Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2027

Ngày Dương Lịch:5-3-2027
Ngày Âm Lịch:28-1-2027
Ngày trong tuần: Thứ sáu
Ngày Quý Mùi tháng Nhâm Dần năm Đinh Mùi
Ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2027
Tháng 1 Năm 2027 (Đinh Mùi)
5
28
Ngày: Quý Mùi, Tháng: Nhâm Dần
Tiết khí: Vũ thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 3

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59)

Tí (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59)

Cần tránh thực hiện bất kỳ việc gì vào những ngày mang tính chất kỵ như: Nguyệt Kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương, và Dương Công Kỵ Nhật.

Phân tích ngũ hành ngày Quý Mùi:

Ngày này là ngày hung do Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), thuộc loại ngày phạt tài.

  • Nạp âm: Ngày Dương Liễu Mộc - kỵ các tuổi Đinh Sửu và Tân Sửu
  • Khắc ngũ hành: Hành Mộc khắc Thổ, tuy nhiên các tuổi Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ (thuộc hành Thổ) không chịu ảnh hưởng
  • Tương tác chu kỳ: Ngày Mùi lục hợp với Ngọ; tam hợp với Mão và Hợi thành Mộc cục; xung với Sửu; hình với Sửu; hại với Tý; phá với Tuất; tuyệt với Sửu
  • Tam Sát: Kỵ mệnh các tuổi Thân, Tý, Thìn

Quý: "Bất từ tụng lí nhược địch cường" - Nên tránh các vụ kiện cáo và tranh chấp pháp lý, đặc biệt khi bên kia có sức mạnh hơn.

Mùi: "Bất phục dược độc khí nhập tràng" - Không nên dùng các loại thuốc để phòng ngừa khí độc xâm nhập cơ thể.

Ngày này được định giá là Tiểu Cát - một ngày mang năng lượng cát lành.

Mọi công việc thực hiện trong ngày đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại. Các ý định lớn sẽ đạt được thuận lợi, hưởng được phúc lành che chở, được quý nhân phù trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Sao quản trị: Sao Cang

Tên gọi đầy đủ: Cang Kim Long - Ngô Hán, một sao xấu (Hung Tú) biểu tượng con Rồng, quản trị thứ sáu trong chu kỳ.

Công việc tốt lành: Các hoạt động liên quan đến cắt may trang phục, may mãn các loại áo vải sẽ đem lại nhiều lợi tức.

Công việc cần kiêng cữ:

  • Chôn cất - sẽ gặp biến cố trùng tang. Nên chọn ngày tốt khác thay thế
  • Cưới gả - e rằng phòng sẽ không được ấm áp
  • Kiện tụng - dễ bị thua cuộc
  • Khởi dựng nhà cửa - lo sợ con đầu sẽ gặp nguy hiểm
  • Hậu quả: Trong vòng 10 đến 100 ngày sau sẽ gặp họa, ruộng đất dần tiêu tán, nếu làm quan sẽ bị cách chức
  • Sinh con: Sao Cang thuộc Thất Sát Tinh, nên những trẻ sinh vào ngày này khó nuôi dưỡng. Cách khắc phục là đặt tên con theo tên của sao này thì sẽ yên lành

Ngoại lệ và trường hợp đặc biệt:

  • Khi Sao Cang rơi vào ngày Rằm trở thành Diệt Một Nhật: Kiêng làm rượu, thừa kế sự nghiệp, lập lò gốm hay lò nhuộm, vào làm hành chính. Đặc biệt, không nên đi thuyền vì dễ gặp nguy hiểm (Diệt Một có nghĩa là chìm mất)
  • Khi Sao Cang tại Mùi, Hợi, Mão - mọi việc đều tốt lành, trong đó tốt nhất là ngày Mùi
  • Tóm tắt: Sao Cang (Kim Long) là sao xấu thuộc Kim tinh, nên kỵ gả cưới và xây cất, cần đề phòng tai nạn

"Can tinh tạo tác Trưởng phòng đường,
Thập nhật chi trung chủ hữu ương,
Điền địa tiêu ma, quan thất chức,
Đầu quân định thị hổ lang thương.
Giá thú, hôn nhân dụng thử nhật,
Nhi tôn, Tân phụ chủ không phòng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Đương thời tai họa, chủ trùng tang."

Trực Định

Công việc nên thực hiện:

  • Động thổ, san nền, đắp nền, tu sửa hay xây dựng phòng bếp
  • Lắp đặt máy móc và thiết bị
  • Nhập học, làm lễ cầu thân
  • Nộp đơn dâng sớ công vụ
  • Sửa chữa hay xây dựng tàu thuyền, khai trương tàu thuyền
  • Khởi công làm lò
  • Mua nuôi thêm súc vật

Công việc không nên thực hiện:

  • Thưa kiện và tranh tụng
  • Xuất hành đi xa

Sao mang năng lượng tốt lành:

  • Thiên Thành: Hỗ trợ tốt lành cho mọi loại công việc
  • Kính Tâm: Tốt đối với các nghi lễ tang lễ và tưởng niệm
  • Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hỗ trợ tốt lành cho mọi loại công việc

Sao mang năng lượng xấu:

  • Thiên Ôn: Kỵ các công việc liên quan đến xây dựng và khởi công

Hướng tốt:

  • Hướng Đông Nam - để đón Hỷ Thần, mang lại vui vẻ may mắn
  • Hướng Chính Tây - để đón Tài Thần, mang lại tài lộc phong phú

Hướng cần tránh:

  • Hướng Tây Bắc - gặp Hạc Thần, mang tính chất xấu

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Giờ vô cùng tốt lành, xuất hành sẽ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh sinh lợi. Người đi sắp trở về. Phụ nữ sẽ nhận tin vui. Mọi sự trong gia đình hòa hợp. Bệnh nhân cầu thì sẽ khỏi, gia đình đều khỏe mạnh.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Cầu tài không có lợi, hoặc dễ gặp trái ý. Xuất hành dễ thiệt hại, gặp nạn. Các công việc quan trọng cần gặp trắc trở, nên cúng tế để cầu an.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên xuất hành theo hướng Tây Nam. Gia đình được yên lành. Người đi sẽ bình an vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Mưu sự khó thành, cầu lộc cầu tài mờ ảo. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi xa chưa có tin tức. Mất tiền mất của nên xuất hành hướng Nam để tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi mâu thuẫn hay tiếng tầm. Công việc thực hiện chậm nhưng cần được thực hiện kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Tin vui sắp tới. Cầu lộc cầu tài nên xuất hành hướng Nam. Đi công tác gặp gỡ sẽ có nhiều may mắn. Người đi sẽ có tin về. Chăn nuôi đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Dễ xảy ra tranh luận cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất hoãn lại. Phòng chống người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Các hoạt động như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải xuất hành, nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 5 tháng 3 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 5 tháng 3 năm 2027 là ngày 28 tháng 1 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 5/3/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 5/3/2027 là ngày 28/1/2027 âm.

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 5 tháng 3 năm 2027 là ngày Thuần Dương: xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 5 tháng 3 năm 2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 5/3/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 5/3/2027 là: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

HỏiNgày 5 tháng 3 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 5 tháng 3 năm 2027Thứ sáu.