạn Sát nên kiêng cữ như trên.
  • Tại Sửu là Đắc Địa, mọi việc ắt nên. Hợp lý nhất với ngày Đinh Sửu và ngày Tân Sửu, các công tác tạo tác mang lại Đại Lợi, nếu chôn cất thì Phú Quý song toàn.

Bản chất sao: Chủy là Hỏa Hầu (con khỉ): Hỏa tinh, sao xấu. Khắc Kỵ xây cất, thưa kiện, đặc biệt nguy hiểm với mai táng. Thi cử gặp nhiều bất lợi.

Lời ngạn ngữ phong thủy:

"Chủy tinh tạo tác hữu đồ hình,
Tam niên tất đinh chủ linh đinh,
Mai táng tốt tử đa do thử,
Thủ định Dần niên tiện sát nhân.
Tam tang bất chỉ giai do thử,
Nhất nhân dược độc nhị nhân thân.
Gia môn điền địa giai thoán bại,
Thương khố kim tiền hóa tác cần."

Trực Nguy

Trực Nguy tượng trưng cho sự nguy hiểm và suy thoái, do đó ngày có trực Nguy là ngày xấu. Bất kỳ công việc nào khởi động trong ngày này đều mang tính chất hung hiểm.

Sao tốt lành:

  • Nguyệt Tài: Tối ưu cho xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển, giao dịch buôn bán.
  • Cát Khánh: Lợi cho mọi công việc.
  • Âm Đức: Lợi cho mọi công việc.
  • Tuế Hợp: Lợi cho mọi công việc.
  • Tục Thế: Lợi cho mọi công việc, đặc biệt là hôn nhân và giá thú (lễ cưới xin).
  • Minh Đường Hoàng Đạo: Lợi cho mọi công việc.

Sao xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa.
  • Địa Tặc: Bất lợi cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Hoả Tai: Bất lợi cho xây nhà, lợp nhà.
  • Nhân Cách: Bất lợi cho giá thú (lễ cưới hỏi), khởi tạo công việc.
  • Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ mai táng người chết.
  • Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Xuất hành theo hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần, hoặc theo hướng Đông Nam để đón Tài Thần, nhằm tăng cường may mắn.

Tránh xuất hành theo hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (sao xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Tin tức tốt lành sắp tới. Nếu cầu lộc hay cầu tài thì đi theo hướng Nam. Công việc gặp gỡ gặp nhiều may mắn. Người xuất hành sẽ nhận được tin tức vui. Chăn nuôi hay sản xuất gặp thuận lợi.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Dễ phát sinh tranh cãi, cãi cọ và những rắc rối, khiến gặp cảnh đói kém, phải hết sức cảnh báo. Tốt nhất nên hoãn lại việc xuất hành. Phòng tránh bị lời nguyền rủa từ người khác, tránh lây nhiễm bệnh tật. Nhất là các việc hội họp, tranh luận hay công việc tư pháp nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ gìn lời nói để hạn chế tranh cãi hay ẩu đả.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Giờ lành hạnh phúc, xuất hành thường gặp may mắn tốt đẹp. Buôn bán kinh doanh có lợi nhuận. Người đi sắp trở về nhà. Phụ nữ sẽ có tin mừng. Mọi công việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì sẽ chóng khỏi, gia đình khỏe mạnh.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Cầu tài lộc thì không có lợi, dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn, công việc quan trọng cần phải kiên trì, phòng gặp ma quỷ nên cúng tế mới an toàn.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Mọi công việc đều được tốt lành, lợi nhất cho cầu tài theo hướng Tây Nam – Nhà cửa được yên tĩnh. Người xuất hành bình yên vô sự.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Mưu sự khó thành tựu, cầu lộc cầu tài tối tăm mờ mịt. Kiện cáo tốt nhất nên delay. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới có cơ hội tìm thấy. Cảnh báo tranh cãi, mâu thuẫn hay những lời nói bôi nhọc. Việc làm chậm, kéo dài nhưng tốt nhất là mọi công việc cần thực hiện cẩn thận, chắc chắn.

Câu hỏi thường gặp về ngày 8 tháng 10 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 8 tháng 10 năm 2024 là ngày 6 tháng 9 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 8/10/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 8/10/2024 là ngày 6/9/2024 âm.

HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 8 tháng 10 năm 2024 là ngày Thanh Long Đầu: xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 8 tháng 10 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 8 tháng 10 năm 2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 8/10/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 8/10/2024 là: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 8 tháng 10 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 10 năm 2024Thứ ba.

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 2024 - Lịch vạn niên 8/10/2024