Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 2027

Ngày Dương Lịch:22-3-2027
Ngày Âm Lịch:15-2-2027
Ngày trong tuần: Thứ hai
Ngày Canh Tý tháng Quý Mão năm Đinh Mùi
Ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 3 Năm 2027
Tháng 2 Năm 2027 (Đinh Mùi)
22
15
Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Mão
Tiết khí: Xuân phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 3

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Phạm phải ngày Sát Chủ Âm: Đây là ngày cần tránh thực hiện các công việc liên quan đến mai táng, tu sửa và xây dựng mộ phần để không gặp điều xui xẻo.

Ngày Canh Tý – Kết hợp của Can Kim và Chi Thủy (Kim sinh Thủy), được xem là ngày cát lợi, ngày bảo bình.

Nạp âm: Ngày này mang hành Bích Thượng Thổ, kỵ những người tuổi Giáp Ngọ và Bính Ngọ.

Tương tác ngũ hành: Hành Thổ của ngày này khắc với hành Thủy, tuy nhiên những người tuổi Bính Ngọ và Nhâm Tuất (thuộc hành Thủy) không bị ảnh hưởng.

Quan hệ Chi Tý: Lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân tạo thành Thủy cục. Xung Ngọ, hình Mão, hại Mùi, phá Dậu, tuyệt Tỵ.

Canh: "Bất kinh lạc chức cơ hư trướng" – Nên tránh hoạt động quay tơ vào ngày này để không làm hư hại dụng cụ dệt và giảm hiệu suất công việc.

: "Bất vấn bốc tự nhạ tai ương" – Không nên thực hiện bốc quẻ, hỏi việc vào ngày này để không tự rước lấy những điều không may mắn vào người.

Ngày Tiểu Cát – Ngày Cát Lợi: Mọi công việc tiến hành trong ngày này đều suôn sẻ, ít gặp trở ngại và thuận lợi.

Khi thực hiện các sự tính toán hoặc công việc lớn, ngày này mang lại sự thông suốt, may mắn, cùng với đó được bảo vệ bởi phúc khí từ âm, được các bậc quý nhân nâng đỡ hỗ trợ.

"Tiểu Cát gặp hội thanh long,
Cầu tài cầu lộc ở trong quẻ này,
Cầu tài toại ý vui vầy,
Bình an vô sự gặp thầy, gặp quen."

Tên sao: Sao Tất

Tên ngày: Tất Nguyệt Ô – Theo Trần Tuấn là Kiết Tú (sao tốt), tượng trưng con quạ, chủ trị ngày thứ hai.

Nên làm: Khởi công xây dựng hoặc các công việc khi thực hiện đều mang lại kết quả tốt lành. Đặc biệt tốt cho việc mở cửa dựng cửa, đào kinh dẫn nước, khai mương, an táng, kết hôn, phá đất khai giếng. Các công việc khác như khai trương, xuất hành, nhập học, nông nghiệp và nuôi tằm cũng rất tốt.

Kiêng cữ: Nên tránh các công việc liên quan đi thuyền.

Ngoại lệ đặc biệt:

  • Sao Tất Nguyệt Ô khi chiếu vào Thìn, Thân và Tý đều mang lại may mắn. Đặc biệt khi ở Thân, được gọi là Nguyệt Quải Khôn Sơn (trăng treo đầu núi Tây Nam), tượng trưng rất cát lợi.
  • Sao Tất Đăng Viên ở ngày Thân – Việc cưới gả và an táng là hai công việc ĐẠI KIẾT (cực kỳ tốt lành).
  • Tất (Nguyệt Ô – con quạ) là sao may mắn thuộc ngũ hành Thủy, trăm sự đều được tốt đẹp.

"Tất tinh tạo tác chủ quang tiền,
Mãi dắc điền viên hữu lật tiền,
Mai táng thử nhật thiêm quan chức,
Điền tàm đại thực lai phong niên,
Khai môn phóng thủy đa cát lật,
Hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên,
Hôn nhân nhược năng phùng thử nhật,
Sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn."

Trực Thâu

Nên làm: Cấy lúa, gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối. Khởi công xây dựng, san nền đắp nền, phụ nữ bắt đầu uống thuốc phòng ngừa bệnh, lên chức quan, thừa nhận chức tước hay sự nghiệp, vào công sở làm hành chính, nộp đơn kiến nghị.

Không nên: Bắt đầu công việc mới, kỵ xuất hành du lịch, kỵ tổ chức tang lễ.

Những sao may mắn:

  • Thiên Đức Hợp: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Thiên Quan: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Nguyệt Không: Tốt đặc biệt cho xây dựng nhà, sửa chữa nhà, chế tạo và bố trí giường ngủ.
  • Tuế Hợp: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Mẫu Thương: Tốt cho khai trương kinh doanh hoặc cầu tài lộc.
  • Đại Hồng Sa: Cát lợi cho mọi công việc.
  • Tư Mệnh Hoàng Đạo: Cát lợi cho mọi công việc.

Những sao xấu:

  • Thiên Cương (Diệu Môn): Hung cho mọi công việc.
  • Địa Phá: Kỵ công việc xây dựng và khởi tạo.
  • Địa Tặc: Hung cho khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Hung cho mọi công việc.
  • Sát Chủ: Hung cho mọi công việc.
  • Nguyệt Hình: Hung cho mọi công việc.
  • Tội Chỉ: Hung cho tế tự (cúng bái) và kiện cáo.
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo công việc mới.

Hướng cát lợi: Xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần; xuất hành hướng Tây Nam để đón Tài Thần.

Hướng cần tránh: Không nên xuất hành hướng Lên Trời vì sẽ gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) – Giờ cực cát:

Thời gian xuất hành rất lợi, dễ gặp may mắn. Buôn bán kinh doanh có lời lãi. Người đi sắp có tin vui về nhà. Phụ nữ nhận được tin mừng. Mọi công việc gia đình hòa hợp. Nếu có bệnh cầu thì bệnh sẽ khỏi, toàn gia đều mạnh khỏe.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) – Giờ hung:

Cầu tài lộc không được lợi, dễ bị trái ý. Nếu xuất hành có nguy hiểm thiệt hại, gặp nạn hoặc công việc trọng yếu phải chấp nhận gian khó. Gặp những điều kỳ dị nên cúng tế thì mới an toàn.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) – Giờ cát:

Mọi công việc đều được tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam. Gia đình yên bình an lạc. Người xuất hành đều được bình yên vô sự.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) – Giờ khó khăn:

Mưu sự khó thành công, cầu lộc cầu tài mờ mịt không rõ ràng. Nên hoãn lại các kiện cáo. Người đi xa chưa có tin tức. Nếu mất tiền mất của nên đi hướng Nam để tìm nhanh mới thấy. Cần đề phòng tranh cãi mâu thuẫn và tiếng tầm. Công việc thực hiện chậm lâu la nhưng cần làm chắc chắn kỹ lưỡng.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) – Giờ cát:

Tin vui sắp tới gần. Cầu lộc cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ rất may mắn. Người đi sắp có tin về. Chăn nuôi gia súc đều gặp thuận lợi.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ) – Giờ hung:

Dễ tranh luận cãi cọ, gây chuyện, đói kém, cần đề phòng. Người xuất hành tốt nhất nên hoãn lại. Phòng bị người nguyền rủa, tránh lây nhiễm bệnh. Các việc như hội họp, tranh luận, công việc hành chính nên tránh. Nếu bắt buộc phải đi vào giờ này thì nên giữ miệng để hạn chế tranh cãi ẩu đả.

Câu hỏi thường gặp về ngày 22 tháng 3 năm 2027

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2027 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 22 tháng 3 năm 2027 là ngày 15 tháng 2 năm 2027 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 22/3/2027 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 22/3/2027 là ngày 15/2/2027 âm.

HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2027 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 22 tháng 3 năm 2027 là ngày Thiên Hầu: xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 22 tháng 3 năm 2027 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 22 tháng 3 năm 2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 22/3/2027 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 22/3/2027 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 22 tháng 3 năm 2027 là thứ mấy?

Ngày 22 tháng 3 năm 2027Thứ hai.