Lịch âm ngày 17 tháng 7 năm 2024

Ngày Dương Lịch:17-7-2024
Ngày Âm Lịch:12-6-2024
Ngày trong tuần: Thứ tư
Ngày Nhâm Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Thìn
Ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17
DƯƠNG LỊCH
ÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2024
Tháng 6 Năm 2024 (Giáp Thìn)
17
12
Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Tân Mùi
Tiết khí: Tiểu thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 7

Tí (23:00-0:59) ; Sửu (1:00-2:59) ; Mão (5:00-6:59) ; Ngọ (11:00-12:59) ; Thân (15:00-16:59) ; Dậu (17:00-18:59)

Dần (3:00-4:59) ; Thìn (7:00-8:59) ; Tỵ (9:00-10:59) ; Mùi (13:00-14:59) ; Tuất (19:00-20:59) ; Hợi (21:00-22:59)

Những ngày cần tránh tiến hành công việc:

- Thụ Tử: Toàn bộ sự việc đều bất lợi, cần tránh hoàn toàn mọi hành động trong ngày.

- Kim Thần Thất Sát: Không nên thực hiện các công việc trọng yếu như đi xa, ký kết thoả thuận, khởi công dự án quy mô lớn hay các giao dịch quan trọng.

Ngày Nhâm Ngọ - thể hiện mối quan hệ Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), được xem là ngày cát trung bình (có tính chế hóa).

- Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc, cần tránh cho những người tuổi Bính Tý và Canh Tý.

- Tương tác ngũ hành: Hành Mộc khắc với hành Thổ trong ngày này, ngoại trừ những tuổi Canh Ngọ, Mậu Thân và Bính Thìn (thuộc hành Thổ) không chịu ảnh hưởng.

- Phối hợp thập gan chi: Ngọ lục hợp Mùi, tam hợp với Dần và Tuất thành Hỏa cục. Xung Tý, hình Ngọ, hình Dậu, hại Sửu, phá Mão, tuyệt Hợi.

- Nhâm: "Bất ương thủy nan canh đê phòng" - Không nên tiến hành tháo nước để tránh khó canh phòng đê điều

- Ngọ: "Bất thiêm cái thất chủ canh trương" - Không nên tiến hành lợp mái nhà để tránh chủ sẽ phải làm lại

Ngày Không Vong - tức ngày Hung, mang tính chất xấu toàn diện.

Đặc điểm của ngày: Mọi sự khó thành tựu, công việc dễ bị bế tắc và trì trệ, tiến độ bị chậm lại. Tài lộc dễ thất thoát, danh tiếng và uy tín suy giảm. Đây là ngày xấu trên mọi phương diện, vì vậy cần tránh để giảm thiểu rủi ro và khó khăn.

"Không Vong gặp quẻ khẩn cần
Bệnh tật khẩn thiết chẳng làm được chi
Không thì ôn tiểu thê nhi
Không thì trộm cắp phân ly bất tường."

Tên sao: Sao Sâm

Tên ngày: Sâm Thủy Viên - Đỗ Mậu: Tốt (Bình Tú). Tướng tinh con vượn, chủ trị ngày thứ 4.

Nên làm: Nhiều công việc khởi động được coi là tốt lành như dựng cửa, xây dựng nhà ở, nhập học, xây dựng công trình thủy lợi, thao tác thủy lợi hoặc đi thuyền.

Kiêng cữ: Hôn nhân, đóng giường, an táng hay kết bạn đều không tốt. Do đó, để đám cưới được may mắn, quý vị nên lựa chọn ngày khác phù hợp hơn.

Ngoại lệ:

  • Ngày Tuất Sao Sâm Đăng Viên, nên phó nhậm để cầu công danh hiển hách.
  • Sâm: Thủy Viên (con vượn): Thủy tinh, sao tốt. Rất lợi cho mua bán, kinh doanh, xây cất và thi cử đỗ đạt. Kỵ an táng và cưới gả.

"Sâm tinh tạo tác vượng nhân gia,
Văn tinh triều diệu, đại quang hoa,
Chỉ nhân tạo tác điền tài vượng,
Mai táng chiêu tật, táng hoàng sa.
Khai môn, phóng thủy gia quan chức,
Phòng phòng tôn tử kiến điền gia,
Hôn nhân hứa định tao hình khắc,
Nam nữ chiêu khai mộ lạc hoa."

Trực Bế

Nên làm: Xây đắp tường, an táng, gắn cửa, kê gác, làm cầu. Khởi công các công trình lò nhuộm, lò gốm, uống thuốc, điều trị bệnh (ngoại trừ chữa bệnh mắt), tu sửa cây cối.

Không nên: Nhận chức vụ, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, nhập học, chữa trị bệnh mắt.

Sao tốt:

  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu. Chỉ kiêng động thổ. Nếu gặp Trực Khai thì rất tốt (ngày Thiên Xá gặp sinh khí).
  • Minh Tinh: Tốt cho mọi việc. Trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
  • Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
  • Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.

Sao xấu:

  • Thiên Lại: Xấu cho mọi công việc.
  • Thụ Tử: Xấu cho mọi công việc (ngoại trừ săn bắn tốt).
  • Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ.
  • Ly Sàng: Kỵ cưới hỏi.
  • Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi công việc đại sự.

Xuất hành theo hướng Chính Nam để đón 'Hỷ Thần' (thần của niềm vui, tốt lành). Xuất hành theo hướng Chính Tây để đón 'Tài Thần' (thần của tài lộc, giàu có).

Tránh xuất hành theo hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần (xấu).

Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý): Cầu tài không có lợi, dễ bị trái ý. Ra đi hay gặp thiệt hại, nạn nhân. Việc quan trọng nên chuẩn bị kỹ lưỡng, gặp ma quỷ cần cúng tế để cầu an.

Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01h-03h (Sửu): Mọi công việc đều tốt lành, đặc biệt cầu tài nên đi theo hướng Tây Nam – Nhà cửa yên bình. Người xuất hành được bình yên.

Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần): Mưu sự khó thành công, cầu lộc, cầu tài không rõ ràng. Kiện cáo tốt nhất hoãn lại. Người đi xa chưa có tin về. Mất tiền, mất của, nếu đi hướng Nam thì tìm nhanh mới thấy. Đề phòng tranh cãi, mâu thuẫn. Công việc chậm, lâu nhưng cần chắc chắn.

Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão): Tin vui sắp tới. Cầu lộc, cầu tài nên đi hướng Nam. Công việc gặp gỡ có nhiều may mắn. Người đi có tin về. Chăn nuôi gặp thuận lợi.

Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn): Dễ tranh luận, cãi cọ, gây chuyện đói kém, cần đề phòng. Người ra đi tốt nhất hoãn lại. Phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Hội họp, tranh luận, việc quan nên tránh giờ này. Nếu bắt buộc đi thì giữ miệng để tránh ẩu đả hay cãi nhau.

Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tỵ): Giờ rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán, kinh doanh có lời. Người đi sắp về nhà. Phụ nữ có tin mừng. Mọi việc nhà hòa hợp. Có bệnh cầu thì khỏi, gia đình mạnh khỏe.

Câu hỏi thường gặp về ngày 17 tháng 7 năm 2024

Giải đáp chi tiết các thông tin về âm lịch, giờ hoàng đạo và vận hạn trong ngày

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2024 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 17 tháng 7 năm 2024 là ngày 12 tháng 6 năm 2024 theo Âm lịch Việt Nam.

HỏiNgày 17/7/2024 là ngày bao nhiêu âm?

Ngày 17/7/2024 là ngày 12/6/2024 âm.

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2024 là ngày tốt hay xấu?

Ngày 17 tháng 7 năm 2024 là ngày Bạch Hổ Túc: cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc.

HỏiGiờ hoàng đạo ngày 17 tháng 7 năm 2024 rơi vào những giờ nào?

Những giờ hoàng đạo ngày 17 tháng 7 năm 2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiKhung giờ đẹp ngày 17/7/2024 là những khung giờ nào?

Khung giờ đẹp ngày 17/7/2024 là: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

HỏiNgày 17 tháng 7 năm 2024 là thứ mấy?

Ngày 17 tháng 7 năm 2024Thứ tư.